📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Đinh Anh Thắng

Mã SV: 2021IEM035Lớp: Quản lý Công nghiệp K2021 - Lớp ACTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2021Cố vấn: Trần Văn Hoàng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
63
63/63 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.77
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
41
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
41
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệ...
PLO1
56.0%
Điểm: 5.60 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng...
PLO2
57.1%
Điểm: 5.71 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
59.4%
Điểm: 5.94 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
61.2%
Điểm: 6.12 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý ...
PLO5
59.0%
Điểm: 5.90 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp ...
PLO6
55.6%
Điểm: 5.56 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng côn...
PLO7
55.3%
Điểm: 5.53 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1180573 Marketing công nghiệp 4.36 4.0 CLO1 4.31 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò c
1180573 Marketing công nghiệp 4.36 4.0 CLO2 4.42 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch
1180573 Marketing công nghiệp 4.36 4.0 CLO3 4.36 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công
1181003 Quản lý công nghệ 4.40 4.0 CLO1 4.63 5 Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng
1181003 Quản lý công nghệ 4.40 4.0 CLO2 4.38 5 Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s
1181003 Quản lý công nghệ 4.40 4.0 CLO3 4.31 5 Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ
1181003 Quản lý công nghệ 4.40 4.0 CLO4 4.38 5 Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.46 4.0 CLO1 4.47 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.46 4.0 CLO2 4.44 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.46 4.0 CLO3 4.47 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.46 4.0 CLO4 4.47 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.94 4.0 CLO1 4.94 5 Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.94 4.0 CLO2 4.94 5 Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.94 4.0 CLO3 4.94 5 Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.49 4.0 CLO1 4.49 5 Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.49 4.0 CLO2 4.49 5 Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.49 4.0 CLO3 4.49 5 Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.44 4.0 CLO1 4.69 5 Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.44 4.0 CLO2 4.46 5 Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin H
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.44 4.0 CLO3 4.35 5 Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.44 4.0 CLO4 4.37 5 Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh ngh
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.80 4.0 CLO1 4.68 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.80 4.0 CLO2 4.81 5 Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.80 4.0 CLO3 4.83 5 Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.80 4.0 CLO4 4.83 5 Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.93 4.0 CLO1 4.96 5 Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.93 4.0 CLO2 4.94 5 Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.93 4.0 CLO3 4.94 5 Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.93 4.0 CLO4 4.94 5 Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.93 4.0 CLO5 4.86 5 Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.60 4.0 CLO1 4.60 5 Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.60 4.0 CLO2 4.60 5 Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.60 4.0 CLO3 4.60 5 Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.32 4.0 CLO1 4.31 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.32 4.0 CLO2 4.32 5 Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.32 4.0 CLO3 4.32 5 Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.32 4.0 CLO4 4.33 5 Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.44 4.0 CLO1 4.44 5 Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.44 4.0 CLO2 4.44 5 Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.44 4.0 CLO3 4.44 5 Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.44 4.0 CLO4 4.44 5 Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn