| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ the |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.68 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của qu |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có kh |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tìn |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.20 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.61 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.61 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.61 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.61 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công ngh |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệ |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một do |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.67 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.67 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.67 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết đ |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Á |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiể |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh n |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.33 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.13 |
4.0 |
CLO1 |
4.13 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh n |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.13 |
4.0 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin H |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.49 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh ngh |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO4 |
4.15 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.65 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.65 |
4.0 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.65 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệ |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufactur |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.72 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics tr |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghi |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; ki |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế củ |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.19 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.18 |
4.0 |
CLO4 |
4.19 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.18 |
4.0 |
CLO5 |
4.16 |
5 |
Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời). |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.82 |
4.0 |
CLO4 |
4.83 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.82 |
4.0 |
CLO5 |
4.79 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 3190111 |
Giải tích |
5.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
5.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
5.07 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen th |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
5.07 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên qua |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghi |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.53 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.73 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhâ |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.73 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động gia |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.73 |
4.0 |
CLO4 |
4.76 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông t |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.73 |
4.0 |
CLO5 |
4.67 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.23 |
4.0 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.23 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.23 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3 |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.34 |
4.0 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong đi |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.34 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.34 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái n |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.34 |
4.0 |
CLO4 |
4.33 |
5 |
Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản l |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.15 |
4.0 |
CLO1 |
4.13 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.15 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.15 |
4.0 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.15 |
4.0 |
CLO4 |
4.14 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.15 |
4.0 |
CLO5 |
4.17 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
5.04 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp d |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Á |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
5.02 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực qu |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền k |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ the |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.43 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đ |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công ng |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạ |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra q |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |