Giảng viên: Đinh Xuân Trường
Mã GV: GV6598Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
21
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
69
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.6%
10,350 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C009 |
Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C025 |
Quản trị vận hành |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
87.8% |
55 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C027 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.64 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.80 |
99.3% |
90.7% |
39 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C018 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.69 |
99.3% |
90.9% |
38 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
3 |
150 |
6.73 |
98.7% |
88.9% |
44 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
3 |
150 |
6.59 |
100.0% |
85.3% |
66 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
3 |
150 |
6.48 |
100.0% |
82.0% |
81 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
3 |
150 |
6.46 |
100.0% |
84.7% |
69 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
3 |
150 |
6.47 |
100.0% |
84.0% |
72 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
90.0% |
43 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.67 |
100.0% |
90.0% |
45 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.64 |
98.0% |
89.6% |
39 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
3 |
150 |
6.68 |
99.3% |
90.2% |
41 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
3 |
150 |
6.84 |
100.0% |
90.4% |
43 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.77 |
98.7% |
92.4% |
28 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.77 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
3 |
150 |
6.77 |
98.7% |
89.6% |
41 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
3 |
150 |
6.73 |
100.0% |
91.3% |
39 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.74 |
100.0% |
91.1% |
40 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
3 |
150 |
6.83 |
98.7% |
90.9% |
35 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
3 |
150 |
6.75 |
99.3% |
87.8% |
52 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.53 |
98.7% |
83.6% |
68 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C025: Quản trị vận hành
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị vận hành.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị vận hành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị vận hành.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C027: Quản trị học
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị học.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị học.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C009: Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C018: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Xác suất thống kê để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C043: Hệ thống điện - điện tử trên ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN044: Phân tích thiết kế quy trình sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN038: Thiết kế công việc và công thái học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN039: Phân tích dự báo và Ra quyết định
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
Đạt: 115/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN045: Quản lý logistics và chuỗi cung ứng
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để mô hình hóa, phân tích ho...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN005: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN045: Quản lý logistics và chuỗi cung ứng
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN064: Hệ thống dịch vụ và vận hành
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN067: Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC).
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quy...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN037: Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO033: Sức bền vật liệu
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO048: Kết cấu và tính toán ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống n...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên ...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C027 |
4.29 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C027 |
4.29 |
4.0 |
CLO3 |
3.42 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210006 |
Hồ Diệu Trâm |
C025 |
5.68 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210008 |
Vũ Thanh Long |
C025 |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210008 |
Vũ Thanh Long |
C025 |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
3.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210014 |
Võ Tuấn Đức |
C009 |
4.61 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210014 |
Võ Tuấn Đức |
C009 |
4.61 |
4.0 |
CLO3 |
3.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C009 |
5.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C025 |
4.89 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C025 |
4.89 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C025 |
4.89 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C027 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
3.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C009 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C009 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C009 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C025 |
5.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C027 |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C027 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C027 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.07 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C025 |
4.73 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C025 |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
3.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C009 |
4.49 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C009 |
4.49 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C009 |
4.49 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C025 |
5.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210029 |
Nguyễn Văn Hải |
C027 |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210029 |
Nguyễn Văn Hải |
C027 |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210038 |
Đinh Diệu Trâm |
C009 |
5.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210038 |
Đinh Diệu Trâm |
C009 |
5.07 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C009 |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C009 |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C027 |
5.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C025 |
5.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C027 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C027 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
3.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C025 |
4.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C027 |
5.35 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210049 |
Huỳnh Anh Nam |
C009 |
5.87 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C009 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C009 |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
3.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C025 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C025 |
4.83 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210055 |
Lê Như Nhi |
C009 |
5.03 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C025 |
5.25 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C009 |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C009 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C009 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
3.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C025 |
4.04 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C025 |
4.04 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C025 |
4.04 |
4.0 |
CLO3 |
3.50 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C009 |
Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C009 |
Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C009 |
Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |