📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Đinh Gia Giang

Mã SV: 2021IEM064Lớp: Quản lý Công nghiệp K2021 - Lớp BCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2021Cố vấn: Lê Ngọc Phương

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
63
63/63 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.65
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
48
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
48
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
55.1%
Điểm: 5.51 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
56.2%
Điểm: 5.62 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
55.3%
Điểm: 5.53 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
57.3%
Điểm: 5.73 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
57.2%
Điểm: 5.72 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
59.2%
Điểm: 5.92 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
55.0%
Điểm: 5.50 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1180933 Quản trị học 4.66 4.0 CLO1 4.60 5 Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
1180933 Quản trị học 4.66 4.0 CLO2 4.70 5 Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp.
1180933 Quản trị học 4.66 4.0 CLO3 4.62 5 Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
1180933 Quản trị học 4.66 4.0 CLO4 4.71 5 Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao.
1182870 Quản trị tồn kho 4.42 4.0 CLO1 4.45 5 Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho.
1182870 Quản trị tồn kho 4.42 4.0 CLO2 4.41 5 Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, mô hình đơn hàng đơn, đơn hàng lặp lại, tồn kho ngẫu nhiên và phân phối)
1182870 Quản trị tồn kho 4.42 4.0 CLO3 4.40 5 Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn
1182870 Quản trị tồn kho 4.42 4.0 CLO4 4.42 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.47 4.0 CLO1 4.47 5 Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.47 4.0 CLO2 4.47 5 Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp.
1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 4.47 4.0 CLO3 4.47 5 Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.42 4.0 CLO1 4.68 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.42 4.0 CLO2 4.49 5 Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.42 4.0 CLO3 4.33 5 Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.42 4.0 CLO4 4.30 5 Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.81 4.0 CLO1 4.64 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.81 4.0 CLO2 4.92 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.81 4.0 CLO3 4.83 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.54 4.0 CLO1 4.58 5 Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.54 4.0 CLO2 4.58 5 Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.54 4.0 CLO3 4.61 5 Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.54 4.0 CLO4 4.45 5 Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.54 4.0 CLO1 4.54 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.54 4.0 CLO2 4.54 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.54 4.0 CLO3 4.54 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4.0 CLO2 5.00 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4.0 CLO3 4.72 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4.0 CLO4 4.77 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4.0 CLO5 4.79 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội.
3190260 Đại số tuyến tính 4.62 4.0 CLO1 4.67 5 Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản.
3190260 Đại số tuyến tính 4.62 4.0 CLO2 4.37 5 Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước.
3190260 Đại số tuyến tính 4.62 4.0 CLO3 4.85 5 Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc.
3190260 Đại số tuyến tính 4.62 4.0 CLO4 4.62 5 Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.78 4.0 CLO1 4.81 5 Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.78 4.0 CLO2 4.80 5 Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.78 4.0 CLO3 4.80 5 Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.78 4.0 CLO4 4.73 5 Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 5.02 4.0 CLO4 4.94 5 Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.80 4.0 CLO1 4.72 5 Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.80 4.0 CLO2 4.94 5 Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.80 4.0 CLO3 4.70 5 Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.80 4.0 CLO4 4.88 5 Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.26 4.0 CLO1 4.27 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.26 4.0 CLO2 4.26 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.26 4.0 CLO3 4.26 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.88 4.0 CLO2 4.92 5 Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.88 4.0 CLO3 4.82 5 Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.88 4.0 CLO4 4.74 5 Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn