Giảng viên: Phan Thanh Sơn
Mã GV: GV6481Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
30
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
90
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.5%
13,500 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
88.9% |
50 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C047 |
Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện |
3 |
150 |
6.49 |
100.0% |
86.9% |
59 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C069 |
PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng |
3 |
150 |
6.95 |
100.0% |
91.1% |
40 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.67 |
98.7% |
88.4% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C031 |
Nguyên lý máy |
3 |
150 |
6.63 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C045 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
3 |
150 |
6.76 |
99.3% |
89.3% |
45 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.73 |
100.0% |
90.9% |
41 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
87.8% |
55 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.77 |
100.0% |
92.0% |
36 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
3 |
150 |
6.58 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.51 |
100.0% |
84.7% |
69 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.57 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
3 |
150 |
6.63 |
98.0% |
85.8% |
55 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
3 |
150 |
6.86 |
98.7% |
90.4% |
39 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.55 |
100.0% |
88.9% |
50 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
3 |
150 |
6.69 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
3 |
150 |
6.97 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.55 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
3 |
150 |
6.83 |
99.3% |
86.0% |
60 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
3 |
150 |
6.57 |
100.0% |
88.0% |
54 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
3 |
150 |
6.54 |
100.0% |
85.6% |
65 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
3 |
150 |
6.87 |
99.3% |
87.3% |
54 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.58 |
99.3% |
87.8% |
52 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
90.9% |
38 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.78 |
99.3% |
91.1% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
3 |
150 |
6.59 |
99.3% |
90.0% |
42 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.72 |
99.3% |
90.4% |
41 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
3 |
150 |
6.69 |
98.7% |
86.0% |
57 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
3 |
150 |
6.66 |
98.0% |
87.6% |
47 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C041: Cảm biến và kỹ thuật đo (C4)
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C047: Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C069: PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C031: Nguyên lý máy
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C045: Kết cấu và tính toán ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C011: Giải tích nâng cao
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích nâng cao để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C020: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C033: Nguyên lý động cơ
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý động cơ.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý động cơ.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài to...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu min...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN033: PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ li...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN026: Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện t...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN007: Anh văn A2.2
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN018: Tin học tính toán cho HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN035: Thực tập nhận thức
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập nhận thức.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO010: Giải tích
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp l...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy đ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO053: Thực tập kỹ thuật ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO056: Hệ thống điện và điện tử thân xe
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc t...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO061: Thiết kế khung vỏ ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO065: PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO014: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO047: Hệ thống thủy khí ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO049: Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập ...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràn...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO016: Vật lý chuyên ngành
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO057: Động cơ ô tô điện
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Động cơ ô tô điện.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Động cơ ô tô điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Động cơ ô tô điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C021 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C021 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.18 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C021 |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210008 |
Vũ Thanh Long |
C047 |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210008 |
Vũ Thanh Long |
C047 |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.02 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210010 |
Dương Minh Việt |
C069 |
5.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210011 |
Đỗ Gia Nghĩa |
C047 |
4.11 |
4.0 |
CLO2 |
4.42 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210011 |
Đỗ Gia Nghĩa |
C047 |
4.11 |
4.0 |
CLO3 |
3.13 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210012 |
Nguyễn Khánh Linh |
C047 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210012 |
Nguyễn Khánh Linh |
C047 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
3.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C069 |
5.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210015 |
Tạ Quang Trí |
C041 |
5.25 |
4.0 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C021 |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C021 |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C041 |
4.61 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C041 |
4.61 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C047 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.01 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C047 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C047 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
3.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210018 |
Lê Như Ngọc |
C021 |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210018 |
Lê Như Ngọc |
C021 |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
3.62 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C041 |
4.83 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C069 |
4.29 |
4.0 |
CLO1 |
3.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C069 |
4.29 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C069 |
4.29 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C041 |
5.17 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C041 |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C041 |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C041 |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C047 |
5.06 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C047 |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C047 |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
3.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C047 |
5.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C021 |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C021 |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C021 |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C069 |
4.91 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C069 |
4.91 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C047 |
5.35 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C041 |
5.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210050 |
Mai Văn Thắng |
C021 |
4.79 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210050 |
Mai Văn Thắng |
C021 |
4.79 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210050 |
Mai Văn Thắng |
C021 |
4.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210055 |
Lê Như Nhi |
C041 |
5.13 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210056 |
Phan Quang Hải |
C069 |
4.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C021 |
4.59 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C021 |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C021 |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C041 |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C041 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C045 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C045 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C045 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C047 |
Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C047 |
Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C047 |
Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C069 |
PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C069 |
PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C069 |
PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |