📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Tạ Bảo Long

Mã GV: GV8665Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
26
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
78
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.6%
Tỷ lệ CLO đạt
87.9%
11,700 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1373

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C006 Pháp luật đại cương 3 150 6.58 100.0% 87.3% 57
Cơ khí Động lực K2021 C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô 3 150 6.74 100.0% 90.4% 43
Cơ khí Động lực K2022 C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô 3 150 6.78 99.3% 91.3% 36
Cơ khí Động lực K2022 C050 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 3 150 6.86 99.3% 90.4% 40
Cơ khí Động lực K2022 C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình 3 150 6.73 100.0% 88.2% 53
Cơ khí Động lực K2023 C035 Sức bền vật liệu 3 150 6.76 99.3% 92.0% 33
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN012 Đại số tuyến tính 3 150 6.54 100.0% 85.8% 64
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN017 Vận trù học 3 150 6.43 100.0% 84.9% 68
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 3 150 6.55 100.0% 86.7% 60
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN006 Pháp luật đại cương 3 150 6.63 99.3% 88.9% 47
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.69 98.0% 87.6% 47
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 3 150 6.69 98.7% 89.3% 42
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 3 150 6.79 99.3% 89.1% 46
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.76 100.0% 92.7% 33
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO019 Kỹ thuật lập trình 3 150 6.51 100.0% 86.0% 63
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.37 100.0% 82.2% 80
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO026 Quản trị học 3 150 6.52 100.0% 85.1% 67
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 3 150 6.60 100.0% 87.8% 55
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO035 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.48 100.0% 86.2% 62
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 3 150 6.54 100.0% 85.1% 67
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 3 150 6.43 100.0% 84.2% 71
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 3 150 6.66 99.3% 90.0% 42
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 3 150 6.76 99.3% 90.9% 38
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO007 Anh văn A2.2 3 150 6.48 98.7% 83.6% 68
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 3 150 6.67 100.0% 89.8% 46
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO058 Truyền động điện ô tô 3 150 6.71 99.3% 89.3% 45

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C006: Pháp luật đại cương

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Pháp luật đại cương.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Pháp luật đại cương để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Pháp luật đại cương.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C059: Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C048: Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C050: Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C061: Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C035: Sức bền vật liệu

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Sức bền vật liệu.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Sức bền vật liệu để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Sức bền vật liệu.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN017: Vận trù học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận trù học.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.22 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN056: Tối ưu vận tải và định tuyến

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN053: Kỹ thuật tin cậy và bảo trì

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh c...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN006: Pháp luật đại cương

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN062: Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS).
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
CLO2
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
CLO3
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO028: Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài t...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
CLO3
76.0%
Đạt: 114/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO035: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO019: Kỹ thuật lập trình

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật lập trình.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO049: Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràn...
CLO3
78.7%
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO026: Quản trị học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị học.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO060: Hệ thống sản xuất tự động ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
CLO3
78.0%
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO050: Hệ thống truyền lực ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huốn...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuy...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO027: Kinh tế và quản lý doanh nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO007: Anh văn A2.2

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
78.7%
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO038: Kỹ thuật điện - điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điện - điện tử.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO058: Truyền động điện ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Truyền động điện ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Truyền động điện ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống n...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Truyền động điện ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C006 4.89 4.0 CLO3 3.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C006 4.80 4.0 CLO3 3.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C059 5.74 4.0 CLO1 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C006 4.68 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C006 4.68 4.0 CLO3 3.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210012 Nguyễn Khánh Linh C006 5.74 4.0 CLO1 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C006 4.10 4.0 CLO1 4.30 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C006 4.10 4.0 CLO2 4.30 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C006 4.10 4.0 CLO3 3.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C059 4.05 4.0 CLO1 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C059 4.05 4.0 CLO2 4.04 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C059 4.05 4.0 CLO3 3.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C006 4.53 4.0 CLO1 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C006 4.53 4.0 CLO2 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C006 4.53 4.0 CLO3 4.35 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C059 4.76 4.0 CLO2 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C059 4.76 4.0 CLO3 4.56 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C006 5.16 4.0 CLO3 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210026 Hồ Như Hân C006 4.92 4.0 CLO1 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210026 Hồ Như Hân C006 4.92 4.0 CLO3 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C059 5.79 4.0 CLO1 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210032 Phan Anh Khang C059 4.80 4.0 CLO2 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210032 Phan Anh Khang C059 4.80 4.0 CLO3 4.31 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C006 4.44 4.0 CLO2 4.56 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C006 4.44 4.0 CLO3 3.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C006 4.73 4.0 CLO2 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C006 4.73 4.0 CLO3 4.45 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210042 Mai Phương Phương C006 4.13 4.0 CLO2 4.26 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210042 Mai Phương Phương C006 4.13 4.0 CLO3 3.17 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C059 4.44 4.0 CLO2 4.58 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C059 4.44 4.0 CLO3 3.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C006 4.86 4.0 CLO1 4.31 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C006 4.86 4.0 CLO2 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C059 4.36 4.0 CLO1 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C059 4.36 4.0 CLO2 4.61 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C059 4.36 4.0 CLO3 3.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210060 Đặng Gia Thành C059 5.22 4.0 CLO3 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C006 4.52 4.0 CLO1 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C006 4.52 4.0 CLO2 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C006 4.52 4.0 CLO3 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C059 4.58 4.0 CLO1 5.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C059 4.58 4.0 CLO2 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C059 4.58 4.0 CLO3 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C006 4.50 4.0 CLO1 4.26 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C006 4.50 4.0 CLO2 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C006 4.50 4.0 CLO3 4.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C059 4.58 4.0 CLO2 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C059 4.58 4.0 CLO3 3.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210071 Phan Anh Đạt C006 5.96 4.0 CLO1 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210074 Trần Xuân Phúc C059 4.99 4.0 CLO2 4.68 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C050 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C050 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C050 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình CLO3 0.053 0.789 0.158
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN006 Pháp luật đại cương CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN006 Pháp luật đại cương CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN006 Pháp luật đại cương CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN017 Vận trù học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN017 Vận trù học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN017 Vận trù học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO007 Anh văn A2.2 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO007 Anh văn A2.2 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO007 Anh văn A2.2 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO019 Kỹ thuật lập trình CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO019 Kỹ thuật lập trình CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO019 Kỹ thuật lập trình CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO026 Quản trị học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO026 Quản trị học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO026 Quản trị học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO058 Truyền động điện ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO058 Truyền động điện ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO058 Truyền động điện ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091