| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
5.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công ng |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật s |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vậ |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.66 |
4.0 |
CLO4 |
4.64 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.90 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin H |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh ngh |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng tro |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế ho |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.33 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics tr |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghi |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.50 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.60 |
4.0 |
CLO5 |
4.52 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3 |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.93 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản x |
| QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụn |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
5.04 |
4.0 |
CLO4 |
4.86 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |