Giảng viên: Võ Nhật Minh
Mã GV: GV9922Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
25
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
81
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.8%
12,150 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.57 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C017 |
Phương pháp tính |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
88.2% |
53 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.74 |
99.3% |
88.4% |
49 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
3 |
150 |
6.76 |
99.3% |
88.2% |
51 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.69 |
98.7% |
88.7% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
3 |
150 |
6.84 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C060 |
Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô |
3 |
150 |
6.82 |
100.0% |
89.6% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
3 |
150 |
6.69 |
99.3% |
90.0% |
43 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.67 |
100.0% |
86.2% |
62 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.52 |
100.0% |
84.0% |
72 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
3 |
150 |
6.67 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
3 |
150 |
6.73 |
100.0% |
86.7% |
60 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.62 |
98.0% |
87.8% |
46 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
3 |
150 |
6.94 |
99.3% |
92.0% |
33 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
3 |
150 |
6.69 |
98.7% |
91.3% |
34 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.85 |
99.3% |
92.7% |
30 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
3 |
150 |
7.04 |
99.3% |
91.8% |
34 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.51 |
100.0% |
85.3% |
66 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
3 |
150 |
6.81 |
100.0% |
89.3% |
48 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
3 |
150 |
6.70 |
98.7% |
86.0% |
57 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.78 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.85 |
100.0% |
93.6% |
29 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
3 |
150 |
6.80 |
100.0% |
92.4% |
34 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.54 |
100.0% |
85.1% |
67 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.67 |
98.0% |
84.4% |
61 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C005: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C017: Phương pháp tính
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp tính.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp tính.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C034: Vật liệu kỹ thuật
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật liệu kỹ thuật.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật liệu kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật liệu kỹ thuật.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C015: Vật lý Điện, Từ, Quang
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C005: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C039: Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén)
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C060: Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C037: Kỹ thuật nhiệt
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN013: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN005: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN009: Anh văn chuyên ngành HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN036: Quản lý sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN060: PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông m...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giả...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN007: Anh văn A2.2
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN047: PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.08 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toá...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN016: Thống kê trong công nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN033: PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.16 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết ...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.07 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ li...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO054: Thực tập kỹ thuật điện
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật điện.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO071: Đồ án tốt nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ án tốt nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO010: Giải tích
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp l...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy đ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống n...
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO064: Thử nghiệm và kiểm định ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO031: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C017 |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C034 |
5.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210009 |
Vũ Thanh An |
C034 |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210009 |
Vũ Thanh An |
C034 |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210011 |
Đỗ Gia Nghĩa |
C034 |
4.04 |
4.0 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210011 |
Đỗ Gia Nghĩa |
C034 |
4.04 |
4.0 |
CLO3 |
3.12 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C005 |
5.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C017 |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C017 |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C017 |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C034 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C034 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C034 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210019 |
Huỳnh Hữu Thiện |
C005 |
5.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C005 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
3.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C005 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.12 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C005 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C017 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.12 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C017 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.01 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C017 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
4.04 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C034 |
5.23 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C005 |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C005 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C005 |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210023 |
Bùi Diệu Trang |
C005 |
5.25 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210024 |
Trần Đức Long |
C017 |
4.29 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210024 |
Trần Đức Long |
C017 |
4.29 |
4.0 |
CLO3 |
3.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210026 |
Hồ Như Hân |
C017 |
5.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C005 |
4.77 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C005 |
4.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C034 |
4.61 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C034 |
4.61 |
4.0 |
CLO3 |
3.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210029 |
Nguyễn Văn Hải |
C005 |
5.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210036 |
Dương Thị Ngọc |
C005 |
4.49 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210036 |
Dương Thị Ngọc |
C005 |
4.49 |
4.0 |
CLO3 |
3.37 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210036 |
Dương Thị Ngọc |
C034 |
4.49 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210036 |
Dương Thị Ngọc |
C034 |
4.49 |
4.0 |
CLO3 |
3.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C005 |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C005 |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C005 |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C017 |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C017 |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C017 |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C034 |
4.65 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C034 |
4.65 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C034 |
4.65 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C017 |
5.23 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210044 |
Lý Quang Nam |
C017 |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C005 |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C005 |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C017 |
Phương pháp tính |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C017 |
Phương pháp tính |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C017 |
Phương pháp tính |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C060 |
Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C060 |
Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C060 |
Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |