| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất). |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.37 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.37 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.37 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.14 |
4.0 |
CLO2 |
4.11 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.14 |
4.0 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.43 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
5.00 |
4.0 |
CLO4 |
4.98 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.19 |
4.0 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.19 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.19 |
4.0 |
CLO4 |
4.21 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.24 |
4.0 |
CLO4 |
4.23 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.56 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.40 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO4 |
4.18 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.42 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.33 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.76 |
5 |
Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.88 |
4.0 |
CLO5 |
4.93 |
5 |
Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.88 |
4.0 |
CLO6 |
4.93 |
5 |
Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.88 |
4.0 |
CLO7 |
4.96 |
5 |
Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.88 |
4.0 |
CLO8 |
4.93 |
5 |
Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.84 |
4.0 |
CLO5 |
4.82 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,…. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.80 |
4.0 |
CLO5 |
4.48 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.86 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.02 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.37 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp. |