📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Mai Hồng Nhung

Mã GV: GV4984Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
23
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
69
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1050
Tỷ lệ qua môn
99.6%
Tỷ lệ CLO đạt
88.6%
10,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1138

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.67 100.0% 90.2% 44
Cơ khí Động lực K2021 C029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.66 100.0% 90.4% 43
Cơ khí Động lực K2021 C031 Nguyên lý máy 3 150 6.71 100.0% 87.3% 57
Cơ khí Động lực K2022 C033 Nguyên lý động cơ 3 150 6.77 100.0% 88.9% 50
Cơ khí Động lực K2022 C035 Sức bền vật liệu 3 150 6.79 100.0% 90.4% 43
Cơ khí Động lực K2022 C056 Thực tập kỹ thuật 1 3 150 6.98 100.0% 90.7% 42
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 3 150 6.65 100.0% 85.8% 64
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 3 150 6.50 100.0% 84.7% 69
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN010 Giải tích 3 150 6.69 99.3% 90.9% 38
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.59 99.3% 87.1% 55
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN024 Kỹ năng mềm 3 150 6.73 100.0% 90.4% 43
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 3 150 6.86 100.0% 90.4% 43
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN036 Quản lý sản xuất 3 150 6.71 98.0% 90.4% 35
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 3 150 6.99 99.3% 89.8% 43
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO020 Phương pháp số 3 150 6.56 100.0% 85.3% 66
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO043 Lý thuyết ô tô 3 150 6.59 100.0% 87.6% 56
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô 3 150 6.68 100.0% 89.3% 48
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO012 Đại số tuyến tính 3 150 6.87 100.0% 92.7% 33
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 3 150 6.73 99.3% 89.3% 46
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO039 Kỹ thuật thủy khí 3 150 6.69 98.7% 89.8% 41
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO013 Xác suất thống kê 3 150 6.68 98.0% 86.4% 52
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO037 Chi tiết máy 3 150 6.64 99.3% 87.1% 55
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 3 150 6.45 98.7% 82.7% 72

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C031: Nguyên lý máy

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý máy.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý máy.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C035: Sức bền vật liệu

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Sức bền vật liệu.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Sức bền vật liệu để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Sức bền vật liệu.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C033: Nguyên lý động cơ

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý động cơ.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý động cơ.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C056: Thực tập kỹ thuật 1

CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.12 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 1.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 7.02 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN018: Tin học tính toán cho HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN037: Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
CLO3
78.0%
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN010: Giải tích

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yê...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN024: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN034: PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ t...
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tíc...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN036: Quản lý sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN048: PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất...
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải q...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 7.03 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất; trình bày kết quả rõ ràng, có ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO020: Phương pháp số

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO043: Lý thuyết ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO064: Thử nghiệm và kiểm định ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
96.0%
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO039: Kỹ thuật thủy khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thủy khí.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO032: Vẽ kỹ thuật cơ khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO013: Xác suất thống kê

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO042: Nguyên lý động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình h...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu c...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO037: Chi tiết máy

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C022 5.16 4.0 CLO1 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C029 4.89 4.0 CLO1 4.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C029 4.89 4.0 CLO3 4.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C029 5.85 4.0 CLO3 5.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210016 Trần Minh Đạt C022 5.38 4.0 CLO1 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C022 4.46 4.0 CLO1 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C022 4.46 4.0 CLO2 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C022 4.46 4.0 CLO3 4.27 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C031 4.61 4.0 CLO1 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C031 4.61 4.0 CLO2 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C031 4.61 4.0 CLO3 4.35 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C022 4.44 4.0 CLO1 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C022 4.44 4.0 CLO2 4.30 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C022 4.44 4.0 CLO3 4.40 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C029 4.93 4.0 CLO1 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C029 4.93 4.0 CLO3 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C031 4.31 4.0 CLO1 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C031 4.31 4.0 CLO2 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C031 4.31 4.0 CLO3 3.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C022 4.93 4.0 CLO3 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C029 5.34 4.0 CLO1 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C031 4.75 4.0 CLO2 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C031 4.75 4.0 CLO3 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210030 Trịnh Văn Khánh C031 4.00 4.0 CLO2 4.33 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210030 Trịnh Văn Khánh C031 4.00 4.0 CLO3 2.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210031 Đỗ Gia Quân C031 5.23 4.0 CLO3 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C029 4.53 4.0 CLO1 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C029 4.53 4.0 CLO2 4.51 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C029 4.53 4.0 CLO3 4.29 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C031 4.18 4.0 CLO1 3.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C031 4.18 4.0 CLO2 3.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C031 4.18 4.0 CLO3 4.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C031 4.88 4.0 CLO3 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210048 Trần Văn Đạt C029 5.28 4.0 CLO3 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210050 Mai Văn Thắng C022 4.51 4.0 CLO2 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210050 Mai Văn Thắng C022 4.51 4.0 CLO3 3.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C022 4.80 4.0 CLO2 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C022 4.80 4.0 CLO3 3.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C031 5.03 4.0 CLO2 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C031 5.03 4.0 CLO3 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210056 Phan Quang Hải C029 4.91 4.0 CLO3 3.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210058 Tạ Anh Đạt C031 4.57 4.0 CLO1 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210058 Tạ Anh Đạt C031 4.57 4.0 CLO2 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210058 Tạ Anh Đạt C031 4.57 4.0 CLO3 4.16 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C022 4.36 4.0 CLO1 4.37 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C022 4.36 4.0 CLO2 4.16 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C022 4.36 4.0 CLO3 4.55 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C029 4.29 4.0 CLO1 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C029 4.29 4.0 CLO2 4.42 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C029 4.29 4.0 CLO3 3.89 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C035 Sức bền vật liệu CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN010 Giải tích CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN036 Quản lý sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN036 Quản lý sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN036 Quản lý sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091