📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Phan Thanh Sơn

Mã GV: GV6481Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
30
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
90
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.6%
Tỷ lệ CLO đạt
88.5%
13,500 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1502

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.68 100.0% 90.2% 44
Cơ khí Động lực K2021 C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) 3 150 6.65 100.0% 88.9% 50
Cơ khí Động lực K2021 C047 Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện 3 150 6.49 100.0% 86.9% 59
Cơ khí Động lực K2021 C069 PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng 3 150 6.95 100.0% 91.1% 40
Cơ khí Động lực K2022 C029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.67 98.7% 88.4% 47
Cơ khí Động lực K2022 C031 Nguyên lý máy 3 150 6.63 100.0% 88.7% 51
Cơ khí Động lực K2022 C045 Kết cấu và tính toán ô tô 3 150 6.76 99.3% 89.3% 45
Cơ khí Động lực K2023 C011 Giải tích nâng cao 3 150 6.73 100.0% 90.9% 41
Cơ khí Động lực K2023 C020 Đồ họa kỹ thuật 3 150 6.68 100.0% 87.8% 55
Cơ khí Động lực K2023 C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.77 100.0% 92.0% 36
Cơ khí Động lực K2023 C033 Nguyên lý động cơ 3 150 6.58 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.51 100.0% 84.7% 69
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.57 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 3 150 6.63 98.0% 85.8% 55
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 3 150 6.86 98.7% 90.4% 39
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN007 Anh văn A2.2 3 150 6.55 100.0% 88.9% 50
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 3 150 6.69 100.0% 88.7% 51
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN035 Thực tập nhận thức 3 150 6.97 100.0% 90.2% 44
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO010 Giải tích 3 150 6.55 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 3 150 6.83 99.3% 86.0% 60
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe 3 150 6.57 100.0% 88.0% 54
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô 3 150 6.54 100.0% 85.6% 65
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO065 PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid 3 150 6.87 99.3% 87.3% 54
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.58 99.3% 87.8% 52
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.70 99.3% 90.9% 38
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.78 99.3% 91.1% 37
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 3 150 6.59 99.3% 90.0% 42
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 3 150 6.72 99.3% 90.4% 41
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO016 Vật lý chuyên ngành 3 150 6.69 98.7% 86.0% 57
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO057 Động cơ ô tô điện 3 150 6.66 98.0% 87.6% 47

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C041: Cảm biến và kỹ thuật đo (C4)

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C047: Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện.
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C069: PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C031: Nguyên lý máy

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý máy.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý máy.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C045: Kết cấu và tính toán ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích nâng cao để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích nâng cao.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C020: Đồ họa kỹ thuật

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Đồ họa kỹ thuật.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Đồ họa kỹ thuật.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Đồ họa kỹ thuật.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C033: Nguyên lý động cơ

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý động cơ.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý động cơ.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO3
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài to...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu min...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN033: PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ li...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN026: Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện t...
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải ...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN007: Anh văn A2.2

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN018: Tin học tính toán cho HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN035: Thực tập nhận thức

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập nhận thức.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.06 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO010: Giải tích

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp l...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy đ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO053: Thực tập kỹ thuật ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO056: Hệ thống điện và điện tử thân xe

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc t...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO061: Thiết kế khung vỏ ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO065: PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO014: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO047: Hệ thống thủy khí ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO049: Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập ...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràn...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO016: Vật lý chuyên ngành

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO057: Động cơ ô tô điện

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Động cơ ô tô điện.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Động cơ ô tô điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Động cơ ô tô điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C021 4.05 4.0 CLO2 4.30 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C021 4.05 4.0 CLO3 3.18 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C021 4.92 4.0 CLO2 4.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210008 Vũ Thanh Long C047 4.72 4.0 CLO2 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210008 Vũ Thanh Long C047 4.72 4.0 CLO3 4.02 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210010 Dương Minh Việt C069 5.30 4.0 CLO1 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210011 Đỗ Gia Nghĩa C047 4.11 4.0 CLO2 4.42 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210011 Đỗ Gia Nghĩa C047 4.11 4.0 CLO3 3.13 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210012 Nguyễn Khánh Linh C047 4.58 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210012 Nguyễn Khánh Linh C047 4.58 4.0 CLO3 3.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C069 5.31 4.0 CLO1 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210015 Tạ Quang Trí C041 5.25 4.0 CLO1 4.35 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C021 4.59 4.0 CLO2 4.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C021 4.59 4.0 CLO3 4.13 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C041 4.61 4.0 CLO2 4.46 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C041 4.61 4.0 CLO3 4.41 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C047 4.10 4.0 CLO1 4.01 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C047 4.10 4.0 CLO2 4.29 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C047 4.10 4.0 CLO3 3.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210018 Lê Như Ngọc C021 4.60 4.0 CLO2 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210018 Lê Như Ngọc C021 4.60 4.0 CLO3 3.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C041 4.83 4.0 CLO3 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C069 4.29 4.0 CLO1 3.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C069 4.29 4.0 CLO2 4.24 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C069 4.29 4.0 CLO3 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C041 5.17 4.0 CLO3 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C041 4.82 4.0 CLO1 4.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C041 4.82 4.0 CLO2 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C041 4.82 4.0 CLO3 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C047 5.06 4.0 CLO3 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C047 4.31 4.0 CLO2 4.19 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C047 4.31 4.0 CLO3 3.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C047 5.24 4.0 CLO1 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C021 4.78 4.0 CLO1 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C021 4.78 4.0 CLO2 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C021 4.78 4.0 CLO3 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C069 4.91 4.0 CLO2 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C069 4.91 4.0 CLO3 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C047 5.35 4.0 CLO3 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C041 5.14 4.0 CLO1 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210050 Mai Văn Thắng C021 4.79 4.0 CLO1 4.25 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210050 Mai Văn Thắng C021 4.79 4.0 CLO2 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210050 Mai Văn Thắng C021 4.79 4.0 CLO3 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210055 Lê Như Nhi C041 5.13 4.0 CLO1 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210056 Phan Quang Hải C069 4.93 4.0 CLO3 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C021 4.59 4.0 CLO1 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C021 4.59 4.0 CLO2 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C021 4.59 4.0 CLO3 4.24 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C041 4.66 4.0 CLO1 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C041 4.66 4.0 CLO2 4.76 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C020 Đồ họa kỹ thuật CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C020 Đồ họa kỹ thuật CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C020 Đồ họa kỹ thuật CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C045 Kết cấu và tính toán ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C045 Kết cấu và tính toán ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C045 Kết cấu và tính toán ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C047 Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C047 Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C047 Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C069 PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C069 PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C069 PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN007 Anh văn A2.2 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN007 Anh văn A2.2 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN007 Anh văn A2.2 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO010 Giải tích CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO010 Giải tích CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO010 Giải tích CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô CLO3 0.000 0.938 0.063
Kỹ thuật ô tô OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO057 Động cơ ô tô điện CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO057 Động cơ ô tô điện CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO057 Động cơ ô tô điện CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO065 PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO065 PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO065 PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid CLO3 0.000 0.938 0.063