| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.30 |
4.0 |
CLO4 |
4.27 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.54 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Á |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.38 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiể |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.07 |
4.0 |
CLO2 |
3.87 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.07 |
4.0 |
CLO3 |
4.02 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.07 |
4.0 |
CLO4 |
4.30 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.07 |
4.0 |
CLO5 |
3.90 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đ |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công ng |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năn |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại do |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp. |