📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Huỳnh Bảo Ngân

Mã SV: OTO210107Lớp: Kỹ thuật ô tô K2021.03CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2021Cố vấn: Trần Văn Bình

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
64/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.63
thang điểm 10
PLO đạt
0/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
135
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
135
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải q...
PLO1
46.6%
Điểm: 4.66 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuậ...
PLO2
46.5%
Điểm: 4.65 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã h...
PLO3
48.4%
Điểm: 4.84 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông m...
PLO4
45.9%
Điểm: 4.59 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô...
PLO5
44.8%
Điểm: 4.48 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết...
PLO6
46.4%
Điểm: 4.64 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng t...
PLO7
45.5%
Điểm: 4.55 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.97 4 CLO2 4.95 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.97 4 CLO3 4.67 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.14 4 CLO1 4.33 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.14 4 CLO2 4.24 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội kh
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.14 4 CLO3 3.86 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.20 4 CLO1 4.60 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.20 4 CLO2 4.35 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.20 4 CLO3 3.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.46 4 CLO1 3.94 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.46 4 CLO2 4.46 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí min
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.46 4 CLO3 4.86 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C
OTO007 Anh văn A2.2 4.05 4 CLO1 4.72 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO007 Anh văn A2.2 4.05 4 CLO2 4.21 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giả
OTO007 Anh văn A2.2 4.05 4 CLO3 3.32 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2;
OTO009 Anh văn chuyên ngành 4.34 4 CLO1 3.99 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO009 Anh văn chuyên ngành 4.34 4 CLO2 4.45 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn
OTO009 Anh văn chuyên ngành 4.34 4 CLO3 4.47 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê
OTO010 Giải tích 4.77 4 CLO1 4.79 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO010 Giải tích 4.77 4 CLO2 4.65 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải q
OTO010 Giải tích 4.77 4 CLO3 4.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; tr
OTO011 Giải tích nâng cao 4.62 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO011 Giải tích nâng cao 4.62 4 CLO2 4.75 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao
OTO011 Giải tích nâng cao 4.62 4 CLO3 4.37 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân
OTO012 Đại số tuyến tính 4.05 4 CLO1 4.41 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO012 Đại số tuyến tính 4.05 4 CLO2 4.00 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ
OTO012 Đại số tuyến tính 4.05 4 CLO3 3.83 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến
OTO013 Xác suất thống kê 4.25 4 CLO1 4.06 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO013 Xác suất thống kê 4.25 4 CLO2 4.08 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ
OTO013 Xác suất thống kê 4.25 4 CLO3 4.61 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.64 4 CLO1 4.35 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.64 4 CLO2 4.39 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 4.54 4 CLO2 4.97 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 4.54 4 CLO3 2.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.25 4 CLO1 4.40 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.25 4 CLO2 4.38 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.25 4 CLO3 3.97 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.05 4 CLO1 4.74 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.05 4 CLO2 4.29 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học v
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.05 4 CLO3 3.20 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.81 4 CLO1 4.87 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.81 4 CLO2 4.84 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm t
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.81 4 CLO3 4.72 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần
OTO019 Kỹ thuật lập trình 4.05 4 CLO1 4.50 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO019 Kỹ thuật lập trình 4.05 4 CLO2 4.21 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình
OTO019 Kỹ thuật lập trình 4.05 4 CLO3 3.50 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập
OTO020 Phương pháp số 4.78 4 CLO1 4.30 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO020 Phương pháp số 4.78 4 CLO2 4.66 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để g
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.25 4 CLO1 4.60 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.25 4 CLO2 4.41 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.25 4 CLO3 3.78 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n
OTO023 Kỹ năng mềm 4.78 4 CLO2 4.85 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải
OTO023 Kỹ năng mềm 4.78 4 CLO3 4.44 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm;
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 5.08 4 CLO1 4.37 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 5.08 4 CLO2 4.94 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 4.72 4 CLO1 4.91 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 4.72 4 CLO2 4.62 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất -
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 4.72 4 CLO3 4.69 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản x
OTO026 Quản trị học 4.73 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị học để giả
OTO026 Quản trị học 4.73 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị học;
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 5.26 4 CLO1 4.62 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.25 4 CLO1 4.20 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.25 4 CLO2 4.37 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.25 4 CLO3 4.12 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và
OTO030 Cơ học kỹ thuật 4.95 4 CLO1 4.82 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO030 Cơ học kỹ thuật 4.95 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.78 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.78 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.78 4 CLO3 4.87 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.05 4 CLO1 4.62 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.05 4 CLO2 4.33 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.05 4 CLO3 3.24 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật c
OTO033 Sức bền vật liệu 4.71 4 CLO3 3.79 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật l
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.67 4 CLO2 4.64 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để g
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.67 4 CLO3 4.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệ
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.34 4 CLO1 4.48 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.34 4 CLO2 4.31 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật đ
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.34 4 CLO3 4.25 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ t
OTO036 Nguyên lý máy 4.58 4 CLO2 4.60 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để gi
OTO036 Nguyên lý máy 4.58 4 CLO3 4.15 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy
OTO037 Chi tiết máy 4.44 4 CLO1 4.44 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO037 Chi tiết máy 4.44 4 CLO2 4.55 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giả
OTO037 Chi tiết máy 4.44 4 CLO3 4.30 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy;
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.05 4 CLO1 4.16 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.05 4 CLO2 4.34 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điệ
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.05 4 CLO3 3.61 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện
OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 4.50 4 CLO2 4.63 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ
OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 4.50 4 CLO3 3.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 5.13 4 CLO3 4.47 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý độn
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.75 4 CLO1 5.00 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.75 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để g
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.75 4 CLO3 4.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô t
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.51 4 CLO1 4.65 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.51 4 CLO2 4.47 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuậ
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.51 4 CLO3 4.44 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và k
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 5.07 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 5.07 4 CLO2 4.93 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toá
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 5.07 4 CLO3 4.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 5.29 4 CLO3 4.87 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 4.80 4 CLO1 4.73 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 4.80 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toá
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.59 4 CLO1 4.67 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.59 4 CLO2 4.58 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và đi
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.59 4 CLO3 4.54 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.25 4 CLO1 4.09 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.25 4 CLO2 4.31 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.25 4 CLO3 4.31 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truy
OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 4.20 4 CLO2 4.42 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật
OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 4.20 4 CLO3 3.23 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ
OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 4.66 4 CLO2 4.83 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô
OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 4.66 4 CLO3 4.03 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t
OTO054 Thực tập kỹ thuật điện 4.90 4 CLO1 4.08 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO054 Thực tập kỹ thuật điện 4.90 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 5.26 4 CLO1 4.78 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe 4.26 4 CLO1 4.86 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe 4.26 4 CLO2 4.31 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và đi
OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe 4.26 4 CLO3 3.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 4.06 4 CLO1 4.13 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 4.06 4 CLO2 4.04 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất t
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 4.06 4 CLO3 4.04 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản
OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại 4.67 4 CLO2 4.80 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 3: Thiết kế các
OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại 4.67 4 CLO3 4.10 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 3: Thiết
OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô 4.43 4 CLO1 4.83 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô 4.43 4 CLO2 4.55 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thử nghiệm và kiểm
OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô 4.43 4 CLO3 3.97 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thử nghiệm và
OTO065 PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid 4.84 4 CLO1 4.72 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO065 PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid 4.84 4 CLO2 4.83 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 4: Thiết kế ô t
OTO065 PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid 4.84 4 CLO3 4.96 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 4: Thiết
OTO066 Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp 4.23 4 CLO2 4.55 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật t
OTO066 Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp 4.23 4 CLO3 3.09 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t
OTO070 Thực tập tốt nghiệp 4.64 4 CLO1 4.77 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO070 Thực tập tốt nghiệp 4.64 4 CLO2 4.90 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập tốt nghiệp
OTO070 Thực tập tốt nghiệp 4.64 4 CLO3 4.20 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập tốt
OTO071 Đồ án tốt nghiệp 4.34 4 CLO1 4.86 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO071 Đồ án tốt nghiệp 4.34 4 CLO2 4.49 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để
OTO071 Đồ án tốt nghiệp 4.34 4 CLO3 3.68 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt ngh

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 7 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO010 Giải tích CLO1 4.79
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO011 Giải tích nâng cao CLO1 4.70
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO012 Đại số tuyến tính CLO1 4.41
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO013 Xác suất thống kê CLO1 4.06
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.35
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO1 4.40
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO1 4.74
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO020 Phương pháp số CLO1 4.30
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 4.37
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO1 4.82
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO1 4.70
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO1 4.62
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO1 4.48
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 4.97
PLO1 4.66 PI1.1 4.85 OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO1 4.73
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO010 Giải tích CLO2 4.65
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO011 Giải tích nâng cao CLO2 4.75
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO012 Đại số tuyến tính CLO2 4.00
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO013 Xác suất thống kê CLO2 4.08
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.39
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.97
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO2 4.38
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO2 4.29
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO2 4.76
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO2 4.64
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO2 4.31
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO2 4.93
PLO1 4.66 PI1.2 4.72 OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO2 4.61
PLO1 4.66 PI1.3 4.57 OTO010 Giải tích CLO3 4.92
PLO1 4.66 PI1.3 4.57 OTO011 Giải tích nâng cao CLO3 4.37

4. Khuyến nghị học tập cho bạn