Giảng viên: Mai Hồng Nhung
Mã GV: GV4984Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
23
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
69
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.6%
10,350 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.67 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.66 |
100.0% |
90.4% |
43 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C031 |
Nguyên lý máy |
3 |
150 |
6.71 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
3 |
150 |
6.77 |
100.0% |
88.9% |
50 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C035 |
Sức bền vật liệu |
3 |
150 |
6.79 |
100.0% |
90.4% |
43 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
3 |
150 |
6.98 |
100.0% |
90.7% |
42 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
85.8% |
64 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
3 |
150 |
6.50 |
100.0% |
84.7% |
69 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.69 |
99.3% |
90.9% |
38 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.59 |
99.3% |
87.1% |
55 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.73 |
100.0% |
90.4% |
43 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
3 |
150 |
6.86 |
100.0% |
90.4% |
43 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
3 |
150 |
6.71 |
98.0% |
90.4% |
35 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
3 |
150 |
6.99 |
99.3% |
89.8% |
43 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO020 |
Phương pháp số |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
85.3% |
66 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
3 |
150 |
6.59 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
89.3% |
48 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.87 |
100.0% |
92.7% |
33 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
3 |
150 |
6.73 |
99.3% |
89.3% |
46 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
3 |
150 |
6.69 |
98.7% |
89.8% |
41 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.68 |
98.0% |
86.4% |
52 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO037 |
Chi tiết máy |
3 |
150 |
6.64 |
99.3% |
87.1% |
55 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.45 |
98.7% |
82.7% |
72 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C031: Nguyên lý máy
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C035: Sức bền vật liệu
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Sức bền vật liệu để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C033: Nguyên lý động cơ
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý động cơ.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý động cơ.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C056: Thực tập kỹ thuật 1
CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 7.12 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 7.02 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN018: Tin học tính toán cho HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN037: Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN010: Giải tích
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yê...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN024: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN034: PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ t...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tíc...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN036: Quản lý sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN048: PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.11 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải q...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 7.03 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất; trình bày kết quả rõ ràng, có ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO020: Phương pháp số
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO043: Lý thuyết ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO064: Thử nghiệm và kiểm định ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO039: Kỹ thuật thủy khí
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thủy khí.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO032: Vẽ kỹ thuật cơ khí
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO013: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO042: Nguyên lý động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình h...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu c...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO037: Chi tiết máy
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C022 |
5.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210003 |
Võ Hoàng Long |
C029 |
4.89 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210003 |
Võ Hoàng Long |
C029 |
4.89 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C029 |
5.85 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210016 |
Trần Minh Đạt |
C022 |
5.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C022 |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C022 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C022 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.27 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C031 |
4.61 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C031 |
4.61 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C031 |
4.61 |
4.0 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C022 |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C022 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C022 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C029 |
4.93 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C029 |
4.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C031 |
4.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C031 |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C031 |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
3.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C022 |
4.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C029 |
5.34 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C031 |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C031 |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210030 |
Trịnh Văn Khánh |
C031 |
4.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210030 |
Trịnh Văn Khánh |
C031 |
4.00 |
4.0 |
CLO3 |
2.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210031 |
Đỗ Gia Quân |
C031 |
5.23 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C029 |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C029 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C029 |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C031 |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
3.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C031 |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
3.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C031 |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C031 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210048 |
Trần Văn Đạt |
C029 |
5.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210050 |
Mai Văn Thắng |
C022 |
4.51 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210050 |
Mai Văn Thắng |
C022 |
4.51 |
4.0 |
CLO3 |
3.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C022 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C022 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
3.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C031 |
5.03 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C031 |
5.03 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210056 |
Phan Quang Hải |
C029 |
4.91 |
4.0 |
CLO3 |
3.85 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210058 |
Tạ Anh Đạt |
C031 |
4.57 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210058 |
Tạ Anh Đạt |
C031 |
4.57 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210058 |
Tạ Anh Đạt |
C031 |
4.57 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C022 |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C022 |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C022 |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C029 |
4.29 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C029 |
4.29 |
4.0 |
CLO2 |
4.42 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C029 |
4.29 |
4.0 |
CLO3 |
3.89 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C035 |
Sức bền vật liệu |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO020 |
Phương pháp số |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO020 |
Phương pháp số |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO020 |
Phương pháp số |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |