| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.89 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.89 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.89 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin H |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.64 |
4.0 |
CLO4 |
4.46 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh ngh |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghi |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.69 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO5 |
4.72 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.91 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.91 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghi |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.91 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.91 |
4.0 |
CLO4 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.67 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.67 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.67 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.67 |
4.0 |
CLO4 |
4.88 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.67 |
4.0 |
CLO5 |
4.41 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.60 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.42 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.42 |
4.0 |
CLO5 |
4.43 |
5 |
Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; |