Giảng viên: Huỳnh Đức Tài
Mã GV: GV8689Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
28
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
87
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
89.0%
13,050 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
3 |
150 |
6.89 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C058 |
Thực tập kỹ thuật 3 |
3 |
150 |
6.87 |
100.0% |
88.0% |
54 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C070 |
Thực tập tốt nghiệp (C4) |
3 |
150 |
6.90 |
99.3% |
90.7% |
39 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.65 |
99.3% |
86.7% |
57 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.67 |
98.7% |
86.0% |
58 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C023 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.73 |
99.3% |
89.3% |
45 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C032 |
Chi tiết máy |
3 |
150 |
6.68 |
99.3% |
88.0% |
51 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
3 |
150 |
6.63 |
99.3% |
89.6% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C068 |
PBL3: Thiết kế ô tô |
3 |
150 |
7.04 |
99.3% |
89.8% |
43 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.70 |
98.7% |
89.6% |
41 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.88 |
98.0% |
90.4% |
35 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C012 |
Toán chuyên ngành |
3 |
150 |
6.70 |
100.0% |
88.9% |
50 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
3 |
150 |
6.67 |
99.3% |
90.4% |
41 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C023 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.80 |
98.7% |
92.7% |
27 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.52 |
100.0% |
82.4% |
79 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
3 |
150 |
6.78 |
100.0% |
92.0% |
36 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.75 |
98.7% |
91.6% |
33 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.75 |
99.3% |
92.4% |
31 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.58 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
3 |
150 |
6.59 |
100.0% |
87.8% |
55 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO037 |
Chi tiết máy |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
85.3% |
66 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.79 |
98.7% |
91.3% |
34 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.66 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
3 |
150 |
6.90 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
3 |
150 |
6.65 |
99.3% |
88.7% |
48 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
3 |
150 |
6.69 |
98.0% |
86.4% |
52 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C036: Kỹ thuật điện-điện tử
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật điện-điện tử để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C056: Thực tập kỹ thuật 1
CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C058: Thực tập kỹ thuật 3
CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 3.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 3.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 3.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C070: Thực tập tốt nghiệp (C4)
CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập tốt nghiệp (C4).
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập tốt nghiệp (C4).
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập tốt nghiệp (C4).
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C006: Pháp luật đại cương
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Pháp luật đại cương để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C011: Giải tích nâng cao
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích nâng cao để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C038: Cơ học kỹ thuật
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cơ học kỹ thuật.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cơ học kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cơ học kỹ thuật.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C032: Chi tiết máy
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chi tiết máy.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chi tiết máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chi tiết máy.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C023: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C068: PBL3: Thiết kế ô tô
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C015: Vật lý Điện, Từ, Quang
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C005: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn B1.1 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C012: Toán chuyên ngành
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Toán chuyên ngành.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Toán chuyên ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Toán chuyên ngành.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C023: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN010: Giải tích
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ ...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yê...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN031: Kinh tế kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN042: Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) để mô hình hóa, phân tích hoặc ...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC); trình bày kết quả rõ ràn...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN024: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN020: Kỹ thuật Điện - Điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN025: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO034: Kỹ thuật nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO024: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO037: Chi tiết máy
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO011: Giải tích nâng cao
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO055: PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuậ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO063: Ô tô chuyên dùng
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ô tô chuyên dùng.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ô tô chuyên dùng để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên dùng; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO047: Hệ thống thủy khí ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C058 |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210007 |
Ngô Minh Tài |
C056 |
5.23 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C056 |
4.34 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C056 |
4.34 |
4.0 |
CLO3 |
3.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C058 |
5.29 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210016 |
Trần Minh Đạt |
C058 |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C036 |
5.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C056 |
5.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C058 |
5.37 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210019 |
Huỳnh Hữu Thiện |
C036 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210019 |
Huỳnh Hữu Thiện |
C036 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
2.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C036 |
4.55 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C036 |
4.55 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C036 |
4.55 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C056 |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C056 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C056 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C058 |
4.31 |
4.0 |
CLO1 |
3.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C058 |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C058 |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C070 |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C070 |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C070 |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C036 |
5.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210024 |
Trần Đức Long |
C056 |
5.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210024 |
Trần Đức Long |
C070 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210024 |
Trần Đức Long |
C070 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
3.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C056 |
4.71 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C056 |
4.71 |
4.0 |
CLO3 |
4.03 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C070 |
5.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C036 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C036 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.07 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C036 |
5.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C056 |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C056 |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C058 |
4.08 |
4.0 |
CLO1 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C058 |
4.08 |
4.0 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C058 |
4.08 |
4.0 |
CLO3 |
3.87 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C058 |
5.17 |
4.0 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210044 |
Lý Quang Nam |
C070 |
4.73 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210044 |
Lý Quang Nam |
C070 |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210049 |
Huỳnh Anh Nam |
C058 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210049 |
Huỳnh Anh Nam |
C058 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
3.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C058 |
5.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210052 |
Trịnh Quang Trí |
C070 |
5.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C036 |
4.91 |
4.0 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210056 |
Phan Quang Hải |
C036 |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210056 |
Phan Quang Hải |
C036 |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C036 |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C036 |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
3.94 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C023 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C023 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C023 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C032 |
Chi tiết máy |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C032 |
Chi tiết máy |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C032 |
Chi tiết máy |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C058 |
Thực tập kỹ thuật 3 |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C058 |
Thực tập kỹ thuật 3 |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C058 |
Thực tập kỹ thuật 3 |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C068 |
PBL3: Thiết kế ô tô |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C068 |
PBL3: Thiết kế ô tô |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C068 |
PBL3: Thiết kế ô tô |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C070 |
Thực tập tốt nghiệp (C4) |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C070 |
Thực tập tốt nghiệp (C4) |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C070 |
Thực tập tốt nghiệp (C4) |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO011 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |