| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.66 |
4.0 |
CLO4 |
4.66 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
5.15 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.64 |
4.0 |
CLO4 |
4.65 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.70 |
4.0 |
CLO5 |
4.67 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.63 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.63 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.63 |
4.0 |
CLO4 |
4.70 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.63 |
4.0 |
CLO5 |
4.69 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
5.04 |
4.0 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất. |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất. |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho. |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.46 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |