📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Đinh Xuân Trường

Mã GV: GV6598Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
21
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
69
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1200
Tỷ lệ qua môn
99.5%
Tỷ lệ CLO đạt
88.6%
10,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1125

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh 3 150 6.65 100.0% 89.1% 49
Cơ khí Động lực K2021 C025 Quản trị vận hành 3 150 6.62 100.0% 87.8% 55
Cơ khí Động lực K2021 C027 Quản trị học 3 150 6.64 100.0% 89.8% 46
Cơ khí Động lực K2022 C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.80 99.3% 90.7% 39
Cơ khí Động lực K2023 C018 Xác suất thống kê 3 150 6.69 99.3% 90.9% 38
Cơ khí Động lực K2023 C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô 3 150 6.73 98.7% 88.9% 44
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 3 150 6.59 100.0% 85.3% 66
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định 3 150 6.48 100.0% 82.0% 81
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 3 150 6.46 100.0% 84.7% 69
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN045 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 3 150 6.47 100.0% 84.0% 72
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 150 6.70 99.3% 90.0% 43
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN008 Anh văn B1.1 3 150 6.67 100.0% 90.0% 45
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.64 98.0% 89.6% 39
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN045 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 3 150 6.68 99.3% 90.2% 41
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 3 150 6.84 100.0% 90.4% 43
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN008 Anh văn B1.1 3 150 6.77 98.7% 92.4% 28
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN012 Đại số tuyến tính 3 150 6.77 100.0% 88.4% 52
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 3 150 6.77 98.7% 89.6% 41
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN067 Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) 3 150 6.73 100.0% 91.3% 39
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO008 Anh văn B1.1 3 150 6.74 100.0% 91.1% 40
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO033 Sức bền vật liệu 3 150 6.83 98.7% 90.9% 35
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 3 150 6.75 99.3% 87.8% 52
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.53 98.7% 83.6% 68

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C025: Quản trị vận hành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị vận hành.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị vận hành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị vận hành.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C027: Quản trị học

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị học.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị học.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C009: Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C018: Xác suất thống kê

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Xác suất thống kê.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Xác suất thống kê để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Xác suất thống kê.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C043: Hệ thống điện - điện tử trên ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN044: Phân tích thiết kế quy trình sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN038: Thiết kế công việc và công thái học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN039: Phân tích dự báo và Ra quyết định

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
76.7%
Đạt: 115/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN045: Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ...
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để mô hình hóa, phân tích ho...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN005: Tư tưởng Hồ Chí Minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN045: Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN064: Hệ thống dịch vụ và vận hành

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN067: Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC).
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quy...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN037: Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO033: Sức bền vật liệu

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO048: Kết cấu và tính toán ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống n...
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên ...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C027 4.29 4.0 CLO2 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C027 4.29 4.0 CLO3 3.42 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210006 Hồ Diệu Trâm C025 5.68 4.0 CLO1 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210008 Vũ Thanh Long C025 4.72 4.0 CLO2 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210008 Vũ Thanh Long C025 4.72 4.0 CLO3 3.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C009 4.61 4.0 CLO2 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C009 4.61 4.0 CLO3 3.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C009 5.28 4.0 CLO1 4.54 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C025 4.89 4.0 CLO1 4.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C025 4.89 4.0 CLO2 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C025 4.89 4.0 CLO3 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C027 4.88 4.0 CLO3 3.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C009 4.05 4.0 CLO1 4.17 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C009 4.05 4.0 CLO2 4.24 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C009 4.05 4.0 CLO3 3.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C025 5.12 4.0 CLO1 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C027 4.44 4.0 CLO1 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C027 4.44 4.0 CLO2 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C027 4.44 4.0 CLO3 4.07 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210021 Phạm Thanh Hoa C025 4.73 4.0 CLO2 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210021 Phạm Thanh Hoa C025 4.73 4.0 CLO3 3.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C009 4.49 4.0 CLO1 4.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C009 4.49 4.0 CLO2 4.49 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C009 4.49 4.0 CLO3 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C025 5.18 4.0 CLO1 4.34 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210029 Nguyễn Văn Hải C027 4.94 4.0 CLO2 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210029 Nguyễn Văn Hải C027 4.94 4.0 CLO3 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210038 Đinh Diệu Trâm C009 5.07 4.0 CLO1 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210038 Đinh Diệu Trâm C009 5.07 4.0 CLO3 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C009 4.78 4.0 CLO1 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C009 4.78 4.0 CLO2 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C027 5.38 4.0 CLO3 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C025 5.25 4.0 CLO3 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C027 4.52 4.0 CLO2 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C027 4.52 4.0 CLO3 3.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C025 4.93 4.0 CLO3 4.43 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C027 5.35 4.0 CLO1 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210049 Huỳnh Anh Nam C009 5.87 4.0 CLO1 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C009 4.53 4.0 CLO2 4.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C009 4.53 4.0 CLO3 3.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C025 4.83 4.0 CLO2 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C025 4.83 4.0 CLO3 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210055 Lê Như Nhi C009 5.03 4.0 CLO1 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C025 5.25 4.0 CLO1 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C009 4.46 4.0 CLO1 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C009 4.46 4.0 CLO2 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C009 4.46 4.0 CLO3 3.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C025 4.04 4.0 CLO1 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C025 4.04 4.0 CLO2 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C025 4.04 4.0 CLO3 3.50 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN008 Anh văn B1.1 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN008 Anh văn B1.1 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN008 Anh văn B1.1 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN012 Đại số tuyến tính CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN045 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN045 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN045 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN067 Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN067 Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN067 Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091