📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Hoàng Anh Dũng

Mã GV: GV8648Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
31
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
99
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.5%
Tỷ lệ CLO đạt
89.0%
14,850 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1549

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C023 Kỹ năng mềm 3 150 6.64 100.0% 89.8% 46
Cơ khí Động lực K2021 C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô 3 150 6.68 100.0% 87.8% 55
Cơ khí Động lực K2021 C055 Lý thuyết ô tô 3 150 6.80 100.0% 89.8% 46
Cơ khí Động lực K2021 C068 PBL3: Thiết kế ô tô 3 150 6.81 98.7% 87.6% 50
Cơ khí Động lực K2022 C008 Anh văn B1.1 3 150 6.83 98.7% 90.4% 37
Cơ khí Động lực K2022 C017 Phương pháp tính 3 150 6.69 99.3% 88.0% 51
Cơ khí Động lực K2023 C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.74 98.7% 90.4% 37
Cơ khí Động lực K2023 C013 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.76 99.3% 90.9% 38
Cơ khí Động lực K2023 C017 Phương pháp tính 3 150 6.82 98.7% 94.0% 21
Cơ khí Động lực K2023 C040 An toàn lao động 3 150 6.67 99.3% 90.0% 42
Cơ khí Động lực K2023 C054 PBL1: Truyền động cơ khí 3 150 7.10 100.0% 93.1% 31
Cơ khí Động lực K2023 C067 PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong 3 150 7.06 100.0% 93.8% 28
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 3 150 6.66 100.0% 87.6% 56
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 3 150 6.57 100.0% 86.0% 63
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 3 150 6.74 100.0% 88.7% 51
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 3 150 6.47 100.0% 84.0% 72
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 3 150 6.49 100.0% 84.9% 68
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 3 150 6.72 99.3% 88.7% 48
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 3 150 7.02 100.0% 90.0% 45
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 3 150 6.78 98.7% 91.3% 34
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN010 Giải tích 3 150 6.78 98.7% 91.3% 33
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN011 Giải tích nâng cao 3 150 6.73 99.3% 89.3% 45
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 3 150 6.65 98.7% 88.2% 47
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 3 150 7.11 100.0% 92.7% 33
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO012 Đại số tuyến tính 3 150 6.60 100.0% 87.6% 56
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 3 150 6.44 100.0% 83.8% 73
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 3 150 6.56 100.0% 86.9% 59
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO063 Ô tô chuyên dùng 3 150 6.40 100.0% 84.4% 70
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 3 150 7.02 99.3% 92.7% 30
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 3 150 6.68 100.0% 90.7% 42
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 3 150 6.76 98.7% 91.1% 35
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO033 Sức bền vật liệu 3 150 6.64 98.0% 87.6% 47
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO035 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.60 98.7% 85.6% 60

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C055: Lý thuyết ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lý thuyết ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C023: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ năng mềm.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C049: Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C068: PBL3: Thiết kế ô tô

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL3: Thiết kế ô tô.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn B1.1 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn B1.1.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C017: Phương pháp tính

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp tính.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp tính.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C013: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C017: Phương pháp tính

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp tính.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp tính.
CLO3
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C054: PBL1: Truyền động cơ khí

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.15 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
CLO3
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C040: An toàn lao động

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần An toàn lao động.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần An toàn lao động để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần An toàn lao động.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C067: PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 7.19 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
CLO2
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 7.10 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
CLO3
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.97 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN019: Thực hành tin học tính toán HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN033: PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ li...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN026: Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện t...
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN043: Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN058: Phân tích quyết định và Học máy

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích quyết định và Học máy.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết định và Học máy để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quyết định và Học máy; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
CLO3
78.7%
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN020: Kỹ thuật Điện - Điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN060: PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông m...
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.12 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giả...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN010: Giải tích

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ ...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yê...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN028: Nhập môn ngành (KTHTCN)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN).
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN009: Anh văn chuyên ngành HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN047: PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 7.14 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toá...
CLO2
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.10 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO042: Nguyên lý động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình h...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu c...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO047: Hệ thống thủy khí ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO063: Ô tô chuyên dùng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ô tô chuyên dùng.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ô tô chuyên dùng để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên dùng; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
CLO3
78.0%
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.23 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO042: Nguyên lý động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình h...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu c...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO040: PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ t...
CLO2
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đ...
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO044: Cảm biến và kỹ thuật đo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO033: Sức bền vật liệu

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO035: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C049 5.18 4.0 CLO1 3.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C055 4.60 4.0 CLO1 4.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C055 4.60 4.0 CLO2 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C055 4.60 4.0 CLO3 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C068 4.58 4.0 CLO1 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C068 4.58 4.0 CLO2 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C068 4.58 4.0 CLO3 4.29 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C068 4.75 4.0 CLO1 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C068 4.75 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C068 4.75 4.0 CLO3 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C049 5.08 4.0 CLO3 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C055 5.07 4.0 CLO3 4.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C068 4.39 4.0 CLO1 4.43 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C068 4.39 4.0 CLO2 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C068 4.39 4.0 CLO3 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C023 4.96 4.0 CLO2 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C023 4.96 4.0 CLO3 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C049 4.88 4.0 CLO1 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C049 4.88 4.0 CLO2 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C049 4.88 4.0 CLO3 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C055 4.53 4.0 CLO1 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C055 4.53 4.0 CLO2 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C055 4.53 4.0 CLO3 4.39 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210021 Phạm Thanh Hoa C049 4.75 4.0 CLO2 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210021 Phạm Thanh Hoa C049 4.75 4.0 CLO3 4.08 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210024 Trần Đức Long C023 4.77 4.0 CLO1 4.37 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210024 Trần Đức Long C023 4.77 4.0 CLO3 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C055 5.31 4.0 CLO1 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C055 5.56 4.0 CLO1 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210031 Đỗ Gia Quân C068 4.79 4.0 CLO2 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210031 Đỗ Gia Quân C068 4.79 4.0 CLO3 4.37 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C055 4.30 4.0 CLO2 4.46 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C055 4.30 4.0 CLO3 3.32 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C023 5.07 4.0 CLO1 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210036 Dương Thị Ngọc C023 5.20 4.0 CLO3 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C055 4.05 4.0 CLO2 4.24 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C055 4.05 4.0 CLO3 3.02 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C023 4.05 4.0 CLO1 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C023 4.05 4.0 CLO2 4.21 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C023 4.05 4.0 CLO3 3.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C049 4.65 4.0 CLO1 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C049 4.65 4.0 CLO2 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C049 4.65 4.0 CLO3 4.45 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C055 4.38 4.0 CLO1 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C055 4.38 4.0 CLO2 4.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C055 4.38 4.0 CLO3 3.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C068 4.05 4.0 CLO1 4.54 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C068 4.05 4.0 CLO2 4.23 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C068 4.05 4.0 CLO3 3.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C055 4.67 4.0 CLO1 4.35 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C017 Phương pháp tính CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C017 Phương pháp tính CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C017 Phương pháp tính CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C023 Kỹ năng mềm CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C023 Kỹ năng mềm CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C023 Kỹ năng mềm CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C054 PBL1: Truyền động cơ khí CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C054 PBL1: Truyền động cơ khí CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C054 PBL1: Truyền động cơ khí CLO3 0.143 0.714 0.143
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C067 PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C067 PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C067 PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong CLO3 0.143 0.714 0.143
Cơ khí Động lực C068 PBL3: Thiết kế ô tô CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C068 PBL3: Thiết kế ô tô CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C068 PBL3: Thiết kế ô tô CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO3 0.000 0.938 0.063
Kỹ thuật ô tô OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO063 Ô tô chuyên dùng CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO063 Ô tô chuyên dùng CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO063 Ô tô chuyên dùng CLO3 0.000 0.909 0.091