📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Lê Thu Loan

Mã SV: 2022IEM138Lớp: Quản lý Công nghiệp K2022 - Lớp CCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Đặng Thanh Mai

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
61
61/61 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.42
thang điểm 10
PLO đạt
6/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
71
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
71
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
Medium
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
54.1%
Điểm: 5.41 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
55.4%
Điểm: 5.54 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
54.4%
Điểm: 5.44 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
55.9%
Điểm: 5.59 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
49.2%
Điểm: 4.92 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
54.0%
Điểm: 5.40 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
56.4%
Điểm: 5.64 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 5.00 4.0 CLO4 4.96 5 Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
1180573 Marketing công nghiệp 4.81 4.0 CLO1 4.86 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.81 4.0 CLO2 4.85 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.81 4.0 CLO3 4.72 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.88 4.0 CLO1 4.62 5 Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.88 4.0 CLO3 4.63 5 Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.74 4.0 CLO1 4.84 5 Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.74 4.0 CLO2 4.66 5 Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.74 4.0 CLO3 4.74 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.74 4.0 CLO4 4.74 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.42 4.0 CLO1 4.40 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.42 4.0 CLO2 4.41 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.42 4.0 CLO3 4.46 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.42 4.0 CLO4 4.41 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182880 Quản trị chiến lược 4.54 4.0 CLO1 4.79 5 Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
1182880 Quản trị chiến lược 4.54 4.0 CLO2 4.52 5 Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược.
1182880 Quản trị chiến lược 4.54 4.0 CLO3 4.55 5 Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
1182880 Quản trị chiến lược 4.54 4.0 CLO4 4.41 5 Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.58 4.0 CLO1 4.58 5 Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.58 4.0 CLO2 4.58 5 Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.58 4.0 CLO3 4.58 5 Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.87 4.0 CLO1 4.87 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.87 4.0 CLO2 4.85 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.87 4.0 CLO3 4.89 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 5.10 4.0 CLO3 4.95 5 Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 5.00 4.0 CLO1 4.98 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 5.00 4.0 CLO2 5.00 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 5.00 4.0 CLO4 4.99 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu.
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.52 4.0 CLO1 4.52 5 Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế.
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.52 4.0 CLO2 4.52 5 Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế.
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.52 4.0 CLO3 4.52 5 Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.52 4.0 CLO4 4.52 5 Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.66 4.0 CLO1 4.66 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.66 4.0 CLO2 4.66 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.66 4.0 CLO3 4.66 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4.0 CLO2 4.98 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4.0 CLO3 4.72 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4.0 CLO4 4.78 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4.0 CLO5 4.81 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội.
3190111 Giải tích 4.53 4.0 CLO1 4.58 5 Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, giải thích và chứng minh các tính chất toán học; làm cơ sở cho việc học các học phần toán và kỹ thuật tiếp theo.
3190111 Giải tích 4.53 4.0 CLO2 4.65 5 Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để kiểm tra kết quả, minh họa và nâng cao hiệu quả học tập.
3190111 Giải tích 4.53 4.0 CLO3 4.39 5 Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa trên các công cụ của giải tích.
3190111 Giải tích 4.53 4.0 CLO4 4.52 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập hoặc dự án học tập bằng lập luận toán học rõ ràng.
3190121 Giải tích nâng cao 4.32 4.0 CLO1 4.34 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
3190121 Giải tích nâng cao 4.32 4.0 CLO2 4.36 5 Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật
3190121 Giải tích nâng cao 4.32 4.0 CLO3 4.23 5 Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết
3190121 Giải tích nâng cao 4.32 4.0 CLO4 4.34 5 Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán.
3190121 Giải tích nâng cao 4.32 4.0 CLO5 4.34 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.77 4.0 CLO1 4.57 5 Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.77 4.0 CLO2 4.89 5 Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.77 4.0 CLO3 4.82 5 Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.77 4.0 CLO4 4.68 5 Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.77 4.0 CLO5 4.88 5 Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.58 4.0 CLO1 4.38 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.58 4.0 CLO2 4.75 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.58 4.0 CLO3 4.54 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.58 4.0 CLO4 4.68 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN024 Mô hình tối ưu 5.00 4.0 CLO1 4.97 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.54 4.0 CLO1 4.44 5 Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.54 4.0 CLO2 4.38 5 Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.54 4.0 CLO3 4.44 5 Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.54 4.0 CLO4 4.89 5 Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.20 4.0 CLO1 4.23 5 Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.20 4.0 CLO2 4.19 5 Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.20 4.0 CLO3 4.19 5 Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 5.00 4.0 CLO2 4.99 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 5.00 4.0 CLO3 4.99 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.81 4.0 CLO1 4.81 5 Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.81 4.0 CLO2 4.81 5 Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.81 4.0 CLO3 4.81 5 Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.81 4.0 CLO4 4.81 5 Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 1 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO5 4.92 PI5.3 4.47 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO2 4.41
PLO5 4.92 PI5.3 4.47 1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 CLO3 4.52
PLO5 4.92 PI5.3 4.47 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 4.44
PLO5 4.92 PI5.3 4.47 QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số CLO3 4.81

4. Khuyến nghị học tập cho bạn