| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Á |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.50 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
5.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.51 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics tr |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền k |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ the |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.86 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.37 |
5 |
Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.56 |
4.0 |
CLO5 |
4.56 |
5 |
Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.50 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |