📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Trương Gia Hiếu

Mã SV: 2021IEM120Lớp: Quản lý Công nghiệp K2021 - Lớp CCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2021Cố vấn: Phạm Quang Huy

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
63
62/63 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.88
thang điểm 10
PLO đạt
1/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
147
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
144
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
49.9%
Điểm: 4.99 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
48.6%
Điểm: 4.86 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
48.4%
Điểm: 4.84 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
48.1%
Điểm: 4.81 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
51.0%
Điểm: 5.10 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
45.5%
Điểm: 4.55 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
49.9%
Điểm: 4.99 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.80 4.0 CLO1 4.74 5 Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học trong không gian.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.80 4.0 CLO2 4.70 5 Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.80 4.0 CLO3 4.74 5 Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, hình chiếu trục đo, hình cắt, mặt cắt và các hình biểu diễn bổ trợ.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.80 4.0 CLO4 4.97 5 Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.22 4.0 CLO1 4.26 5 Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.22 4.0 CLO2 4.18 5 Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.22 4.0 CLO3 4.26 5 Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
1181003 Quản lý công nghệ 4.36 4.0 CLO1 4.65 5 Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ.
1181003 Quản lý công nghệ 4.36 4.0 CLO2 4.33 5 Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ.
1181003 Quản lý công nghệ 4.36 4.0 CLO3 4.25 5 Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh
1181003 Quản lý công nghệ 4.36 4.0 CLO4 4.33 5 Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ.
1182670 Quản trị sản xuất 4.77 4.0 CLO1 4.69 5 Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
1182670 Quản trị sản xuất 4.77 4.0 CLO2 4.78 5 Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
1182670 Quản trị sản xuất 4.77 4.0 CLO3 4.78 5 Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
1182670 Quản trị sản xuất 4.77 4.0 CLO4 4.81 5 Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.86 4.0 CLO1 4.86 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.86 4.0 CLO2 4.87 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.86 4.0 CLO3 4.85 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.86 4.0 CLO4 4.85 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.90 4.0 CLO1 4.59 5 Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
1182800 Quản trị nhân lực 4.34 4.0 CLO1 4.28 5 Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.34 4.0 CLO2 4.32 5 Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.34 4.0 CLO3 4.48 5 Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.34 4.0 CLO4 4.29 5 Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.43 4.0 CLO1 4.43 5 Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.43 4.0 CLO2 4.43 5 Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.43 4.0 CLO3 4.43 5 Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.46 4.0 CLO1 4.50 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.46 4.0 CLO2 4.49 5 Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.46 4.0 CLO3 4.42 5 Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.46 4.0 CLO4 4.42 5 Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
1182870 Quản trị tồn kho 4.80 4.0 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho.
1182870 Quản trị tồn kho 4.80 4.0 CLO2 4.85 5 Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, mô hình đơn hàng đơn, đơn hàng lặp lại, tồn kho ngẫu nhiên và phân phối)
1182870 Quản trị tồn kho 4.80 4.0 CLO3 4.86 5 Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn
1182870 Quản trị tồn kho 4.80 4.0 CLO4 4.79 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho.
1182880 Quản trị chiến lược 5.14 4.0 CLO4 4.87 5 Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.12 4.0 CLO1 4.12 5 Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.12 4.0 CLO2 4.13 5 Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.12 4.0 CLO3 4.12 5 Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.12 4.0 CLO4 4.11 5 Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.88 4.0 CLO1 4.88 5 Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.88 4.0 CLO2 4.88 5 Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.88 4.0 CLO3 4.88 5 Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.30 4.0 CLO1 4.18 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.30 4.0 CLO2 4.36 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.30 4.0 CLO3 4.33 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.28 4.0 CLO1 4.30 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.28 4.0 CLO2 4.28 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.28 4.0 CLO3 4.26 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.28 4.0 CLO4 4.28 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu.
1184090 Quản trị logistics 5.04 4.0 CLO1 4.93 5 Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
2090150 Triết học Mác - Lênin 5.02 4.0 CLO2 4.97 5 Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
2090150 Triết học Mác - Lênin 5.02 4.0 CLO3 4.97 5 Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.70 4.0 CLO1 4.55 5 Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.70 4.0 CLO2 4.68 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.70 4.0 CLO3 4.77 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.70 4.0 CLO4 4.73 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.70 4.0 CLO5 4.69 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO1 4.71 5 Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO2 4.76 5 Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO3 4.75 5 Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO4 4.79 5 Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO5 4.81 5 Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO6 4.84 5 Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO7 4.76 5 Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.52 4.0 CLO1 4.52 5 Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.52 4.0 CLO2 4.52 5 Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.52 4.0 CLO3 4.52 5 Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.
3190111 Giải tích 4.60 4.0 CLO1 4.56 5 Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, giải thích và chứng minh các tính chất toán học; làm cơ sở cho việc học các học phần toán và kỹ thuật tiếp theo.
3190111 Giải tích 4.60 4.0 CLO2 4.49 5 Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để kiểm tra kết quả, minh họa và nâng cao hiệu quả học tập.
3190111 Giải tích 4.60 4.0 CLO3 4.73 5 Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa trên các công cụ của giải tích.
3190111 Giải tích 4.60 4.0 CLO4 4.61 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập hoặc dự án học tập bằng lập luận toán học rõ ràng.
3190121 Giải tích nâng cao 4.43 4.0 CLO1 4.45 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
3190121 Giải tích nâng cao 4.43 4.0 CLO2 4.42 5 Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật
3190121 Giải tích nâng cao 4.43 4.0 CLO3 4.45 5 Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết
3190121 Giải tích nâng cao 4.43 4.0 CLO4 4.41 5 Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán.
3190121 Giải tích nâng cao 4.43 4.0 CLO5 4.41 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
4130311 Anh văn A2.2 4.99 4.0 CLO2 4.94 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật.
4130311 Anh văn A2.2 4.99 4.0 CLO5 4.60 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.86 4.0 CLO1 4.98 5 Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.86 4.0 CLO2 4.79 5 Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.86 4.0 CLO3 4.84 5 Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.86 4.0 CLO4 4.90 5 Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.86 4.0 CLO5 4.80 5 Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.28 4.0 CLO1 4.16 5 Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.28 4.0 CLO2 4.41 5 Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.28 4.0 CLO3 4.40 5 Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.28 4.0 CLO4 4.24 5 Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa.
QLCN016 Anh văn B1.1 5.14 4.0 CLO1 4.99 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.64 4.0 CLO1 4.40 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.64 4.0 CLO2 4.82 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.64 4.0 CLO3 4.57 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.64 4.0 CLO4 4.80 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.48 4.0 CLO1 4.57 5 Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.48 4.0 CLO2 4.54 5 Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.48 4.0 CLO3 4.46 5 Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.48 4.0 CLO4 4.36 5 Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.40 4.0 CLO1 4.42 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.40 4.0 CLO2 4.40 5 Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.40 4.0 CLO3 4.40 5 Thiết kế được một mô hình hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.40 4.0 CLO4 4.38 5 Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.46 4.0 CLO1 4.43 5 Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.46 4.0 CLO2 4.38 5 Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.46 4.0 CLO3 4.43 5 Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.46 4.0 CLO4 4.60 5 Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.82 4.0 CLO1 4.79 5 Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.82 4.0 CLO2 4.81 5 Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…).
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.82 4.0 CLO3 4.86 5 Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.82 4.0 CLO4 4.81 5 Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.62 4.0 CLO1 4.60 5 Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.62 4.0 CLO2 4.63 5 Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.62 4.0 CLO3 4.64 5 Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.62 4.0 CLO4 4.61 5 Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.56 4.0 CLO1 4.54 5 Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.56 4.0 CLO2 4.57 5 Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.56 4.0 CLO3 4.56 5 Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.92 4.0 CLO1 4.75 5 Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.92 4.0 CLO2 4.98 5 Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.92 4.0 CLO3 4.98 5 Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.46 4.0 CLO1 4.47 5 Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.46 4.0 CLO2 4.45 5 Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.46 4.0 CLO3 4.46 5 Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.46 4.0 CLO4 4.44 5 Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.16 4.0 CLO1 4.15 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.16 4.0 CLO2 4.17 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.16 4.0 CLO3 4.17 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.72 4.0 CLO1 4.72 5 Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.72 4.0 CLO2 4.72 5 Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.72 4.0 CLO3 4.72 5 Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.72 4.0 CLO4 4.72 5 Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.36 4.0 CLO1 4.40 5 Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.36 4.0 CLO2 4.40 5 Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.36 4.0 CLO3 4.43 5 Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.36 4.0 CLO4 4.26 5 Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.36 4.0 CLO5 4.35 5 Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh.
QLCN062 Thực tập tốt nghiệp 4.55 4.0 CLO1 4.55 5 Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp.
QLCN062 Thực tập tốt nghiệp 4.55 4.0 CLO2 4.55 5 Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
QLCN062 Thực tập tốt nghiệp 4.55 4.0 CLO3 4.55 5 Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.26 4.0 CLO1 4.26 5 Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.26 4.0 CLO2 4.26 5 Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.26 4.0 CLO3 4.26 5 Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 6 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO1 4.74
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO1 4.26
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO2 4.18
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1181003 Quản lý công nghệ CLO1 4.65
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182670 Quản trị sản xuất CLO1 4.69
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182670 Quản trị sản xuất CLO3 4.78
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO1 4.86
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO4 4.85
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp CLO1 4.59
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182800 Quản trị nhân lực CLO1 4.28
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182800 Quản trị nhân lực CLO2 4.32
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định CLO1 2.60
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO1 4.43
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO2 4.43
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182870 Quản trị tồn kho CLO1 4.70
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng CLO1 4.10
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp CLO1 4.88
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO1 4.30
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO2 4.28
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 3190111 Giải tích CLO1 4.56
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 3190111 Giải tích CLO2 4.49
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 3190121 Giải tích nâng cao CLO1 4.45
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO1 4.40
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO2 4.82
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO1 4.42
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 4.43
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển CLO1 4.54
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo CLO1 4.15
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số CLO1 4.72
PLO1 4.99 PI1.1 4.88 QLCN059 Quản trị rủi ro CLO1 4.40

4. Khuyến nghị học tập cho bạn