| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò c |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.42 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.38 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.47 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.49 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.49 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.49 |
4.0 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin H |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.37 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh ngh |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.83 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.93 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.93 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.93 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.93 |
4.0 |
CLO5 |
4.86 |
5 |
Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời). |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3 |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.32 |
4.0 |
CLO4 |
4.33 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |