📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Võ Nhật Minh

Mã GV: GV9922Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
25
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
81
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.6%
Tỷ lệ CLO đạt
88.8%
12,150 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1312

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 150 6.57 100.0% 89.1% 49
Cơ khí Động lực K2021 C017 Phương pháp tính 3 150 6.62 100.0% 88.4% 52
Cơ khí Động lực K2021 C034 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.65 100.0% 88.2% 53
Cơ khí Động lực K2022 C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 150 6.74 99.3% 88.4% 49
Cơ khí Động lực K2022 C015 Vật lý Điện, Từ, Quang 3 150 6.76 99.3% 88.2% 51
Cơ khí Động lực K2022 C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.69 98.7% 88.7% 46
Cơ khí Động lực K2022 C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) 3 150 6.84 100.0% 89.8% 46
Cơ khí Động lực K2022 C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô 3 150 6.82 100.0% 89.6% 47
Cơ khí Động lực K2023 C037 Kỹ thuật nhiệt 3 150 6.69 99.3% 90.0% 43
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 150 6.67 100.0% 86.2% 62
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 3 150 6.62 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN013 Xác suất thống kê 3 150 6.52 100.0% 84.0% 72
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN036 Quản lý sản xuất 3 150 6.67 100.0% 89.1% 49
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 3 150 6.73 100.0% 86.7% 60
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN007 Anh văn A2.2 3 150 6.62 98.0% 87.8% 46
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 3 150 6.94 99.3% 92.0% 33
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 3 150 6.69 98.7% 91.3% 34
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.85 99.3% 92.7% 30
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 3 150 7.04 99.3% 91.8% 34
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.51 100.0% 85.3% 66
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO054 Thực tập kỹ thuật điện 3 150 6.81 100.0% 89.3% 48
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO071 Đồ án tốt nghiệp 3 150 6.70 98.7% 86.0% 57
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO010 Giải tích 3 150 6.78 100.0% 91.8% 37
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.85 100.0% 93.6% 29
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô 3 150 6.80 100.0% 92.4% 34
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.54 100.0% 85.1% 67
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO031 Đồ họa kỹ thuật 3 150 6.67 98.0% 84.4% 61

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C005: Tư tưởng Hồ Chí Minh

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C017: Phương pháp tính

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp tính.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp tính.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C034: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật liệu kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C015: Vật lý Điện, Từ, Quang

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C005: Tư tưởng Hồ Chí Minh

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C039: Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén)

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C060: Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C037: Kỹ thuật nhiệt

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN013: Xác suất thống kê

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN005: Tư tưởng Hồ Chí Minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN009: Anh văn chuyên ngành HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN036: Quản lý sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN060: PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông m...
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giả...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN007: Anh văn A2.2

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN047: PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.08 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toá...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh...
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN016: Thống kê trong công nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN033: PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.16 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết ...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.07 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ li...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO054: Thực tập kỹ thuật điện

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật điện.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO071: Đồ án tốt nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ án tốt nghiệp.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO010: Giải tích

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp l...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy đ...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống n...
CLO2
96.0%
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên ...
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO064: Thử nghiệm và kiểm định ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO031: Đồ họa kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C017 4.94 4.0 CLO3 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C034 5.28 4.0 CLO3 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210009 Vũ Thanh An C034 4.92 4.0 CLO2 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210009 Vũ Thanh An C034 4.92 4.0 CLO3 4.25 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210011 Đỗ Gia Nghĩa C034 4.04 4.0 CLO2 4.27 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210011 Đỗ Gia Nghĩa C034 4.04 4.0 CLO3 3.12 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C005 5.81 4.0 CLO1 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C017 4.60 4.0 CLO1 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C017 4.60 4.0 CLO2 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C017 4.60 4.0 CLO3 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C034 4.05 4.0 CLO1 4.24 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C034 4.05 4.0 CLO2 4.17 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C034 4.05 4.0 CLO3 3.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C005 5.32 4.0 CLO1 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C005 4.05 4.0 CLO1 3.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C005 4.05 4.0 CLO2 4.12 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C005 4.05 4.0 CLO3 4.15 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C017 4.05 4.0 CLO1 4.12 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C017 4.05 4.0 CLO2 4.01 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C017 4.05 4.0 CLO3 4.04 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C034 5.23 4.0 CLO1 4.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C005 4.76 4.0 CLO1 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C005 4.76 4.0 CLO2 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C005 4.76 4.0 CLO3 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210023 Bùi Diệu Trang C005 5.25 4.0 CLO1 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210024 Trần Đức Long C017 4.29 4.0 CLO2 4.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210024 Trần Đức Long C017 4.29 4.0 CLO3 3.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210026 Hồ Như Hân C017 5.28 4.0 CLO1 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C005 4.77 4.0 CLO2 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C005 4.77 4.0 CLO3 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C034 4.61 4.0 CLO2 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C034 4.61 4.0 CLO3 3.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210029 Nguyễn Văn Hải C005 5.58 4.0 CLO3 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210036 Dương Thị Ngọc C005 4.49 4.0 CLO2 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210036 Dương Thị Ngọc C005 4.49 4.0 CLO3 3.37 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210036 Dương Thị Ngọc C034 4.49 4.0 CLO2 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210036 Dương Thị Ngọc C034 4.49 4.0 CLO3 3.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C005 4.40 4.0 CLO1 4.34 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C005 4.40 4.0 CLO2 4.45 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C005 4.40 4.0 CLO3 4.39 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C017 4.42 4.0 CLO1 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C017 4.42 4.0 CLO2 4.30 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C017 4.42 4.0 CLO3 4.39 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C034 4.65 4.0 CLO1 4.58 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C034 4.65 4.0 CLO2 4.55 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C034 4.65 4.0 CLO3 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C017 5.23 4.0 CLO1 4.16 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210044 Lý Quang Nam C017 4.87 4.0 CLO3 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C005 4.68 4.0 CLO2 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C005 4.68 4.0 CLO3 4.15 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C017 Phương pháp tính CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C017 Phương pháp tính CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C017 Phương pháp tính CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C037 Kỹ thuật nhiệt CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C037 Kỹ thuật nhiệt CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C037 Kỹ thuật nhiệt CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN007 Anh văn A2.2 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN007 Anh văn A2.2 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN007 Anh văn A2.2 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN013 Xác suất thống kê CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN013 Xác suất thống kê CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN013 Xác suất thống kê CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN016 Thống kê trong công nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN016 Thống kê trong công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN016 Thống kê trong công nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN036 Quản lý sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN036 Quản lý sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN036 Quản lý sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO010 Giải tích CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO010 Giải tích CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO010 Giải tích CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO054 Thực tập kỹ thuật điện CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO054 Thực tập kỹ thuật điện CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO054 Thực tập kỹ thuật điện CLO3 0.000 0.938 0.063
Kỹ thuật ô tô OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO071 Đồ án tốt nghiệp CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO071 Đồ án tốt nghiệp CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO071 Đồ án tốt nghiệp CLO3 0.000 0.938 0.063