📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Vũ Tiến Minh

Mã SV: 2021IEM114Lớp: Quản lý Công nghiệp K2021 - Lớp CCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2021Cố vấn: Phạm Quang Huy

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
63
63/63 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.18
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
93
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
93
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
51.6%
Điểm: 5.16 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
51.4%
Điểm: 5.14 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
55.2%
Điểm: 5.52 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
50.7%
Điểm: 5.07 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
52.2%
Điểm: 5.22 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
51.1%
Điểm: 5.11 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
50.5%
Điểm: 5.05 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất).
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản.
1180573 Marketing công nghiệp 4.37 4.0 CLO1 4.44 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.37 4.0 CLO2 4.33 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.37 4.0 CLO3 4.32 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.14 4.0 CLO1 4.17 5 Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.14 4.0 CLO2 4.11 5 Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.14 4.0 CLO3 4.17 5 Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
1181003 Quản lý công nghệ 4.48 4.0 CLO1 4.64 5 Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ.
1181003 Quản lý công nghệ 4.48 4.0 CLO2 4.44 5 Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ.
1181003 Quản lý công nghệ 4.48 4.0 CLO3 4.48 5 Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh
1181003 Quản lý công nghệ 4.48 4.0 CLO4 4.43 5 Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 5.00 4.0 CLO3 4.98 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 5.00 4.0 CLO4 4.98 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp.
1182670 Quản trị sản xuất 4.19 4.0 CLO1 4.27 5 Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
1182670 Quản trị sản xuất 4.19 4.0 CLO2 4.15 5 Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
1182670 Quản trị sản xuất 4.19 4.0 CLO3 4.15 5 Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
1182670 Quản trị sản xuất 4.19 4.0 CLO4 4.21 5 Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.24 4.0 CLO1 4.23 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.24 4.0 CLO2 4.27 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.24 4.0 CLO3 4.23 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.24 4.0 CLO4 4.23 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.86 4.0 CLO1 4.92 5 Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.86 4.0 CLO2 4.85 5 Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.86 4.0 CLO3 4.82 5 Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.60 4.0 CLO1 4.55 5 Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.60 4.0 CLO2 4.58 5 Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.60 4.0 CLO3 4.71 5 Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.60 4.0 CLO4 4.56 5 Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.96 4.0 CLO1 4.93 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.96 4.0 CLO2 4.94 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.96 4.0 CLO4 4.95 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.64 4.0 CLO1 4.66 5 Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.64 4.0 CLO2 4.61 5 Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.64 4.0 CLO3 4.65 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.36 4.0 CLO1 4.32 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.36 4.0 CLO2 4.32 5 Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.36 4.0 CLO3 4.40 5 Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.36 4.0 CLO4 4.40 5 Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.20 4.0 CLO1 4.19 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.20 4.0 CLO2 4.23 5 Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.20 4.0 CLO3 4.20 5 Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.20 4.0 CLO4 4.18 5 Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.46 4.0 CLO1 4.46 5 Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.46 4.0 CLO2 4.46 5 Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.46 4.0 CLO3 4.53 5 Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.46 4.0 CLO4 4.42 5 Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế
1184090 Quản trị logistics 4.24 4.0 CLO1 4.33 5 Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
1184090 Quản trị logistics 4.24 4.0 CLO2 4.20 5 Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng.
1184090 Quản trị logistics 4.24 4.0 CLO3 4.20 5 Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.88 4.0 CLO1 4.97 5 Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.88 4.0 CLO2 4.85 5 Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.88 4.0 CLO3 4.85 5 Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.88 4.0 CLO4 4.76 5 Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.88 4.0 CLO5 4.93 5 Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.88 4.0 CLO6 4.93 5 Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.88 4.0 CLO7 4.96 5 Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.88 4.0 CLO8 4.93 5 Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.22 4.0 CLO1 4.22 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.22 4.0 CLO2 4.22 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.22 4.0 CLO3 4.22 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.84 4.0 CLO2 4.90 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.84 4.0 CLO3 4.74 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.84 4.0 CLO4 4.79 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.84 4.0 CLO5 4.82 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.92 4.0 CLO1 4.92 5 Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.92 4.0 CLO2 4.91 5 Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.92 4.0 CLO3 4.91 5 Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.92 4.0 CLO4 4.94 5 Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.80 4.0 CLO1 4.97 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.80 4.0 CLO2 4.88 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.80 4.0 CLO3 4.90 5 Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.80 4.0 CLO4 4.94 5 Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.80 4.0 CLO5 4.48 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.74 4.0 CLO1 4.63 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.74 4.0 CLO2 4.81 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.74 4.0 CLO3 4.68 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.74 4.0 CLO4 4.86 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5.02 4.0 CLO4 4.81 5 Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.38 4.0 CLO1 4.54 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.38 4.0 CLO2 4.37 5 Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.38 4.0 CLO3 4.31 5 Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.38 4.0 CLO4 4.37 5 Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.86 4.0 CLO1 4.90 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.86 4.0 CLO2 4.84 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.86 4.0 CLO3 4.84 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.22 4.0 CLO1 4.22 5 Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.22 4.0 CLO2 4.22 5 Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.22 4.0 CLO3 4.22 5 Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn