| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.78 |
4 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
5.07 |
4 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
5.06 |
4 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.91 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.91 |
4 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.99 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.42 |
4 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.42 |
4 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.42 |
4 |
CLO3 |
4.00 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.20 |
4 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học v |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.20 |
4 |
CLO3 |
3.07 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa |
| OTO020 |
Phương pháp số |
5.07 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO020 |
Phương pháp số |
5.07 |
4 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp s |
| OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.64 |
4 |
CLO3 |
3.24 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.89 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật đ |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.89 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ t |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
5.08 |
4 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.98 |
4 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.82 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật ô tô điện |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.82 |
4 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật ô tô |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
4.02 |
4 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
4.02 |
4 |
CLO3 |
2.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| OTO062 |
PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại |
5.12 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 3: Thiết |