| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.57 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.57 |
4.0 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.57 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.73 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh n |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.73 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.21 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh ngh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.75 |
4.0 |
CLO4 |
4.75 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; ki |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế củ |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.85 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tu |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong đi |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái n |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.84 |
5 |
Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản l |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự á |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.61 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.30 |
4.0 |
CLO4 |
4.34 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |