📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
🎓 Trưởng CTĐT ← K2021

Dashboard Trưởng CTĐT — Kỹ thuật ô tô

CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhoa: Khoa Kỹ thuật Giao thôngKhóa: K2021

I. Tổng quan ngành/cohort

Sinh viên
150
Học phần
71
Bản ghi điểm
9,600
CLO đạt
86.1%
28,800 kết quả
PLO đạt cấp CT
7/7
Mâu thuẫn Pass/CLO
3,976
SV rủi ro Cao
20
SV rủi ro TB
3

II. Phân tích chi tiết PLO

PLO Số SV Điểm TB Số SV đạt T_m δ_m Trạng thái
PLO1 150 6.54 132 88.0% 70% ✓ Đạt
PLO2 150 6.57 133 88.7% 70% ✓ Đạt
PLO3 150 6.58 131 87.3% 70% ✓ Đạt
PLO4 150 6.45 129 86.0% 70% ✓ Đạt
PLO5 150 6.68 131 87.3% 70% ✓ Đạt
PLO6 150 6.59 130 86.7% 70% ✓ Đạt
PLO7 150 6.48 130 86.7% 70% ✓ Đạt

III. ⚠️ Top 20 CLO có tỷ lệ đạt thấp nhất

IV. ⚠️ Top học phần có nhiều mâu thuẫn Pass/CLO

Mã HP Tên HP TC GV Mâu thuẫn
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 2 Tạ Bảo Long 80
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 2 Dương Gia Khánh 79
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 3 Đặng Hữu Phúc 78
OTO033 Sức bền vật liệu 3 Lê Minh Cường 77
OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid 3 Dương Gia Khánh 75
OTO030 Cơ học kỹ thuật 3 Phạm Thị Diệu Hằng 74
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 2 Hoàng Anh Dũng 73
OTO007 Anh văn A2.2 4 Đặng Hữu Phúc 73
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 2 Tạ Bảo Long 71
OTO063 Ô tô chuyên dùng 2 Hoàng Anh Dũng 70
OTO006 Pháp luật đại cương 2 Lê Minh Cường 69
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 2 Tạ Bảo Long 67
OTO009 Anh văn chuyên ngành 2 Dương Gia Khánh 67
OTO026 Quản trị học 2 Tạ Bảo Long 67
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 3 Vũ Ngọc Linh 67
OTO016 Vật lý chuyên ngành 2 Lê Minh Cường 66
OTO037 Chi tiết máy 2 Huỳnh Đức Tài 66
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 Võ Nhật Minh 66
OTO020 Phương pháp số 3 Mai Hồng Nhung 66
OTO023 Kỹ năng mềm 1 Ngô Đức Việt 65

V. Truy vết các nguyên nhân hệ thống (Sankey)

PLO ✗ Số SV Số HP Số dòng
PLO1 18 27 697
PLO2 17 5 114
PLO3 19 21 351
PLO4 21 14 235
PLO5 19 8 270
PLO6 20 21 433
PLO7 20 21 266

Học phần xuất hiện nhiều nhất trong truy vết

Mã HP Tên HP Số SV Số CLO Số dòng
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 20 3 48
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 20 3 45
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 20 3 45
OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 18 3 44
OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid 18 3 44
OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô 17 3 44
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 18 3 43
OTO071 Đồ án tốt nghiệp 17 3 42
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 18 3 42
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 17 3 41
OTO037 Chi tiết máy 17 3 41
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 17 3 40
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 18 3 40
OTO023 Kỹ năng mềm 17 3 40
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 17 3 40

VI. Top 30 sinh viên rủi ro CAO

Mã SV Họ tên Lớp PLO TB PLO ✗ CLO ✗ Pass/CLO Chi tiết
OTO210014 Mai Tuấn Việt Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.67 7 123 123
OTO210020 Nguyễn Tuấn Đạt Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.68 7 140 134
OTO210034 Trịnh Quang Thành Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.62 7 136 133
OTO210028 Ngô Khánh Hương Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.75 7 125 122
OTO210130 Lý Khánh Dung Kỹ thuật ô tô K2021.03 4.71 7 132 132
OTO210107 Huỳnh Bảo Ngân Kỹ thuật ô tô K2021.03 4.63 7 135 135
OTO210064 Lý Minh Đạt Kỹ thuật ô tô K2021.02 4.71 7 125 125
OTO210049 Nguyễn Văn Thắng Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.67 7 141 141
OTO210126 Tạ Văn Tuấn Kỹ thuật ô tô K2021.03 4.62 7 127 127
OTO210086 Dương Mỹ Hà Kỹ thuật ô tô K2021.02 4.74 7 127 127
OTO210091 Trịnh Hoàng Minh Kỹ thuật ô tô K2021.02 4.73 7 129 126
OTO210022 Võ Minh Nam Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.71 6 117 117
OTO210026 Trần Khánh Linh Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.81 6 108 108
OTO210080 Vũ Tuấn Khang Kỹ thuật ô tô K2021.02 4.73 6 133 133
OTO210033 Lê Đức Dũng Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.77 6 136 133
OTO210037 Lê Minh Hải Kỹ thuật ô tô K2021.01 4.75 6 135 135
OTO210083 Trần Ngọc Linh Kỹ thuật ô tô K2021.02 4.72 6 142 142
OTO210115 Dương Hữu Khánh Kỹ thuật ô tô K2021.03 4.68 6 134 134
OTO210121 Dương Minh Nhi Kỹ thuật ô tô K2021.03 4.65 6 121 118
OTO210142 Hoàng Nhật Tài Kỹ thuật ô tô K2021.03 4.84 6 117 117