Giảng viên: Hoàng Anh Dũng
Mã GV: GV8648Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
31
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
99
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
89.0%
14,850 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C023 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.64 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C049 |
Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
87.8% |
55 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C055 |
Lý thuyết ô tô |
3 |
150 |
6.80 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C068 |
PBL3: Thiết kế ô tô |
3 |
150 |
6.81 |
98.7% |
87.6% |
50 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.83 |
98.7% |
90.4% |
37 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C017 |
Phương pháp tính |
3 |
150 |
6.69 |
99.3% |
88.0% |
51 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.74 |
98.7% |
90.4% |
37 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C013 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.76 |
99.3% |
90.9% |
38 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C017 |
Phương pháp tính |
3 |
150 |
6.82 |
98.7% |
94.0% |
21 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C040 |
An toàn lao động |
3 |
150 |
6.67 |
99.3% |
90.0% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
3 |
150 |
7.10 |
100.0% |
93.1% |
31 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
3 |
150 |
7.06 |
100.0% |
93.8% |
28 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
3 |
150 |
6.66 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
3 |
150 |
6.57 |
100.0% |
86.0% |
63 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
3 |
150 |
6.74 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
3 |
150 |
6.47 |
100.0% |
84.0% |
72 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
3 |
150 |
6.49 |
100.0% |
84.9% |
68 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
3 |
150 |
6.72 |
99.3% |
88.7% |
48 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
3 |
150 |
7.02 |
100.0% |
90.0% |
45 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
3 |
150 |
6.78 |
98.7% |
91.3% |
34 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.78 |
98.7% |
91.3% |
33 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.73 |
99.3% |
89.3% |
45 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
3 |
150 |
6.65 |
98.7% |
88.2% |
47 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
3 |
150 |
7.11 |
100.0% |
92.7% |
33 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.60 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.44 |
100.0% |
83.8% |
73 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
86.9% |
59 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
3 |
150 |
6.40 |
100.0% |
84.4% |
70 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
3 |
150 |
7.02 |
99.3% |
92.7% |
30 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
90.7% |
42 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
3 |
150 |
6.76 |
98.7% |
91.1% |
35 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
3 |
150 |
6.64 |
98.0% |
87.6% |
47 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
150 |
6.60 |
98.7% |
85.6% |
60 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C055: Lý thuyết ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lý thuyết ô tô.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lý thuyết ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lý thuyết ô tô.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C023: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C049: Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C068: PBL3: Thiết kế ô tô
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn B1.1 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C017: Phương pháp tính
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp tính.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp tính.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C013: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C017: Phương pháp tính
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp tính.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp tính.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C054: PBL1: Truyền động cơ khí
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.15 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C040: An toàn lao động
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần An toàn lao động.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần An toàn lao động để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần An toàn lao động.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C067: PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 7.19 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 7.10 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.97 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN019: Thực hành tin học tính toán HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN033: PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ li...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN026: Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện t...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN043: Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN058: Phân tích quyết định và Học máy
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích quyết định và Học máy.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết định và Học máy để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quyết định và Học máy; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN020: Kỹ thuật Điện - Điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN060: PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông m...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.12 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giả...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN010: Giải tích
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ ...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yê...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN028: Nhập môn ngành (KTHTCN)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN).
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN011: Giải tích nâng cao
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN009: Anh văn chuyên ngành HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN047: PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 7.14 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toá...
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.10 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO042: Nguyên lý động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình h...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu c...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO047: Hệ thống thủy khí ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO063: Ô tô chuyên dùng
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ô tô chuyên dùng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ô tô chuyên dùng để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên dùng; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.23 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO042: Nguyên lý động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình h...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu c...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO040: PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ t...
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO044: Cảm biến và kỹ thuật đo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO033: Sức bền vật liệu
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO035: Vật liệu kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C049 |
5.18 |
4.0 |
CLO1 |
3.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C055 |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C055 |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C055 |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C068 |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C068 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C068 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210007 |
Ngô Minh Tài |
C068 |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210007 |
Ngô Minh Tài |
C068 |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210007 |
Ngô Minh Tài |
C068 |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C049 |
5.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C055 |
5.07 |
4.0 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C068 |
4.39 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C068 |
4.39 |
4.0 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C068 |
4.39 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C023 |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C023 |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C049 |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C049 |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C049 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C055 |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C055 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C055 |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C049 |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C049 |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.08 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210024 |
Trần Đức Long |
C023 |
4.77 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210024 |
Trần Đức Long |
C023 |
4.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C055 |
5.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C055 |
5.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210031 |
Đỗ Gia Quân |
C068 |
4.79 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210031 |
Đỗ Gia Quân |
C068 |
4.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C055 |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C055 |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
3.32 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C023 |
5.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210036 |
Dương Thị Ngọc |
C023 |
5.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C055 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C055 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.02 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C023 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C023 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C023 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C049 |
4.65 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C049 |
4.65 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C049 |
4.65 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C055 |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C055 |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C055 |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
3.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C068 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C068 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C068 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C055 |
4.67 |
4.0 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C013 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C013 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C013 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C017 |
Phương pháp tính |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C017 |
Phương pháp tính |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C017 |
Phương pháp tính |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C023 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C023 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C023 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C040 |
An toàn lao động |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C040 |
An toàn lao động |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C040 |
An toàn lao động |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C049 |
Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C049 |
Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C049 |
Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C055 |
Lý thuyết ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C055 |
Lý thuyết ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C055 |
Lý thuyết ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C068 |
PBL3: Thiết kế ô tô |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C068 |
PBL3: Thiết kế ô tô |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C068 |
PBL3: Thiết kế ô tô |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |