| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
5.04 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.75 |
4.0 |
CLO4 |
4.59 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết đ |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, đ |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực qu |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.75 |
4.0 |
CLO4 |
4.75 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |