📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Bùi Thị Mai

Mã GV: GV8620Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
19
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1200
Tỷ lệ qua môn
99.5%
Tỷ lệ CLO đạt
89.4%
8,550 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
866

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C013 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.81 100.0% 91.1% 40
Cơ khí Động lực K2021 C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.60 100.0% 88.4% 52
Cơ khí Động lực K2021 C040 An toàn lao động 3 150 6.68 100.0% 89.6% 47
Cơ khí Động lực K2021 C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ 3 150 6.70 100.0% 89.1% 49
Cơ khí Động lực K2021 C051 Động cơ tăng áp 3 150 6.73 100.0% 92.2% 35
Cơ khí Động lực K2023 C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.74 98.7% 90.2% 38
Cơ khí Động lực K2023 C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.69 100.0% 90.7% 42
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 3 150 6.90 100.0% 89.1% 49
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 3 150 6.68 100.0% 85.8% 64
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN012 Đại số tuyến tính 3 150 6.65 100.0% 88.7% 51
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 3 150 6.69 98.7% 88.2% 47
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 3 150 6.78 99.3% 90.7% 39
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 3 150 6.68 99.3% 86.2% 59
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.71 97.3% 90.2% 33
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 3 150 6.61 100.0% 85.6% 65
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.88 100.0% 93.1% 31
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO035 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.84 99.3% 93.3% 28
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại 3 150 6.98 99.3% 90.9% 38
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 3 150 6.67 99.3% 86.2% 59

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C013: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.97 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C024: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C040: An toàn lao động

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần An toàn lao động.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần An toàn lao động để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần An toàn lao động.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C044: Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C051: Động cơ tăng áp

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Động cơ tăng áp.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Động cơ tăng áp để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Động cơ tăng áp.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C014: Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN047: PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toá...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN048: PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất...
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải q...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất; trình bày kết quả rõ ràng, có ...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN057: Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quy...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN027: Quản trị vận hành doanh nghiệp số

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN037: Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ...
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để mô hình hóa, phân tích ho...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO025: Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO035: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO024: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO062: PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.08 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại để giải quyết bài toán/bài tập kỹ th...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại; trình bày kết quả rõ ràng, đá...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO017: Đại cương hóa học và nhiên liệu

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210001 Phan Tuấn Đạt C013 5.20 4.0 CLO3 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C040 5.24 4.0 CLO3 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C024 5.09 4.0 CLO3 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C013 4.77 4.0 CLO2 4.55 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C013 4.77 4.0 CLO3 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C040 4.88 4.0 CLO2 4.55 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C040 4.88 4.0 CLO3 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210006 Hồ Diệu Trâm C040 4.80 4.0 CLO3 3.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210008 Vũ Thanh Long C040 4.77 4.0 CLO2 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210008 Vũ Thanh Long C040 4.77 4.0 CLO3 3.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210011 Đỗ Gia Nghĩa C013 5.32 4.0 CLO3 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C013 4.78 4.0 CLO2 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C013 4.78 4.0 CLO3 4.18 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C024 4.23 4.0 CLO1 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C024 4.23 4.0 CLO2 4.23 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C024 4.23 4.0 CLO3 3.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C040 4.46 4.0 CLO1 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C040 4.46 4.0 CLO2 4.43 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C040 4.46 4.0 CLO3 4.32 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C044 4.59 4.0 CLO1 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C044 4.59 4.0 CLO2 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C044 4.59 4.0 CLO3 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C051 4.83 4.0 CLO2 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C051 4.83 4.0 CLO3 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210018 Lê Như Ngọc C024 5.71 4.0 CLO3 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C024 4.59 4.0 CLO2 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C024 4.59 4.0 CLO3 3.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C013 4.41 4.0 CLO1 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C013 4.41 4.0 CLO2 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C013 4.41 4.0 CLO3 4.07 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C024 5.54 4.0 CLO1 4.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C040 4.50 4.0 CLO1 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C040 4.50 4.0 CLO2 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C040 4.50 4.0 CLO3 4.29 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C044 4.56 4.0 CLO1 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C044 4.56 4.0 CLO2 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C044 4.56 4.0 CLO3 4.49 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C013 4.82 4.0 CLO1 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C013 4.82 4.0 CLO3 4.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C024 5.22 4.0 CLO1 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C040 4.97 4.0 CLO3 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C051 5.12 4.0 CLO3 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210025 Phạm Bảo Chi C024 4.66 4.0 CLO2 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210025 Phạm Bảo Chi C024 4.66 4.0 CLO3 3.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C024 5.07 4.0 CLO1 4.21 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C051 5.25 4.0 CLO2 4.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C013 4.75 4.0 CLO2 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C013 4.75 4.0 CLO3 4.25 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C040 4.40 4.0 CLO2 4.51 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C040 4.40 4.0 CLO3 3.32 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C051 Động cơ tăng áp CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C051 Động cơ tăng áp CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C051 Động cơ tăng áp CLO3 0.053 0.789 0.158
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại CLO3 0.000 0.938 0.063