Giảng viên: Trịnh Thị Thu
Mã GV: GV9596Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
21
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.3%
9,450 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.64 |
100.0% |
88.9% |
50 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C035 |
Sức bền vật liệu |
3 |
150 |
6.72 |
100.0% |
90.0% |
45 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C025 |
Quản trị vận hành |
3 |
150 |
6.72 |
99.3% |
89.8% |
43 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.72 |
100.0% |
90.9% |
41 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
3 |
150 |
6.72 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
3 |
150 |
6.58 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
3 |
150 |
6.53 |
100.0% |
84.2% |
71 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
3 |
150 |
6.79 |
100.0% |
88.9% |
50 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
3 |
150 |
6.59 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
3 |
150 |
6.67 |
99.3% |
87.8% |
52 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
3 |
150 |
6.59 |
97.3% |
90.2% |
32 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.71 |
99.3% |
89.3% |
45 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
3 |
150 |
6.67 |
98.7% |
90.7% |
37 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
3 |
150 |
6.97 |
100.0% |
89.3% |
48 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.82 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
3 |
150 |
6.77 |
99.3% |
91.6% |
35 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.60 |
98.7% |
85.6% |
59 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.57 |
99.3% |
85.8% |
61 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
3 |
150 |
6.53 |
99.3% |
84.9% |
65 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.47 |
98.7% |
84.2% |
65 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C035: Sức bền vật liệu
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Sức bền vật liệu để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C025: Quản trị vận hành
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị vận hành.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị vận hành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị vận hành.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C044: Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN035: Thực tập nhận thức
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập nhận thức.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN032: Kỹ thuật hệ thống
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN027: Quản trị vận hành doanh nghiệp số
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN054: Sản xuất tinh gọn
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Sản xuất tinh gọn.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN028: Nhập môn ngành (KTHTCN)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN).
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN042: Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê...
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) để mô hình hóa, phân tích hoặc ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC); trình bày kết quả rõ ràn...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN013: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN038: Thiết kế công việc và công thái học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN052: Thực tập kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO044: Cảm biến và kỹ thuật đo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 146/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO025: Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO006: Pháp luật đại cương
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO011: Giải tích nâng cao
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO018: Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật h...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO049: Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập ...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràn...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210006 |
Hồ Diệu Trâm |
C035 |
5.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C035 |
5.03 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C035 |
5.03 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210018 |
Lê Như Ngọc |
C035 |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C002 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C002 |
4.83 |
4.0 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C035 |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C035 |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C035 |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C002 |
5.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C002 |
5.07 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C035 |
4.23 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C035 |
4.23 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C035 |
4.23 |
4.0 |
CLO3 |
3.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210031 |
Đỗ Gia Quân |
C002 |
5.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C002 |
4.77 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C002 |
4.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C035 |
5.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C035 |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C035 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C035 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C002 |
5.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C035 |
5.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210060 |
Đặng Gia Thành |
C002 |
5.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C002 |
4.83 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C002 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C035 |
4.83 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C035 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210068 |
Hồ Minh Đạt |
C002 |
4.85 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210068 |
Hồ Minh Đạt |
C002 |
4.85 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C035 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C035 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.14 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C035 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210072 |
Đặng Đức Trí |
C002 |
5.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210072 |
Đặng Đức Trí |
C035 |
5.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C002 |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C002 |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C035 |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C035 |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C035 |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210075 |
Dương Xuân Thắng |
C002 |
4.77 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210075 |
Dương Xuân Thắng |
C002 |
4.77 |
4.0 |
CLO3 |
3.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210076 |
Phạm Phương Mai |
C035 |
5.89 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210079 |
Vũ Thanh Đạt |
C002 |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210079 |
Vũ Thanh Đạt |
C002 |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.05 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210079 |
Vũ Thanh Đạt |
C002 |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210079 |
Vũ Thanh Đạt |
C035 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
3.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210079 |
Vũ Thanh Đạt |
C035 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.09 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210079 |
Vũ Thanh Đạt |
C035 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210085 |
Đặng Anh Khang |
C035 |
5.33 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO011 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |