| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.14 |
4.0 |
CLO2 |
4.14 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.14 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.14 |
4.0 |
CLO4 |
4.14 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Á |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics tr |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghi |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
5.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong đi |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
5.16 |
4.0 |
CLO5 |
4.86 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.54 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.82 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
5.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp g |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự á |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.85 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.61 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năn |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
5.02 |
4.0 |
CLO4 |
4.96 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại do |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp. |