Giảng viên: Tạ Bảo Long
Mã GV: GV8665Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
26
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
78
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
87.9%
11,700 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.58 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C059 |
Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô |
3 |
150 |
6.74 |
100.0% |
90.4% |
43 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C048 |
Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô |
3 |
150 |
6.78 |
99.3% |
91.3% |
36 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C050 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
3 |
150 |
6.86 |
99.3% |
90.4% |
40 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C061 |
Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình |
3 |
150 |
6.73 |
100.0% |
88.2% |
53 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C035 |
Sức bền vật liệu |
3 |
150 |
6.76 |
99.3% |
92.0% |
33 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.54 |
100.0% |
85.8% |
64 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN017 |
Vận trù học |
3 |
150 |
6.43 |
100.0% |
84.9% |
68 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
3 |
150 |
6.55 |
100.0% |
86.7% |
60 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.63 |
99.3% |
88.9% |
47 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.69 |
98.0% |
87.6% |
47 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
3 |
150 |
6.69 |
98.7% |
89.3% |
42 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
3 |
150 |
6.79 |
99.3% |
89.1% |
46 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.76 |
100.0% |
92.7% |
33 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
3 |
150 |
6.51 |
100.0% |
86.0% |
63 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.37 |
100.0% |
82.2% |
80 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO026 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.52 |
100.0% |
85.1% |
67 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
3 |
150 |
6.60 |
100.0% |
87.8% |
55 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
150 |
6.48 |
100.0% |
86.2% |
62 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.54 |
100.0% |
85.1% |
67 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
3 |
150 |
6.43 |
100.0% |
84.2% |
71 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.66 |
99.3% |
90.0% |
42 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
3 |
150 |
6.76 |
99.3% |
90.9% |
38 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.48 |
98.7% |
83.6% |
68 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
3 |
150 |
6.67 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
3 |
150 |
6.71 |
99.3% |
89.3% |
45 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C006: Pháp luật đại cương
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Pháp luật đại cương để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C059: Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C048: Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C050: Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C061: Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C035: Sức bền vật liệu
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Sức bền vật liệu để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN017: Vận trù học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận trù học.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.22 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN056: Tối ưu vận tải và định tuyến
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN053: Kỹ thuật tin cậy và bảo trì
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh c...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN006: Pháp luật đại cương
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN062: Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS).
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO028: Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài t...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
Đạt: 114/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO035: Vật liệu kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO019: Kỹ thuật lập trình
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật lập trình.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO049: Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràn...
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO026: Quản trị học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị học.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO060: Hệ thống sản xuất tự động ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO050: Hệ thống truyền lực ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huốn...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuy...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO027: Kinh tế và quản lý doanh nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO007: Anh văn A2.2
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO038: Kỹ thuật điện - điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điện - điện tử.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO058: Truyền động điện ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Truyền động điện ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Truyền động điện ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống n...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Truyền động điện ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210003 |
Võ Hoàng Long |
C006 |
4.89 |
4.0 |
CLO3 |
3.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C006 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
3.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C059 |
5.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210007 |
Ngô Minh Tài |
C006 |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210007 |
Ngô Minh Tài |
C006 |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
3.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210012 |
Nguyễn Khánh Linh |
C006 |
5.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C006 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C006 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C006 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
3.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C059 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C059 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.04 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C059 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C006 |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C006 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C006 |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C059 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C059 |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C006 |
5.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210026 |
Hồ Như Hân |
C006 |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210026 |
Hồ Như Hân |
C006 |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C059 |
5.79 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210032 |
Phan Anh Khang |
C059 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210032 |
Phan Anh Khang |
C059 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C006 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C006 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
3.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C006 |
4.73 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C006 |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210042 |
Mai Phương Phương |
C006 |
4.13 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210042 |
Mai Phương Phương |
C006 |
4.13 |
4.0 |
CLO3 |
3.17 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C059 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C059 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
3.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C006 |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C006 |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C059 |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C059 |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C059 |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
3.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210060 |
Đặng Gia Thành |
C059 |
5.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C006 |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C006 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C006 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C059 |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C059 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C059 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C006 |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C006 |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C006 |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C059 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C059 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
3.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210071 |
Phan Anh Đạt |
C006 |
5.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C059 |
4.99 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C048 |
Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C048 |
Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C048 |
Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C050 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C050 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C050 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C059 |
Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C059 |
Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C059 |
Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C061 |
Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C061 |
Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C061 |
Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO007 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO007 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO007 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO026 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO026 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO026 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |