Giảng viên: Lý Thanh Tùng
Mã GV: GV6586Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
28
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
90
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.8%
13,500 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C045 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
3 |
150 |
6.63 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.93 |
100.0% |
90.7% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
3 |
150 |
6.80 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.75 |
100.0% |
88.2% |
53 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.80 |
99.3% |
89.1% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
3 |
150 |
6.74 |
98.7% |
88.2% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C047 |
Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện |
3 |
150 |
6.69 |
98.7% |
88.4% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
3 |
150 |
6.89 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
87.1% |
58 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.60 |
100.0% |
86.9% |
59 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
3 |
150 |
6.57 |
100.0% |
85.8% |
64 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.73 |
99.3% |
90.2% |
41 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.73 |
99.3% |
88.9% |
47 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.63 |
99.3% |
90.0% |
43 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
3 |
150 |
6.69 |
99.3% |
89.1% |
46 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN017 |
Vận trù học |
3 |
150 |
6.66 |
100.0% |
86.0% |
63 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.63 |
99.3% |
88.9% |
48 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
3 |
150 |
6.71 |
97.3% |
88.7% |
39 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.69 |
98.7% |
89.3% |
43 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
3 |
150 |
6.62 |
99.3% |
87.8% |
52 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
3 |
150 |
6.73 |
100.0% |
91.6% |
38 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.79 |
100.0% |
92.7% |
33 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
3 |
150 |
6.84 |
99.3% |
90.9% |
38 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
3 |
150 |
6.74 |
100.0% |
92.2% |
35 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
3 |
150 |
6.98 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
3 |
150 |
7.12 |
100.0% |
93.8% |
28 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.62 |
99.3% |
86.4% |
58 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.43 |
99.3% |
82.0% |
78 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
3 |
150 |
6.48 |
98.0% |
84.0% |
63 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C067: PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C045: Kết cấu và tính toán ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C020: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C036: Kỹ thuật điện-điện tử
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật điện-điện tử để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C054: PBL1: Truyền động cơ khí
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.04 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C019: Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C024: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C047: Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN007: Anh văn A2.2
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN014: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch b...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng v...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN051: Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN030: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tro...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN014: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN013: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN016: Thống kê trong công nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN017: Vận trù học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận trù học.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN040: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống s...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ rà...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch b...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng v...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN036: Quản lý sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN056: Tối ưu vận tải và định tuyến
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO031: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 145/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO056: Hệ thống điện và điện tử thân xe
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc t...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO060: Hệ thống sản xuất tự động ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô.
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO065: PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO066: Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.19 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc...
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 7.14 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yê...
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO010: Giải tích
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp l...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy đ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài t...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
Đạt: 114/150 SV • Điểm TB: 6.23 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO036: Nguyên lý máy
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghi...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và q...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C045 |
5.37 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C045 |
5.49 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C067 |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C067 |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C045 |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C045 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C045 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C067 |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C067 |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C067 |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.11 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C045 |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C045 |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
3.37 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210026 |
Hồ Như Hân |
C045 |
5.15 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C067 |
5.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210033 |
Huỳnh Phương Chi |
C045 |
5.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210033 |
Huỳnh Phương Chi |
C067 |
5.47 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C045 |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C045 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C067 |
4.33 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C067 |
4.33 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C067 |
4.33 |
4.0 |
CLO3 |
4.04 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210042 |
Mai Phương Phương |
C045 |
5.21 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210048 |
Trần Văn Đạt |
C067 |
4.69 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210048 |
Trần Văn Đạt |
C067 |
4.69 |
4.0 |
CLO3 |
3.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210056 |
Phan Quang Hải |
C067 |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C067 |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C067 |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C045 |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C045 |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C045 |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C067 |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C067 |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210060 |
Đặng Gia Thành |
C045 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210060 |
Đặng Gia Thành |
C045 |
4.83 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C045 |
4.03 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C045 |
4.03 |
4.0 |
CLO2 |
3.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C045 |
4.03 |
4.0 |
CLO3 |
3.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C067 |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C067 |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C067 |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210068 |
Hồ Minh Đạt |
C067 |
4.43 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210068 |
Hồ Minh Đạt |
C067 |
4.43 |
4.0 |
CLO3 |
3.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C067 |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C067 |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.12 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C067 |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C045 |
5.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C067 |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C067 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C067 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210079 |
Vũ Thanh Đạt |
C045 |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C045 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C045 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C045 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C047 |
Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C047 |
Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C047 |
Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |