| 1180933 |
Quản trị học |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.32 |
4.0 |
CLO4 |
4.38 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
5.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.85 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.85 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.85 |
4.0 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.65 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 3190111 |
Giải tích |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, giải thích và chứng minh các tính chất toán học; làm cơ sở cho việc học các học phần toán và kỹ thuật tiếp theo. |
| 3190111 |
Giải tích |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để kiểm tra kết quả, minh họa và nâng cao hiệu quả học tập. |
| 3190111 |
Giải tích |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa trên các công cụ của giải tích. |
| 3190111 |
Giải tích |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.69 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập hoặc dự án học tập bằng lập luận toán học rõ ràng. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.27 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.87 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.87 |
4.0 |
CLO4 |
4.96 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.87 |
4.0 |
CLO5 |
4.70 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,…. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.55 |
5 |
Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.30 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.49 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.76 |
4.0 |
CLO5 |
4.72 |
5 |
Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh. |