Giảng viên: Lê Minh Cường
Mã GV: GV4803Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
28
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
87
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.4%
13,050 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.72 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C032 |
Chi tiết máy |
3 |
150 |
6.69 |
100.0% |
89.3% |
48 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C012 |
Toán chuyên ngành |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
88.0% |
51 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.71 |
97.3% |
88.0% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C025 |
Quản trị vận hành |
3 |
150 |
6.82 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.86 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.59 |
100.0% |
86.2% |
62 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
3 |
150 |
6.71 |
100.0% |
86.9% |
59 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.63 |
100.0% |
88.0% |
54 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
3 |
150 |
6.76 |
100.0% |
89.6% |
47 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
3 |
150 |
6.71 |
98.0% |
89.3% |
39 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
3 |
150 |
6.79 |
98.7% |
90.9% |
36 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.77 |
100.0% |
91.6% |
38 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN017 |
Vận trù học |
3 |
150 |
6.74 |
99.3% |
92.9% |
30 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
3 |
150 |
6.75 |
99.3% |
90.0% |
42 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.66 |
100.0% |
86.9% |
59 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.51 |
100.0% |
84.7% |
69 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.59 |
100.0% |
87.6% |
56 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.58 |
100.0% |
85.8% |
64 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
3 |
150 |
6.53 |
100.0% |
85.3% |
66 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
3 |
150 |
6.48 |
100.0% |
82.9% |
77 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
150 |
6.77 |
99.3% |
90.7% |
40 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
3 |
150 |
6.83 |
99.3% |
91.8% |
35 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
3 |
150 |
6.74 |
100.0% |
89.6% |
47 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
3 |
150 |
7.00 |
99.3% |
92.0% |
34 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
85.8% |
61 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
3 |
150 |
6.52 |
98.0% |
88.0% |
45 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
3 |
150 |
6.49 |
98.7% |
84.9% |
63 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C007: Anh văn A2.2
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn A2.2 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C015: Vật lý Điện, Từ, Quang
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C032: Chi tiết máy
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chi tiết máy.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chi tiết máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chi tiết máy.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C012: Toán chuyên ngành
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Toán chuyên ngành.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Toán chuyên ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Toán chuyên ngành.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C025: Quản trị vận hành
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị vận hành.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị vận hành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị vận hành.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C067: PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN030: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tro...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN057: Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quy...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN019: Thực hành tin học tính toán HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN032: Kỹ thuật hệ thống
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN046: Kiểm soát và quản lý chất lượng
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài to...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu min...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN021: TH Kỹ thuật Điện - Điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN017: Vận trù học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận trù học.
Đạt: 145/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO006: Pháp luật đại cương
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO014: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO013: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO033: Sức bền vật liệu
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO016: Vật lý chuyên ngành
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO009: Anh văn chuyên ngành
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO036: Nguyên lý máy
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghi...
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và q...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO038: Kỹ thuật điện - điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điện - điện tử.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO054: Thực tập kỹ thuật điện
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật điện.
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 7.16 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.04 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO009: Anh văn chuyên ngành
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO044: Cảm biến và kỹ thuật đo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO050: Hệ thống truyền lực ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huốn...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuy...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C007 |
4.09 |
4.0 |
CLO1 |
4.21 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C007 |
4.09 |
4.0 |
CLO2 |
4.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C007 |
4.09 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C015 |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C015 |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C015 |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C032 |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C007 |
5.09 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C015 |
5.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C032 |
4.19 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C032 |
4.19 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C032 |
4.19 |
4.0 |
CLO3 |
3.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C007 |
5.45 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C015 |
5.32 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C032 |
4.67 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C032 |
4.67 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C032 |
4.67 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C007 |
4.73 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C007 |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C015 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C015 |
4.83 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C032 |
4.77 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C032 |
4.77 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C032 |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C032 |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C032 |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
3.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C015 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C015 |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
3.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210043 |
Trịnh Bảo Vy |
C015 |
4.17 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210043 |
Trịnh Bảo Vy |
C015 |
4.17 |
4.0 |
CLO3 |
3.22 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210045 |
Nguyễn Thu Dung |
C007 |
5.09 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210045 |
Nguyễn Thu Dung |
C007 |
5.09 |
4.0 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C032 |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C032 |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210055 |
Lê Như Nhi |
C032 |
5.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C007 |
4.99 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210058 |
Tạ Anh Đạt |
C015 |
5.29 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C007 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C007 |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.06 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C015 |
5.01 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C015 |
5.01 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210060 |
Đặng Gia Thành |
C007 |
4.93 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210060 |
Đặng Gia Thành |
C007 |
4.93 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210064 |
Võ Xuân Thành |
C015 |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
3.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C007 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C007 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C007 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C032 |
4.43 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C032 |
4.43 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C032 |
4.43 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C012 |
Toán chuyên ngành |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C015 |
Vật lý Điện, Từ, Quang |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C025 |
Quản trị vận hành |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C032 |
Chi tiết máy |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C032 |
Chi tiết máy |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C032 |
Chi tiết máy |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C067 |
PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN017 |
Vận trù học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO033 |
Sức bền vật liệu |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |