📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Nguyễn Văn An

Mã GV: GV6260Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
26
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
81
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1200
Tỷ lệ qua môn
99.6%
Tỷ lệ CLO đạt
88.7%
12,150 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1332

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C012 Toán chuyên ngành 3 150 6.61 100.0% 87.6% 56
Cơ khí Động lực K2021 C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 3 150 6.63 100.0% 85.8% 64
Cơ khí Động lực K2021 C057 Thực tập kỹ thuật 2 3 150 7.01 100.0% 91.6% 38
Cơ khí Động lực K2023 C034 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.70 99.3% 91.3% 37
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN006 Pháp luật đại cương 3 150 6.56 100.0% 84.9% 68
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN011 Giải tích nâng cao 3 150 6.65 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 3 150 6.57 100.0% 87.1% 58
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN052 Thực tập kỹ thuật 3 150 6.86 100.0% 86.2% 62
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 3 150 6.45 100.0% 84.9% 68
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) 3 150 6.56 100.0% 87.1% 58
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN071 Thực tập tốt nghiệp 3 150 6.85 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 3 150 6.70 99.3% 89.6% 44
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN035 Thực tập nhận thức 3 150 6.85 98.7% 89.6% 41
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 3 150 6.83 99.3% 91.1% 38
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 3 150 6.75 98.0% 91.6% 31
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 3 150 6.79 100.0% 92.7% 33
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 3 150 6.78 99.3% 90.4% 40
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 3 150 6.71 98.7% 90.2% 40
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 3 150 6.63 100.0% 87.6% 56
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 3 150 6.55 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 3 150 6.64 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 3 150 6.54 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 3 150 6.79 98.7% 86.0% 57
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO026 Quản trị học 3 150 6.81 99.3% 94.4% 22
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO030 Cơ học kỹ thuật 3 150 6.75 100.0% 91.3% 39
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 3 150 6.96 100.0% 91.8% 37
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 3 150 6.94 99.3% 87.8% 52

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C012: Toán chuyên ngành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Toán chuyên ngành.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Toán chuyên ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Toán chuyên ngành.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C042: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C057: Thực tập kỹ thuật 2

CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 2.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.16 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 2.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.03 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 2.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C034: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật liệu kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN020: Kỹ thuật Điện - Điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN052: Thực tập kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN053: Kỹ thuật tin cậy và bảo trì

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh c...
CLO3
78.0%
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN006: Pháp luật đại cương

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và ...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN061: Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/...
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) để mô hình hóa, phân tích hoặc gi...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES); trình bày kết quả rõ ràng,...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN071: Thực tập tốt nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập tốt nghiệp.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập tốt nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN009: Anh văn chuyên ngành HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN035: Thực tập nhận thức

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập nhận thức.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN058: Phân tích quyết định và Học máy

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích quyết định và Học máy.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết định và Học máy để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quyết định và Học máy; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN059: Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII).
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN019: Thực hành tin học tính toán HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
CLO2
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN044: Phân tích thiết kế quy trình sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN027: Quản trị vận hành doanh nghiệp số

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO032: Vẽ kỹ thuật cơ khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO045: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO046: Thực tập kỹ thuật động cơ

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO050: Hệ thống truyền lực ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huốn...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuy...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO055: PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuậ...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO030: Cơ học kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO026: Quản trị học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị học.
CLO1
96.0%
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO053: Thực tập kỹ thuật ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.10 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO055: PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 7.03 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuậ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C042 5.05 4.0 CLO1 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C042 5.05 4.0 CLO2 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C012 4.87 4.0 CLO2 4.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C012 4.87 4.0 CLO3 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C057 5.76 4.0 CLO1 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210008 Vũ Thanh Long C057 4.41 4.0 CLO2 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210008 Vũ Thanh Long C057 4.41 4.0 CLO3 3.40 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210011 Đỗ Gia Nghĩa C042 5.66 4.0 CLO1 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C042 6.25 4.0 CLO3 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C042 4.95 4.0 CLO2 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C042 4.95 4.0 CLO3 4.26 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210016 Trần Minh Đạt C057 5.10 4.0 CLO1 4.30 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C012 4.46 4.0 CLO1 4.20 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C012 4.46 4.0 CLO2 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C012 4.46 4.0 CLO3 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C057 4.84 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C057 4.84 4.0 CLO3 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210018 Lê Như Ngọc C042 4.30 4.0 CLO2 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210018 Lê Như Ngọc C042 4.30 4.0 CLO3 3.33 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C012 4.63 4.0 CLO1 4.34 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C012 4.63 4.0 CLO2 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C012 4.63 4.0 CLO3 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C042 5.05 4.0 CLO1 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C042 5.05 4.0 CLO2 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C057 4.48 4.0 CLO1 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C057 4.48 4.0 CLO2 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C057 4.48 4.0 CLO3 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C012 5.05 4.0 CLO3 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C042 4.68 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C042 4.68 4.0 CLO3 4.31 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C012 5.35 4.0 CLO3 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210036 Dương Thị Ngọc C042 4.40 4.0 CLO2 4.58 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210036 Dương Thị Ngọc C042 4.40 4.0 CLO3 3.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C012 4.51 4.0 CLO1 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C012 4.51 4.0 CLO2 4.43 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C012 4.51 4.0 CLO3 4.42 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C042 4.87 4.0 CLO1 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C042 4.87 4.0 CLO2 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C057 4.80 4.0 CLO1 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C057 4.80 4.0 CLO2 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C057 4.80 4.0 CLO3 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C012 6.16 4.0 CLO1 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C012 4.88 4.0 CLO2 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C012 4.88 4.0 CLO3 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C042 5.18 4.0 CLO1 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C057 5.22 4.0 CLO3 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C042 5.63 4.0 CLO1 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210052 Trịnh Quang Trí C057 4.79 4.0 CLO3 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C012 5.06 4.0 CLO3 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C042 5.44 4.0 CLO1 4.65 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C057 Thực tập kỹ thuật 2 CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C057 Thực tập kỹ thuật 2 CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C057 Thực tập kỹ thuật 2 CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN006 Pháp luật đại cương CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN006 Pháp luật đại cương CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN006 Pháp luật đại cương CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN035 Thực tập nhận thức CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN071 Thực tập tốt nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN071 Thực tập tốt nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN071 Thực tập tốt nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO026 Quản trị học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO026 Quản trị học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO026 Quản trị học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO3 0.000 0.938 0.063
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô CLO3 0.000 0.938 0.063
Kỹ thuật ô tô OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô CLO3 0.000 0.938 0.063