| 1180933 |
Quản trị học |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.42 |
4.0 |
CLO4 |
4.63 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.87 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
5.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định. |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho. |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, mô hình đơn hàng đơn, đơn hàng lặp lại, tồn kho ngẫu nhiên và phân phối) |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.24 |
4.0 |
CLO4 |
4.26 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.92 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.88 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.68 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.68 |
4.0 |
CLO4 |
4.43 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.27 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.53 |
4.0 |
CLO4 |
4.64 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.53 |
4.0 |
CLO5 |
4.31 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.84 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.88 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.76 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.60 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.65 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.61 |
5 |
Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.55 |
5 |
Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.72 |
4.0 |
CLO5 |
4.67 |
5 |
Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
5.04 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
5.04 |
4.0 |
CLO4 |
4.98 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |