📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Vũ Hoàng Khôi

Mã SV: 2022IEM037Lớp: Quản lý Công nghiệp K2022 - Lớp ACTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Trần Văn Hoàng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
61
61/61 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.21
thang điểm 10
PLO đạt
6/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
111
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
111
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
Medium
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệ...
PLO1
50.4%
Điểm: 5.04 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng...
PLO2
52.0%
Điểm: 5.20 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
51.2%
Điểm: 5.12 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
54.0%
Điểm: 5.40 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý ...
PLO5
49.7%
Điểm: 4.97 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp ...
PLO6
56.0%
Điểm: 5.60 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng côn...
PLO7
51.2%
Điểm: 5.12 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 5.00 4.0 CLO4 4.84 5 Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác
1180933 Quản trị học 4.48 4.0 CLO1 4.41 5 Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của qu
1180933 Quản trị học 4.48 4.0 CLO2 4.52 5 Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có kh
1180933 Quản trị học 4.48 4.0 CLO3 4.42 5 Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách
1180933 Quản trị học 4.48 4.0 CLO4 4.57 5 Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tìn
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.66 4.0 CLO1 4.73 5 Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.66 4.0 CLO2 4.63 5 Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.66 4.0 CLO3 4.65 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.66 4.0 CLO4 4.65 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.52 4.0 CLO1 4.49 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.52 4.0 CLO2 4.61 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.52 4.0 CLO3 4.49 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.52 4.0 CLO4 4.49 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.24 4.0 CLO1 4.24 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.24 4.0 CLO2 4.24 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực ng
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.24 4.0 CLO3 4.25 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.24 4.0 CLO4 4.24 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.28 4.0 CLO1 4.28 5 Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.28 4.0 CLO2 4.28 5 Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.28 4.0 CLO3 4.28 5 Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.68 4.0 CLO1 4.68 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.68 4.0 CLO2 4.69 5 Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.68 4.0 CLO3 4.67 5 Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.68 4.0 CLO4 4.68 5 Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
1182870 Quản trị tồn kho 5.12 4.0 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản
1182880 Quản trị chiến lược 4.90 4.0 CLO1 4.64 5 Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh n
1182880 Quản trị chiến lược 4.90 4.0 CLO2 4.94 5 Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến
1182880 Quản trị chiến lược 4.90 4.0 CLO3 4.85 5 Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
1182920 Quản lý bảo trì CN 5.06 4.0 CLO1 4.84 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.49 4.0 CLO1 4.49 5 Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.49 4.0 CLO2 4.49 5 Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.49 4.0 CLO3 4.49 5 Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.44 4.0 CLO1 4.58 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.44 4.0 CLO2 4.39 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.44 4.0 CLO3 4.39 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.22 4.0 CLO1 4.24 5 Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệ
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.22 4.0 CLO2 4.24 5 Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.22 4.0 CLO3 4.28 5 Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufactur
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.22 4.0 CLO4 4.17 5 Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích h
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.81 4.0 CLO1 4.81 5 Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh ngh
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.81 4.0 CLO2 4.81 5 Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.81 4.0 CLO3 4.81 5 Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.81 4.0 CLO4 4.81 5 Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công
1184090 Quản trị logistics 4.12 4.0 CLO1 4.13 5 Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics tr
1184090 Quản trị logistics 4.12 4.0 CLO2 4.11 5 Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa
1184090 Quản trị logistics 4.12 4.0 CLO3 4.11 5 Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghi
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.16 4.0 CLO1 4.14 5 Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.16 4.0 CLO2 4.16 5 Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.16 4.0 CLO3 4.16 5 Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.16 4.0 CLO4 4.18 5 Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.16 4.0 CLO5 4.15 5 Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.16 4.0 CLO6 4.15 5 Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.16 4.0 CLO7 4.15 5 Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.16 4.0 CLO8 4.15 5 Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội Hiểu Động lòng.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.18 4.0 CLO1 4.18 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.18 4.0 CLO2 4.18 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.18 4.0 CLO3 4.18 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.90 4.0 CLO1 4.90 5 Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; ki
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.90 4.0 CLO2 4.90 5 Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.90 4.0 CLO3 4.90 5 Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế củ
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.75 4.0 CLO1 4.76 5 Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.75 4.0 CLO2 4.72 5 Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.75 4.0 CLO3 4.72 5 Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.75 4.0 CLO4 4.72 5 Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.75 4.0 CLO5 4.85 5 Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO1 4.25 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, l
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO2 4.30 5 Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi ph
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO3 4.22 5 Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO4 4.32 5 Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện.
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO5 4.32 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.22 4.0 CLO1 4.24 5 Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.22 4.0 CLO2 4.19 5 Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.22 4.0 CLO3 4.19 5 Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.22 4.0 CLO4 4.24 5 Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.77 4.0 CLO1 4.77 5 Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.77 4.0 CLO2 4.77 5 Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghi
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.77 4.0 CLO3 4.77 5 Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp,
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.77 4.0 CLO4 4.77 5 Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong
QLCN016 Anh văn B1.1 4.48 4.0 CLO1 4.53 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph
QLCN016 Anh văn B1.1 4.48 4.0 CLO2 4.43 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn
QLCN016 Anh văn B1.1 4.48 4.0 CLO3 4.46 5 Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu
QLCN016 Anh văn B1.1 4.48 4.0 CLO4 4.51 5 Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo
QLCN016 Anh văn B1.1 4.48 4.0 CLO5 4.49 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.76 4.0 CLO1 4.88 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.76 4.0 CLO2 4.71 5 Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.76 4.0 CLO3 4.72 5 Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.76 4.0 CLO4 4.72 5 Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Thiết kế được một mô hình hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.10 4.0 CLO4 4.10 5 Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.42 4.0 CLO1 4.40 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp g
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.42 4.0 CLO2 4.43 5 Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công n
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.42 4.0 CLO3 4.41 5 Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.42 4.0 CLO4 4.43 5 Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghi
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.20 4.0 CLO1 4.29 5 Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực qu
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.20 4.0 CLO2 4.22 5 Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.20 4.0 CLO3 4.13 5 Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.20 4.0 CLO4 4.22 5 Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.60 4.0 CLO1 4.60 5 Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền k
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.60 4.0 CLO2 4.60 5 Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.60 4.0 CLO3 4.61 5 Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ the
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.60 4.0 CLO4 4.60 5 Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.58 4.0 CLO1 4.58 5 Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.58 4.0 CLO2 4.59 5 Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đ
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.58 4.0 CLO3 4.58 5 Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công ng
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 5.42 4.0 CLO1 4.95 5 Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.60 4.0 CLO1 4.56 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạ
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.60 4.0 CLO2 4.61 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.60 4.0 CLO3 4.62 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra q
QLCN059 Quản trị rủi ro 5.06 4.0 CLO1 5.00 5 Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 1 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO2 4.24
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO3 4.25
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất CLO2 4.28
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất CLO3 4.28
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng CLO2 4.69
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng CLO3 4.67
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp CLO2 4.49
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp CLO3 4.49
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 CLO3 4.81
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 QLCN003 Nhập môn ngành QLCN CLO1 4.77
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 QLCN003 Nhập môn ngành QLCN CLO2 4.77
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 QLCN003 Nhập môn ngành QLCN CLO3 4.77
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 QLCN003 Nhập môn ngành QLCN CLO4 4.77
PLO5 4.97 PI5.1 4.67 QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu CLO1 4.29
PLO5 4.97 PI5.2 4.66 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO2 4.24
PLO5 4.97 PI5.2 4.66 1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 CLO3 4.81
PLO5 4.97 PI5.2 4.66 QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO2 4.10
PLO5 4.97 PI5.2 4.66 QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu CLO2 4.22

4. Khuyến nghị học tập cho bạn