| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ the |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.20 |
4.0 |
CLO4 |
4.16 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệ |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.86 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Á |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.82 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiể |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.67 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh n |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.67 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.67 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics tr |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghi |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.90 |
4.0 |
CLO5 |
4.97 |
5 |
Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.90 |
4.0 |
CLO6 |
4.97 |
5 |
Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.90 |
4.0 |
CLO8 |
4.96 |
5 |
Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội Hiểu Động lòng. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; ki |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế củ |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.61 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.56 |
4.0 |
CLO5 |
4.44 |
5 |
Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời). |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, l |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi ph |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.53 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.53 |
4.0 |
CLO5 |
4.57 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, đ |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tu |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.34 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.34 |
4.0 |
CLO5 |
4.98 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.34 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực qu |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự á |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạ |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra q |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại do |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.56 |
5 |
Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp |