📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Bùi Đức Tuấn

Mã SV: 2022IEM134Lớp: Quản lý Công nghiệp K2022 - Lớp CCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Đặng Thanh Mai

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
61
60/61 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.36
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
69
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
65
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệ...
PLO1
53.2%
Điểm: 5.32 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng...
PLO2
55.1%
Điểm: 5.51 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
51.8%
Điểm: 5.18 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
52.2%
Điểm: 5.22 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý ...
PLO5
55.2%
Điểm: 5.52 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp ...
PLO6
53.0%
Điểm: 5.30 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng côn...
PLO7
55.0%
Điểm: 5.50 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.68 4.0 CLO1 4.77 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.68 4.0 CLO2 4.63 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.68 4.0 CLO3 4.63 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập
1181003 Quản lý công nghệ 4.86 4.0 CLO1 4.55 5 Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng
1181003 Quản lý công nghệ 4.86 4.0 CLO2 4.90 5 Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s
1181003 Quản lý công nghệ 4.86 4.0 CLO3 4.95 5 Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ
1181003 Quản lý công nghệ 4.86 4.0 CLO4 4.91 5 Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.50 4.0 CLO1 4.48 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.50 4.0 CLO2 4.55 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.50 4.0 CLO3 4.48 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.50 4.0 CLO4 4.48 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.92 4.0 CLO2 4.66 5 Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.92 4.0 CLO3 4.68 5 Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công ngh
1182800 Quản trị nhân lực 5.08 4.0 CLO3 4.96 5 Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một do
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.60 4.0 CLO1 4.60 5 Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.60 4.0 CLO2 4.60 5 Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.60 4.0 CLO3 4.60 5 Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.44 4.0 CLO1 4.32 5 Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.44 4.0 CLO2 4.59 5 Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết đ
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.44 4.0 CLO3 4.43 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.75 4.0 CLO1 4.75 5 Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh n
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.75 4.0 CLO2 4.75 5 Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.75 4.0 CLO3 4.75 5 Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.92 4.0 CLO3 4.87 5 Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.92 4.0 CLO4 4.84 5 Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh ngh
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.66 4.0 CLO1 4.83 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.66 4.0 CLO2 4.57 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.66 4.0 CLO3 4.62 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.80 4.0 CLO1 4.80 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.80 4.0 CLO2 4.79 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.80 4.0 CLO3 4.83 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.80 4.0 CLO4 4.78 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng
2100010 Pháp luật đại cương 4.40 4.0 CLO1 4.36 5 Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
2100010 Pháp luật đại cương 4.40 4.0 CLO2 4.38 5 Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
2100010 Pháp luật đại cương 4.40 4.0 CLO3 4.33 5 Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật
2100010 Pháp luật đại cương 4.40 4.0 CLO4 4.35 5 Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
2100010 Pháp luật đại cương 4.40 4.0 CLO5 4.49 5 Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
2100010 Pháp luật đại cương 4.40 4.0 CLO6 4.47 5 Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc n
2100010 Pháp luật đại cương 4.40 4.0 CLO7 4.38 5 Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với
4130311 Anh văn A2.2 4.97 4.0 CLO2 4.93 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài m
4130311 Anh văn A2.2 4.97 4.0 CLO4 5.00 5 Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên qua
4130311 Anh văn A2.2 4.97 4.0 CLO5 4.93 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.98 4.0 CLO1 4.98 5 Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.98 4.0 CLO2 4.98 5 Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghi
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.98 4.0 CLO3 4.98 5 Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp,
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.98 4.0 CLO4 4.98 5 Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 5.06 4.0 CLO1 4.77 5 Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhâ
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 5.06 4.0 CLO4 4.94 5 Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông t
QLCN016 Anh văn B1.1 5.03 4.0 CLO1 4.83 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph
QLCN016 Anh văn B1.1 5.03 4.0 CLO4 4.91 5 Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.82 4.0 CLO1 4.80 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.82 4.0 CLO2 4.80 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.82 4.0 CLO3 4.75 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.82 4.0 CLO4 4.93 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toá
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.56 4.0 CLO1 4.90 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp g
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.56 4.0 CLO2 4.54 5 Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công n
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.56 4.0 CLO3 4.43 5 Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.56 4.0 CLO4 4.54 5 Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghi
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 5.00 4.0 CLO2 4.99 5 Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 5.00 4.0 CLO3 4.99 5 Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.60 4.0 CLO1 4.58 5 Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.60 4.0 CLO2 4.58 5 Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.60 4.0 CLO3 4.96 5 Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.60 4.0 CLO4 4.43 5 Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.60 4.0 CLO5 4.56 5 Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới;

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn