📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Trịnh Thị Thu

Mã GV: GV9596Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
21
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1200
Tỷ lệ qua môn
99.5%
Tỷ lệ CLO đạt
88.3%
9,450 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1054

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.64 100.0% 88.9% 50
Cơ khí Động lực K2021 C035 Sức bền vật liệu 3 150 6.72 100.0% 90.0% 45
Cơ khí Động lực K2023 C025 Quản trị vận hành 3 150 6.72 99.3% 89.8% 43
Cơ khí Động lực K2023 C029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.72 100.0% 90.9% 41
Cơ khí Động lực K2023 C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ 3 150 6.72 100.0% 90.2% 44
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 3 150 6.58 100.0% 87.6% 56
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 3 150 6.53 100.0% 84.2% 71
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN035 Thực tập nhận thức 3 150 6.79 100.0% 88.9% 50
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN054 Sản xuất tinh gọn 3 150 6.59 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 3 150 6.67 99.3% 87.8% 52
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) 3 150 6.59 97.3% 90.2% 32
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN013 Xác suất thống kê 3 150 6.71 99.3% 89.3% 45
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 3 150 6.67 98.7% 90.7% 37
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN052 Thực tập kỹ thuật 3 150 6.97 100.0% 89.3% 48
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 3 150 6.62 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.82 100.0% 91.8% 37
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 3 150 6.77 99.3% 91.6% 35
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO006 Pháp luật đại cương 3 150 6.60 98.7% 85.6% 59
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO011 Giải tích nâng cao 3 150 6.57 99.3% 85.8% 61
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 3 150 6.53 99.3% 84.9% 65
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 3 150 6.47 98.7% 84.2% 65

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C035: Sức bền vật liệu

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Sức bền vật liệu.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Sức bền vật liệu để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Sức bền vật liệu.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C025: Quản trị vận hành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị vận hành.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị vận hành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị vận hành.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C044: Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN035: Thực tập nhận thức

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập nhận thức.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN032: Kỹ thuật hệ thống

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN027: Quản trị vận hành doanh nghiệp số

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN054: Sản xuất tinh gọn

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Sản xuất tinh gọn.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN028: Nhập môn ngành (KTHTCN)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN).
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN042: Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê...
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) để mô hình hóa, phân tích hoặc ...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC); trình bày kết quả rõ ràn...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN013: Xác suất thống kê

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN038: Thiết kế công việc và công thái học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN052: Thực tập kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO044: Cảm biến và kỹ thuật đo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
97.3%
Đạt: 146/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO025: Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO006: Pháp luật đại cương

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO018: Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật h...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO049: Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập ...
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràn...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210006 Hồ Diệu Trâm C035 5.18 4.0 CLO1 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C035 5.03 4.0 CLO1 4.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C035 5.03 4.0 CLO2 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210018 Lê Như Ngọc C035 4.90 4.0 CLO1 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C002 4.83 4.0 CLO2 4.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C002 4.83 4.0 CLO3 4.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C035 4.50 4.0 CLO1 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C035 4.50 4.0 CLO2 4.33 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C035 4.50 4.0 CLO3 4.43 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210021 Phạm Thanh Hoa C002 5.07 4.0 CLO1 4.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210021 Phạm Thanh Hoa C002 5.07 4.0 CLO3 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C035 4.23 4.0 CLO1 4.58 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C035 4.23 4.0 CLO2 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C035 4.23 4.0 CLO3 3.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210031 Đỗ Gia Quân C002 5.40 4.0 CLO3 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C002 4.77 4.0 CLO2 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C002 4.77 4.0 CLO3 4.17 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C035 5.26 4.0 CLO1 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C035 4.46 4.0 CLO1 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C035 4.46 4.0 CLO2 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C035 4.46 4.0 CLO3 4.13 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C002 5.08 4.0 CLO3 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C035 5.18 4.0 CLO3 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210060 Đặng Gia Thành C002 5.22 4.0 CLO1 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C002 4.83 4.0 CLO1 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C002 4.83 4.0 CLO2 4.56 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C035 4.83 4.0 CLO1 4.54 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C035 4.83 4.0 CLO2 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210068 Hồ Minh Đạt C002 4.85 4.0 CLO2 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210068 Hồ Minh Đạt C002 4.85 4.0 CLO3 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C035 4.05 4.0 CLO1 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C035 4.05 4.0 CLO2 4.14 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C035 4.05 4.0 CLO3 3.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210072 Đặng Đức Trí C002 5.70 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210072 Đặng Đức Trí C035 5.31 4.0 CLO3 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210074 Trần Xuân Phúc C002 4.96 4.0 CLO1 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210074 Trần Xuân Phúc C002 4.96 4.0 CLO3 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210074 Trần Xuân Phúc C035 4.86 4.0 CLO1 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210074 Trần Xuân Phúc C035 4.86 4.0 CLO2 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210074 Trần Xuân Phúc C035 4.86 4.0 CLO3 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210075 Dương Xuân Thắng C002 4.77 4.0 CLO2 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210075 Dương Xuân Thắng C002 4.77 4.0 CLO3 3.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210076 Phạm Phương Mai C035 5.89 4.0 CLO1 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210079 Vũ Thanh Đạt C002 4.30 4.0 CLO1 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210079 Vũ Thanh Đạt C002 4.30 4.0 CLO2 4.05 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210079 Vũ Thanh Đạt C002 4.30 4.0 CLO3 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210079 Vũ Thanh Đạt C035 4.05 4.0 CLO1 3.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210079 Vũ Thanh Đạt C035 4.05 4.0 CLO2 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210079 Vũ Thanh Đạt C035 4.05 4.0 CLO3 4.12 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210085 Đặng Anh Khang C035 5.33 4.0 CLO3 4.94 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO3 0.053 0.789 0.158
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN013 Xác suất thống kê CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN013 Xác suất thống kê CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN013 Xác suất thống kê CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO3 0.000 0.909 0.091