| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.31 |
4.0 |
CLO4 |
4.35 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.34 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh n |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.34 |
4.0 |
CLO2 |
4.34 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.34 |
4.0 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh ngh |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.58 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệ |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufactur |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.82 |
4.0 |
CLO4 |
4.85 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích h |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh ngh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.81 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; ki |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế củ |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.25 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.25 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.25 |
4.0 |
CLO4 |
4.26 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.25 |
4.0 |
CLO5 |
4.26 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.59 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toá |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.89 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.78 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự á |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.30 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đ |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công ng |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năn |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo kh |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.42 |
4.0 |
CLO4 |
4.51 |
5 |
Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thự |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
5.02 |
4.0 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.36 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp |