📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Huỳnh Khắc Bách

Mã SV: 2021IEM093Lớp: Quản lý Công nghiệp K2021 - Lớp BCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2021Cố vấn: Phạm Quang Huy

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
63
50/63 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.02
thang điểm 10
PLO đạt
4/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
136
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
78
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệ...
PLO1
46.0%
Điểm: 4.60 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng...
PLO2
44.0%
Điểm: 4.40 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
52.0%
Điểm: 5.20 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
52.8%
Điểm: 5.28 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý ...
PLO5
54.8%
Điểm: 5.48 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp ...
PLO6
52.4%
Điểm: 5.24 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng côn...
PLO7
49.5%
Điểm: 4.95 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.60 4.0 CLO1 4.44 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.60 4.0 CLO2 4.70 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.60 4.0 CLO3 4.70 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập
1180933 Quản trị học 5.06 4.0 CLO1 4.87 5 Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của qu
1180933 Quản trị học 5.06 4.0 CLO3 4.99 5 Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách
1181003 Quản lý công nghệ 4.44 4.0 CLO1 4.75 5 Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng
1181003 Quản lý công nghệ 4.44 4.0 CLO2 4.40 5 Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s
1181003 Quản lý công nghệ 4.44 4.0 CLO3 4.35 5 Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ
1181003 Quản lý công nghệ 4.44 4.0 CLO4 4.39 5 Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.98 4.0 CLO2 4.94 5 Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.98 4.0 CLO3 4.97 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.98 4.0 CLO4 4.97 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.92 4.0 CLO1 4.89 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.92 4.0 CLO2 5.00 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.92 4.0 CLO3 4.89 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.92 4.0 CLO4 4.89 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.37 4.0 CLO1 4.46 5 Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.37 4.0 CLO2 4.31 5 Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.37 4.0 CLO3 4.36 5 Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công ngh
1182800 Quản trị nhân lực 4.12 4.0 CLO1 4.11 5 Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệ
1182800 Quản trị nhân lực 4.12 4.0 CLO2 4.12 5 Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.12 4.0 CLO3 4.13 5 Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một do
1182800 Quản trị nhân lực 4.12 4.0 CLO4 4.12 5 Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
1182870 Quản trị tồn kho 4.92 4.0 CLO2 4.89 5 Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các
1182870 Quản trị tồn kho 4.92 4.0 CLO3 4.85 5 Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Á
1182870 Quản trị tồn kho 4.92 4.0 CLO4 4.93 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiể
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.30 4.0 CLO1 4.26 5 Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.30 4.0 CLO2 4.26 5 Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.30 4.0 CLO3 4.40 5 Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.83 4.0 CLO1 4.70 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.83 4.0 CLO2 4.95 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.83 4.0 CLO3 4.82 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 5.04 4.0 CLO3 4.81 5 Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufactur
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.94 4.0 CLO1 4.94 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.94 4.0 CLO2 4.94 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.94 4.0 CLO3 4.94 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.62 4.0 CLO1 4.80 5 Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền,
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.62 4.0 CLO2 4.71 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.62 4.0 CLO3 4.54 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.62 4.0 CLO4 4.57 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.62 4.0 CLO5 4.57 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập
3190041 Xác suất thống kê 4.84 4.0 CLO1 4.91 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k
3190041 Xác suất thống kê 4.84 4.0 CLO2 4.82 5 Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ
3190041 Xác suất thống kê 4.84 4.0 CLO3 4.82 5 Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả
3190041 Xác suất thống kê 4.84 4.0 CLO4 4.83 5 Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện.
3190041 Xác suất thống kê 4.84 4.0 CLO5 4.83 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO1 4.49 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO2 4.67 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO3 4.63 5 Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO4 4.54 5 Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO5 4.70 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 5.00 4.0 CLO1 4.97 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.72 4.0 CLO1 4.92 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp g
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.72 4.0 CLO2 4.74 5 Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công n
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.72 4.0 CLO3 4.59 5 Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.72 4.0 CLO4 4.74 5 Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghi
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.66 4.0 CLO1 4.64 5 Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.66 4.0 CLO2 4.58 5 Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự á
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.66 4.0 CLO3 4.66 5 Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.66 4.0 CLO4 4.76 5 Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.58 4.0 CLO1 4.72 5 Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền k
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.58 4.0 CLO2 4.55 5 Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.58 4.0 CLO3 4.54 5 Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ the
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.58 4.0 CLO4 4.55 5 Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.90 4.0 CLO1 4.92 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạ
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.90 4.0 CLO2 4.89 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.90 4.0 CLO3 4.89 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra q
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.61 4.0 CLO1 4.61 5 Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.61 4.0 CLO2 4.61 5 Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.61 4.0 CLO3 4.61 5 Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.61 4.0 CLO4 4.61 5 Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.68 4.0 CLO1 4.69 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.68 4.0 CLO2 4.77 5 Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.68 4.0 CLO3 4.65 5 Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.68 4.0 CLO4 4.63 5 Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.78 4.0 CLO1 4.78 5 Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.78 4.0 CLO2 4.78 5 Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.78 4.0 CLO3 4.78 5 Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 3 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO1 2.97
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1180933 Quản trị học CLO1 4.87
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1181003 Quản lý công nghệ CLO1 4.75
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp CLO2 4.94
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO1 4.89
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO4 4.89
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp CLO1 4.46
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1182800 Quản trị nhân lực CLO1 4.11
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 1182800 Quản trị nhân lực CLO2 4.12
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 3.34
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 3190041 Xác suất thống kê CLO1 4.91
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 3190041 Xác suất thống kê CLO3 4.82
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 3190111 Giải tích CLO1 2.84
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 3190111 Giải tích CLO2 2.79
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 3190121 Giải tích nâng cao CLO1 2.65
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 3190260 Đại số tuyến tính CLO1 3.24
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 3190260 Đại số tuyến tính CLO2 3.45
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 QLCN012 Thực tập nhận thức CLO1 2.82
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 QLCN024 Mô hình tối ưu CLO1 4.97
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất CLO1 4.92
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo CLO1 4.92
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số CLO1 4.61
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 QLCN063 Đồ án tốt nghiệp CLO1 4.78
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 QLCN063 Đồ án tốt nghiệp CLO2 4.78
PLO1 4.6 PI1.1 4.79 QLCN063 Đồ án tốt nghiệp CLO3 4.78
PLO1 4.6 PI1.2 4.16 1181003 Quản lý công nghệ CLO1 4.75
PLO1 4.6 PI1.2 4.16 1182800 Quản trị nhân lực CLO1 4.11
PLO1 4.6 PI1.2 4.16 1182870 Quản trị tồn kho CLO2 4.89
PLO1 4.6 PI1.2 4.16 1182950 Lập lịch trình sản xuất CLO1 4.26
PLO1 4.6 PI1.2 4.16 1182960 Sở hữu trí tuệ CLO1 4.70

4. Khuyến nghị học tập cho bạn