| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.77 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò c |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.77 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.53 |
4.0 |
CLO4 |
4.64 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết đ |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
5.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động gia |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.94 |
4.0 |
CLO4 |
4.90 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông t |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.94 |
4.0 |
CLO5 |
4.91 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.96 |
4.0 |
CLO5 |
4.57 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công n |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.96 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghi |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ the |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.78 |
4.0 |
CLO5 |
4.75 |
5 |
Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; |