| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.96 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
5.21 |
4 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.50 |
4 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.50 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.50 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.56 |
4 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.56 |
4 |
CLO3 |
3.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.11 |
4 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.11 |
4 |
CLO3 |
3.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
5.02 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
5.02 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm t |
| OTO020 |
Phương pháp số |
5.02 |
4 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp s |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
5.11 |
4 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.21 |
4 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để gi |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.21 |
4 |
CLO3 |
3.47 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
5.29 |
4 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
5.06 |
4 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý độn |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
5.35 |
4 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tí |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
5.47 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
5.72 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Động cơ ô tô |