| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.20 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.79 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò c |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.79 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.61 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
5.21 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.28 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công ngh |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực ng |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.60 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin H |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.34 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh ngh |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.32 |
4.0 |
CLO4 |
4.20 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quy |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tu |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.49 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO5 |
4.48 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO5 |
4.42 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.19 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.19 |
4.0 |
CLO2 |
4.14 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài m |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen th |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.19 |
4.0 |
CLO4 |
4.38 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên qua |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.19 |
4.0 |
CLO5 |
3.80 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.26 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.26 |
4.0 |
CLO5 |
4.23 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toá |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp g |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công n |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.84 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghi |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp d |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.72 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Á |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực qu |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự á |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.55 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ the |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đ |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công ng |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạ |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra q |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.28 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.28 |
5 |
Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.38 |
4.0 |
CLO5 |
4.36 |
5 |
Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.21 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |