| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ the |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.46 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.25 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
5.11 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệ |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một do |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.75 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh n |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.68 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.34 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.85 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.85 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh ngh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.84 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công |
| 3190111 |
Giải tích |
4.87 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo h |
| 3190111 |
Giải tích |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ |
| 3190111 |
Giải tích |
4.87 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự ngh |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.72 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đ |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công ng |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.24 |
4.0 |
CLO4 |
4.24 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |