| 1180933 |
Quản trị học |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.26 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
5.00 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.43 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.43 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.43 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.21 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.24 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.38 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.70 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0 |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.34 |
4.0 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.34 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.34 |
4.0 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.81 |
4.0 |
CLO4 |
4.78 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.87 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.87 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
5.04 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
5.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.62 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức. |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.43 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất. |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.43 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất. |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.43 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho. |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.43 |
4.0 |
CLO4 |
4.43 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.13 |
4.0 |
CLO1 |
4.13 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.13 |
4.0 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp. |