| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
5.00 |
4.0 |
CLO4 |
4.96 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò c |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực ng |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.42 |
4.0 |
CLO4 |
4.41 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh n |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.41 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh n |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.87 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.87 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
5.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufactur |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
5.00 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh ngh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.78 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.86 |
4.0 |
CLO5 |
4.81 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 3190111 |
Giải tích |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo h |
| 3190111 |
Giải tích |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm s |
| 3190111 |
Giải tích |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ |
| 3190111 |
Giải tích |
4.53 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự ngh |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, l |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi ph |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.32 |
4.0 |
CLO4 |
4.34 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.32 |
4.0 |
CLO5 |
4.34 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.77 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhâ |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.77 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động gia |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.77 |
4.0 |
CLO4 |
4.68 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông t |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.77 |
4.0 |
CLO5 |
4.88 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.68 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toá |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp d |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.89 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Á |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.19 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra q |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.81 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |