| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
5.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệ |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.41 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.41 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.41 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết đ |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh n |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.18 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.13 |
4.0 |
CLO1 |
4.13 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh ngh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.13 |
4.0 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.13 |
4.0 |
CLO4 |
4.13 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.90 |
5 |
Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO5 |
4.62 |
5 |
Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO6 |
4.71 |
5 |
Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc n |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO7 |
4.81 |
5 |
Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.40 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO5 |
4.41 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 3190111 |
Giải tích |
4.27 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo h |
| 3190111 |
Giải tích |
4.27 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm s |
| 3190111 |
Giải tích |
4.27 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ |
| 3190111 |
Giải tích |
4.27 |
4.0 |
CLO4 |
4.24 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự ngh |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
5.00 |
4.0 |
CLO4 |
4.96 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.67 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.67 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài m |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.67 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen th |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.67 |
4.0 |
CLO4 |
4.78 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên qua |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.67 |
4.0 |
CLO5 |
4.44 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhâ |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động gia |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.66 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông t |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.54 |
4.0 |
CLO5 |
4.39 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3 |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự á |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.98 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền k |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ the |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.98 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năn |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo kh |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.54 |
5 |
Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thự |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.17 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |