📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Huỳnh Đức Tài

Mã GV: GV8689Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
28
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
87
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1200
Tỷ lệ qua môn
99.4%
Tỷ lệ CLO đạt
89.0%
13,050 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1372

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C036 Kỹ thuật điện-điện tử 3 150 6.68 100.0% 89.1% 49
Cơ khí Động lực K2021 C056 Thực tập kỹ thuật 1 3 150 6.89 100.0% 89.8% 46
Cơ khí Động lực K2021 C058 Thực tập kỹ thuật 3 3 150 6.87 100.0% 88.0% 54
Cơ khí Động lực K2021 C070 Thực tập tốt nghiệp (C4) 3 150 6.90 99.3% 90.7% 39
Cơ khí Động lực K2022 C006 Pháp luật đại cương 3 150 6.65 99.3% 86.7% 57
Cơ khí Động lực K2022 C011 Giải tích nâng cao 3 150 6.67 98.7% 86.0% 58
Cơ khí Động lực K2022 C023 Kỹ năng mềm 3 150 6.73 99.3% 89.3% 45
Cơ khí Động lực K2022 C032 Chi tiết máy 3 150 6.68 99.3% 88.0% 51
Cơ khí Động lực K2022 C038 Cơ học kỹ thuật 3 150 6.63 99.3% 89.6% 44
Cơ khí Động lực K2022 C068 PBL3: Thiết kế ô tô 3 150 7.04 99.3% 89.8% 43
Cơ khí Động lực K2023 C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 150 6.70 98.7% 89.6% 41
Cơ khí Động lực K2023 C008 Anh văn B1.1 3 150 6.88 98.0% 90.4% 35
Cơ khí Động lực K2023 C012 Toán chuyên ngành 3 150 6.70 100.0% 88.9% 50
Cơ khí Động lực K2023 C015 Vật lý Điện, Từ, Quang 3 150 6.67 99.3% 90.4% 41
Cơ khí Động lực K2023 C023 Kỹ năng mềm 3 150 6.80 98.7% 92.7% 27
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN010 Giải tích 3 150 6.52 100.0% 82.4% 79
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 3 150 6.56 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) 3 150 6.65 100.0% 89.1% 49
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 3 150 6.78 100.0% 92.0% 36
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN024 Kỹ năng mềm 3 150 6.75 98.7% 91.6% 33
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.75 99.3% 92.4% 31
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.58 100.0% 88.7% 51
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO034 Kỹ thuật nhiệt 3 150 6.59 100.0% 87.8% 55
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO037 Chi tiết máy 3 150 6.68 100.0% 85.3% 66
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO011 Giải tích nâng cao 3 150 6.79 98.7% 91.3% 34
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.66 100.0% 89.8% 46
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 3 150 6.90 100.0% 88.7% 51
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO063 Ô tô chuyên dùng 3 150 6.65 99.3% 88.7% 48
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 3 150 6.69 98.0% 86.4% 52

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C036: Kỹ thuật điện-điện tử

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật điện-điện tử để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C056: Thực tập kỹ thuật 1

CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 1.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C058: Thực tập kỹ thuật 3

CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 3.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 3.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 3.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C070: Thực tập tốt nghiệp (C4)

CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập tốt nghiệp (C4).
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập tốt nghiệp (C4).
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập tốt nghiệp (C4).
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C006: Pháp luật đại cương

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Pháp luật đại cương.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Pháp luật đại cương để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Pháp luật đại cương.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích nâng cao để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích nâng cao.
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C038: Cơ học kỹ thuật

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cơ học kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C032: Chi tiết máy

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chi tiết máy.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chi tiết máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chi tiết máy.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C023: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ năng mềm.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C068: PBL3: Thiết kế ô tô

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C015: Vật lý Điện, Từ, Quang

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C005: Tư tưởng Hồ Chí Minh

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn B1.1 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn B1.1.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C012: Toán chuyên ngành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Toán chuyên ngành.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Toán chuyên ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Toán chuyên ngành.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C023: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
96.0%
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ năng mềm.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN010: Giải tích

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ ...
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yê...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN031: Kinh tế kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN042: Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê...
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) để mô hình hóa, phân tích hoặc ...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC); trình bày kết quả rõ ràn...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN024: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN020: Kỹ thuật Điện - Điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
CLO2
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN025: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO034: Kỹ thuật nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO024: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO037: Chi tiết máy

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO055: PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuậ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO063: Ô tô chuyên dùng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ô tô chuyên dùng.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ô tô chuyên dùng để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên dùng; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO047: Hệ thống thủy khí ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C058 5.00 4.0 CLO3 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C056 5.23 4.0 CLO1 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C056 4.34 4.0 CLO2 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C056 4.34 4.0 CLO3 3.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C058 5.29 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210016 Trần Minh Đạt C058 5.04 4.0 CLO3 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C036 5.20 4.0 CLO3 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C056 5.14 4.0 CLO1 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C058 5.37 4.0 CLO1 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C036 4.05 4.0 CLO2 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C036 4.05 4.0 CLO3 2.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C036 4.55 4.0 CLO1 4.16 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C036 4.55 4.0 CLO2 4.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C036 4.55 4.0 CLO3 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C056 4.44 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C056 4.44 4.0 CLO2 4.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C056 4.44 4.0 CLO3 4.16 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C058 4.31 4.0 CLO1 3.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C058 4.31 4.0 CLO2 4.35 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C058 4.31 4.0 CLO3 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C070 4.81 4.0 CLO1 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C070 4.81 4.0 CLO2 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C070 4.81 4.0 CLO3 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C036 5.14 4.0 CLO1 4.45 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210024 Trần Đức Long C056 5.38 4.0 CLO1 4.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210024 Trần Đức Long C070 4.44 4.0 CLO2 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210024 Trần Đức Long C070 4.44 4.0 CLO3 3.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C056 4.71 4.0 CLO2 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C056 4.71 4.0 CLO3 4.03 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C070 5.28 4.0 CLO3 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C036 4.05 4.0 CLO2 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C036 4.05 4.0 CLO3 3.07 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C036 5.66 4.0 CLO1 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C056 4.75 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C056 4.75 4.0 CLO3 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C058 4.08 4.0 CLO1 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C058 4.08 4.0 CLO2 4.16 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C058 4.08 4.0 CLO3 3.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C058 5.17 4.0 CLO3 4.29 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210044 Lý Quang Nam C070 4.73 4.0 CLO2 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210044 Lý Quang Nam C070 4.73 4.0 CLO3 4.12 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210049 Huỳnh Anh Nam C058 4.52 4.0 CLO2 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210049 Huỳnh Anh Nam C058 4.52 4.0 CLO3 3.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C058 5.10 4.0 CLO3 4.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210052 Trịnh Quang Trí C070 5.60 4.0 CLO1 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C036 4.91 4.0 CLO3 4.49 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210056 Phan Quang Hải C036 4.82 4.0 CLO1 4.37 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210056 Phan Quang Hải C036 4.82 4.0 CLO2 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C036 4.38 4.0 CLO2 4.33 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C036 4.38 4.0 CLO3 3.94 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C023 Kỹ năng mềm CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C023 Kỹ năng mềm CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C023 Kỹ năng mềm CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C036 Kỹ thuật điện-điện tử CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C036 Kỹ thuật điện-điện tử CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C036 Kỹ thuật điện-điện tử CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO3 0.143 0.714 0.143
Cơ khí Động lực C058 Thực tập kỹ thuật 3 CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C058 Thực tập kỹ thuật 3 CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C058 Thực tập kỹ thuật 3 CLO3 0.143 0.714 0.143
Cơ khí Động lực C068 PBL3: Thiết kế ô tô CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C068 PBL3: Thiết kế ô tô CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C068 PBL3: Thiết kế ô tô CLO3 0.143 0.714 0.143
Cơ khí Động lực C070 Thực tập tốt nghiệp (C4) CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C070 Thực tập tốt nghiệp (C4) CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C070 Thực tập tốt nghiệp (C4) CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô CLO3 0.000 0.938 0.063
Kỹ thuật ô tô OTO063 Ô tô chuyên dùng CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO063 Ô tô chuyên dùng CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO063 Ô tô chuyên dùng CLO3 0.000 0.909 0.091