| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.05 |
4 |
CLO3 |
2.47 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.86 |
4 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.86 |
4 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.98 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.98 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.85 |
4 |
CLO3 |
4.19 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp s |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.47 |
4 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.47 |
4 |
CLO3 |
3.65 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
5.32 |
4 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để g |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.28 |
4 |
CLO3 |
3.16 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệ |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
5.12 |
4 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.71 |
4 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.71 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điệ |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.71 |
4 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
5.66 |
4 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý độn |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
5.80 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô t |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.77 |
4 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.77 |
4 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truy |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
5.40 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
5.58 |
4 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.50 |
4 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế khung vỏ ô |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.50 |
4 |
CLO3 |
4.05 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khun |
| OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
5.04 |
4 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên d |
| OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
5.20 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 4: Thiết |
| OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
6.22 |
4 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập tốt |