📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Đỗ Quang Huy

Mã GV: GV9398Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
23
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
75
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.3%
Tỷ lệ CLO đạt
88.2%
11,250 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1240

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.84 100.0% 92.0% 36
Cơ khí Động lực K2021 C026 Quản trị Logistics căn bản 3 150 6.68 100.0% 88.9% 50
Cơ khí Động lực K2021 C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình 3 150 6.69 100.0% 87.8% 55
Cơ khí Động lực K2021 C071 Đồ án tốt nghiệp (C4) 3 150 6.92 99.3% 91.1% 37
Cơ khí Động lực K2022 C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.76 100.0% 89.6% 47
Cơ khí Động lực K2022 C028 Nhập môn ngành 3 150 6.69 100.0% 88.2% 53
Cơ khí Động lực K2022 C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô 3 150 6.73 98.7% 87.6% 50
Cơ khí Động lực K2022 C051 Động cơ tăng áp 3 150 6.63 98.7% 85.8% 58
Cơ khí Động lực K2022 C055 Lý thuyết ô tô 3 150 6.79 100.0% 88.9% 50
Cơ khí Động lực K2023 C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.68 99.3% 91.1% 37
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 3 150 6.56 100.0% 87.1% 58
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 3 150 6.44 100.0% 83.1% 76
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 3 150 6.72 98.0% 89.6% 39
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.70 98.7% 87.8% 49
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 3 150 6.70 100.0% 89.6% 47
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN050 Kỹ thuật điều độ 3 150 6.65 99.3% 88.4% 49
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN054 Sản xuất tinh gọn 3 150 6.79 98.7% 92.2% 29
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 3 150 6.58 100.0% 85.8% 64
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 3 150 6.75 98.7% 91.8% 31
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO019 Kỹ thuật lập trình 3 150 6.73 100.0% 92.4% 34
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 3 150 6.58 97.3% 85.3% 54
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.62 98.0% 87.1% 49
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO019 Kỹ thuật lập trình 3 150 6.54 98.0% 83.6% 66
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO020 Phương pháp số 3 150 6.57 98.7% 86.9% 53
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO030 Cơ học kỹ thuật 3 150 6.56 100.0% 84.7% 69

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C014: Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C026: Quản trị Logistics căn bản

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị Logistics căn bản.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị Logistics căn bản để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị Logistics căn bản.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C061: Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C071: Đồ án tốt nghiệp (C4)

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần Đồ án tốt nghiệp (C4).
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần Đồ án tốt nghiệp (C4).
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần Đồ án tốt nghiệp (C4).
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C028: Nhập môn ngành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn ngành.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn ngành.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C055: Lý thuyết ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lý thuyết ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C043: Hệ thống điện - điện tử trên ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C051: Động cơ tăng áp

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Động cơ tăng áp.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Động cơ tăng áp để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Động cơ tăng áp.
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN016: Thống kê trong công nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN049: Hệ thống sản xuất CIM, FMS

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN021: TH Kỹ thuật Điện - Điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN025: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN043: Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN050: Kỹ thuật điều độ

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điều độ.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN054: Sản xuất tinh gọn

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Sản xuất tinh gọn.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO048: Kết cấu và tính toán ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO005: Tư tưởng Hồ Chí minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO019: Kỹ thuật lập trình

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật lập trình.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO005: Tư tưởng Hồ Chí minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO014: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO030: Cơ học kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO019: Kỹ thuật lập trình

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật lập trình.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO020: Phương pháp số

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C026 4.92 4.0 CLO1 4.08 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C071 5.14 4.0 CLO3 4.30 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C026 5.42 4.0 CLO3 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C026 4.44 4.0 CLO2 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C026 4.44 4.0 CLO3 3.43 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C014 5.09 4.0 CLO3 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C026 5.42 4.0 CLO1 4.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C061 5.06 4.0 CLO2 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C071 4.77 4.0 CLO2 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C071 4.77 4.0 CLO3 4.27 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C071 4.37 4.0 CLO2 4.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C071 4.37 4.0 CLO3 3.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C014 4.65 4.0 CLO1 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C014 4.65 4.0 CLO2 4.58 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C014 4.65 4.0 CLO3 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C026 4.62 4.0 CLO1 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C026 4.62 4.0 CLO2 4.51 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C026 4.62 4.0 CLO3 4.55 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C061 4.57 4.0 CLO1 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C061 4.57 4.0 CLO2 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C061 4.57 4.0 CLO3 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C071 4.23 4.0 CLO1 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C071 4.23 4.0 CLO2 4.27 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C071 4.23 4.0 CLO3 4.20 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210029 Nguyễn Văn Hải C014 5.12 4.0 CLO1 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210038 Đinh Diệu Trâm C014 4.80 4.0 CLO1 3.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210038 Đinh Diệu Trâm C026 4.14 4.0 CLO2 4.42 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210038 Đinh Diệu Trâm C026 4.14 4.0 CLO3 3.20 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C014 4.76 4.0 CLO1 4.45 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C014 4.76 4.0 CLO2 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C014 4.76 4.0 CLO3 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C026 4.83 4.0 CLO2 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C026 4.83 4.0 CLO3 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C061 4.78 4.0 CLO1 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C061 4.78 4.0 CLO2 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C061 4.78 4.0 CLO3 4.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C071 4.95 4.0 CLO2 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C071 4.95 4.0 CLO3 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C026 5.14 4.0 CLO3 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C061 4.85 4.0 CLO2 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C061 4.85 4.0 CLO3 4.61 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C061 5.00 4.0 CLO3 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C071 5.10 4.0 CLO3 4.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C071 5.18 4.0 CLO3 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210049 Huỳnh Anh Nam C061 5.26 4.0 CLO1 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210050 Mai Văn Thắng C026 5.24 4.0 CLO1 4.41 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C026 5.33 4.0 CLO3 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C061 4.59 4.0 CLO2 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C061 4.59 4.0 CLO3 3.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C014 4.67 4.0 CLO1 4.86 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C051 Động cơ tăng áp CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C051 Động cơ tăng áp CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C051 Động cơ tăng áp CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C071 Đồ án tốt nghiệp (C4) CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C071 Đồ án tốt nghiệp (C4) CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C071 Đồ án tốt nghiệp (C4) CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN016 Thống kê trong công nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN016 Thống kê trong công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN016 Thống kê trong công nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO019 Kỹ thuật lập trình CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO019 Kỹ thuật lập trình CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO019 Kỹ thuật lập trình CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091