Giảng viên: Nguyễn Văn An
Mã GV: GV6260Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
26
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
81
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.7%
12,150 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C012 |
Toán chuyên ngành |
3 |
150 |
6.61 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.63 |
100.0% |
85.8% |
64 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C057 |
Thực tập kỹ thuật 2 |
3 |
150 |
7.01 |
100.0% |
91.6% |
38 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
91.3% |
37 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
84.9% |
68 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
3 |
150 |
6.57 |
100.0% |
87.1% |
58 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
3 |
150 |
6.86 |
100.0% |
86.2% |
62 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
3 |
150 |
6.45 |
100.0% |
84.9% |
68 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
87.1% |
58 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN071 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
150 |
6.85 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
89.6% |
44 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
3 |
150 |
6.85 |
98.7% |
89.6% |
41 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
3 |
150 |
6.83 |
99.3% |
91.1% |
38 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
3 |
150 |
6.75 |
98.0% |
91.6% |
31 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
3 |
150 |
6.79 |
100.0% |
92.7% |
33 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
3 |
150 |
6.78 |
99.3% |
90.4% |
40 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
3 |
150 |
6.71 |
98.7% |
90.2% |
40 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
3 |
150 |
6.63 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.55 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
3 |
150 |
6.64 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
3 |
150 |
6.54 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
3 |
150 |
6.79 |
98.7% |
86.0% |
57 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO026 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.81 |
99.3% |
94.4% |
22 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
3 |
150 |
6.75 |
100.0% |
91.3% |
39 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
3 |
150 |
6.96 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
3 |
150 |
6.94 |
99.3% |
87.8% |
52 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C012: Toán chuyên ngành
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Toán chuyên ngành.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Toán chuyên ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Toán chuyên ngành.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C042: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C057: Thực tập kỹ thuật 2
CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 2.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 7.16 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 2.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.03 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 2.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C034: Vật liệu kỹ thuật
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật liệu kỹ thuật.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật liệu kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật liệu kỹ thuật.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN011: Giải tích nâng cao
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN020: Kỹ thuật Điện - Điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN052: Thực tập kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN053: Kỹ thuật tin cậy và bảo trì
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh c...
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN006: Pháp luật đại cương
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN061: Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) để mô hình hóa, phân tích hoặc gi...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES); trình bày kết quả rõ ràng,...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN071: Thực tập tốt nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập tốt nghiệp.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập tốt nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN009: Anh văn chuyên ngành HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN035: Thực tập nhận thức
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập nhận thức.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN058: Phân tích quyết định và Học máy
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích quyết định và Học máy.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết định và Học máy để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quyết định và Học máy; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN059: Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII).
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN019: Thực hành tin học tính toán HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN044: Phân tích thiết kế quy trình sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN027: Quản trị vận hành doanh nghiệp số
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO032: Vẽ kỹ thuật cơ khí
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO045: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO046: Thực tập kỹ thuật động cơ
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO050: Hệ thống truyền lực ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huốn...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuy...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO055: PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuậ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO030: Cơ học kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO026: Quản trị học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị học.
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO053: Thực tập kỹ thuật ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.10 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO055: PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 7.03 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuậ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C042 |
5.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C042 |
5.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C012 |
4.87 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C012 |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.09 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C057 |
5.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210008 |
Vũ Thanh Long |
C057 |
4.41 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210008 |
Vũ Thanh Long |
C057 |
4.41 |
4.0 |
CLO3 |
3.40 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210011 |
Đỗ Gia Nghĩa |
C042 |
5.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C042 |
6.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210014 |
Võ Tuấn Đức |
C042 |
4.95 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210014 |
Võ Tuấn Đức |
C042 |
4.95 |
4.0 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210016 |
Trần Minh Đạt |
C057 |
5.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C012 |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.20 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C012 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C012 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C057 |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C057 |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210018 |
Lê Như Ngọc |
C042 |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210018 |
Lê Như Ngọc |
C042 |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
3.33 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C012 |
4.63 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C012 |
4.63 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C012 |
4.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C042 |
5.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C042 |
5.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C057 |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C057 |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C057 |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C012 |
5.05 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C042 |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C042 |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C012 |
5.35 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210036 |
Dương Thị Ngọc |
C042 |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210036 |
Dương Thị Ngọc |
C042 |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
3.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C012 |
4.51 |
4.0 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C012 |
4.51 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C012 |
4.51 |
4.0 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C042 |
4.87 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C042 |
4.87 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C057 |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C057 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C057 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C012 |
6.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C012 |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C012 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C042 |
5.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C057 |
5.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C042 |
5.63 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210052 |
Trịnh Quang Trí |
C057 |
4.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.09 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C012 |
5.06 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C042 |
5.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C057 |
Thực tập kỹ thuật 2 |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C057 |
Thực tập kỹ thuật 2 |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C057 |
Thực tập kỹ thuật 2 |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN071 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN071 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN071 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO026 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO026 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO026 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |