| 1180933 |
Quản trị học |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của qu |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có kh |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.66 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tìn |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Á |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.42 |
4.0 |
CLO4 |
4.42 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiể |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.47 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh n |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.47 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.47 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.42 |
4.0 |
CLO4 |
4.30 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệ |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufactur |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích h |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.86 |
4.0 |
CLO5 |
4.79 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, đ |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.62 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
5.02 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Á |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năn |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo kh |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.88 |
5 |
Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thự |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạ |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra q |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |