| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học trong không gian. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, hình chiếu trục đo, hình cắt, mặt cắt và các hình biểu diễn bổ trợ. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
5.00 |
4.0 |
CLO4 |
4.98 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.58 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.92 |
4.0 |
CLO5 |
4.82 |
5 |
Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.92 |
4.0 |
CLO6 |
4.82 |
5 |
Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.92 |
4.0 |
CLO7 |
4.78 |
5 |
Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.92 |
4.0 |
CLO8 |
4.83 |
5 |
Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
5.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.30 |
4.0 |
CLO4 |
4.27 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.57 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.57 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.57 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.57 |
4.0 |
CLO4 |
4.70 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.57 |
4.0 |
CLO5 |
4.33 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.06 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.49 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất. |