📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Lê Minh Cường

Mã GV: GV4803Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
28
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
87
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1200
Tỷ lệ qua môn
99.5%
Tỷ lệ CLO đạt
88.4%
13,050 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1461

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C007 Anh văn A2.2 3 150 6.72 100.0% 88.7% 51
Cơ khí Động lực K2021 C015 Vật lý Điện, Từ, Quang 3 150 6.62 100.0% 89.8% 46
Cơ khí Động lực K2021 C032 Chi tiết máy 3 150 6.69 100.0% 89.3% 48
Cơ khí Động lực K2022 C012 Toán chuyên ngành 3 150 6.70 99.3% 88.0% 51
Cơ khí Động lực K2022 C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.71 97.3% 88.0% 44
Cơ khí Động lực K2022 C025 Quản trị vận hành 3 150 6.82 100.0% 89.1% 49
Cơ khí Động lực K2022 C067 PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong 3 150 6.86 100.0% 89.1% 49
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 3 150 6.59 100.0% 86.2% 62
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 3 150 6.71 100.0% 86.9% 59
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.63 100.0% 88.0% 54
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 3 150 6.76 100.0% 89.6% 47
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 3 150 6.71 98.0% 89.3% 39
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 3 150 6.79 98.7% 90.9% 36
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.77 100.0% 91.6% 38
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN017 Vận trù học 3 150 6.74 99.3% 92.9% 30
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 3 150 6.75 99.3% 90.0% 42
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.66 100.0% 86.9% 59
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO006 Pháp luật đại cương 3 150 6.51 100.0% 84.7% 69
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO013 Xác suất thống kê 3 150 6.59 100.0% 87.6% 56
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.58 100.0% 85.8% 64
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO016 Vật lý chuyên ngành 3 150 6.53 100.0% 85.3% 66
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO033 Sức bền vật liệu 3 150 6.48 100.0% 82.9% 77
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO009 Anh văn chuyên ngành 3 150 6.77 99.3% 90.7% 40
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO036 Nguyên lý máy 3 150 6.83 99.3% 91.8% 35
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 3 150 6.74 100.0% 89.6% 47
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO054 Thực tập kỹ thuật điện 3 150 7.00 99.3% 92.0% 34
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO009 Anh văn chuyên ngành 3 150 6.70 99.3% 85.8% 61
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 3 150 6.52 98.0% 88.0% 45
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 3 150 6.49 98.7% 84.9% 63

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C007: Anh văn A2.2

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn A2.2.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn A2.2 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn A2.2.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C015: Vật lý Điện, Từ, Quang

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Điện, Từ, Quang.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C032: Chi tiết máy

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chi tiết máy.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chi tiết máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chi tiết máy.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C012: Toán chuyên ngành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Toán chuyên ngành.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Toán chuyên ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Toán chuyên ngành.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C025: Quản trị vận hành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị vận hành.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị vận hành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị vận hành.
CLO3
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C067: PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN030: Đồ họa kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tro...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN057: Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quy...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN019: Thực hành tin học tính toán HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu m...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN032: Kỹ thuật hệ thống

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN046: Kiểm soát và quản lý chất lượng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
96.0%
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài to...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu min...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN021: TH Kỹ thuật Điện - Điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN017: Vận trù học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận trù học.
CLO1
96.7%
Đạt: 145/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO006: Pháp luật đại cương

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO014: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO013: Xác suất thống kê

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO033: Sức bền vật liệu

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề n...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn v...
CLO3
78.0%
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO016: Vật lý chuyên ngành

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO009: Anh văn chuyên ngành

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO036: Nguyên lý máy

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghi...
CLO2
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và q...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO038: Kỹ thuật điện - điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điện - điện tử.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO054: Thực tập kỹ thuật điện

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật điện.
CLO1
96.0%
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 7.16 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.04 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO009: Anh văn chuyên ngành

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO044: Cảm biến và kỹ thuật đo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO050: Hệ thống truyền lực ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huốn...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuy...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C007 4.09 4.0 CLO1 4.21 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C007 4.09 4.0 CLO2 4.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C007 4.09 4.0 CLO3 4.10 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C015 4.60 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C015 4.60 4.0 CLO2 4.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C015 4.60 4.0 CLO3 4.24 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C032 4.98 4.0 CLO1 4.40 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C007 5.09 4.0 CLO3 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C015 5.18 4.0 CLO3 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C032 4.19 4.0 CLO1 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C032 4.19 4.0 CLO2 4.20 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C032 4.19 4.0 CLO3 3.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C007 5.45 4.0 CLO3 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C015 5.32 4.0 CLO3 5.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C032 4.67 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C032 4.67 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C032 4.67 4.0 CLO3 4.31 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C007 4.73 4.0 CLO2 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C007 4.73 4.0 CLO3 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C015 4.83 4.0 CLO2 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C015 4.83 4.0 CLO3 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C032 4.77 4.0 CLO1 4.43 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C032 4.77 4.0 CLO2 4.58 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C032 4.42 4.0 CLO1 4.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C032 4.42 4.0 CLO2 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C032 4.42 4.0 CLO3 3.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C015 4.66 4.0 CLO2 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C015 4.66 4.0 CLO3 3.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210043 Trịnh Bảo Vy C015 4.17 4.0 CLO2 4.41 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210043 Trịnh Bảo Vy C015 4.17 4.0 CLO3 3.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210045 Nguyễn Thu Dung C007 5.09 4.0 CLO1 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210045 Nguyễn Thu Dung C007 5.09 4.0 CLO3 4.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C032 4.86 4.0 CLO2 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C032 4.86 4.0 CLO3 4.34 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210055 Lê Như Nhi C032 5.28 4.0 CLO1 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C007 4.99 4.0 CLO3 4.58 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210058 Tạ Anh Đạt C015 5.29 4.0 CLO1 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C007 4.53 4.0 CLO2 4.55 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C007 4.53 4.0 CLO3 4.06 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C015 5.01 4.0 CLO1 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C015 5.01 4.0 CLO2 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210060 Đặng Gia Thành C007 4.93 4.0 CLO1 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210060 Đặng Gia Thành C007 4.93 4.0 CLO2 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210064 Võ Xuân Thành C015 4.86 4.0 CLO3 3.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C007 4.05 4.0 CLO1 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C007 4.05 4.0 CLO2 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C007 4.05 4.0 CLO3 3.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C032 4.43 4.0 CLO1 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C032 4.43 4.0 CLO2 4.29 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C032 4.43 4.0 CLO3 4.61 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C012 Toán chuyên ngành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C015 Vật lý Điện, Từ, Quang CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C025 Quản trị vận hành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C067 PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C067 PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C067 PBL2: Thiết kế động cơ đốt trong CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN017 Vận trù học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN017 Vận trù học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN017 Vận trù học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN030 Đồ họa kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN030 Đồ họa kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN030 Đồ họa kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO009 Anh văn chuyên ngành CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO009 Anh văn chuyên ngành CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO009 Anh văn chuyên ngành CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO033 Sức bền vật liệu CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO036 Nguyên lý máy CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO036 Nguyên lý máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO036 Nguyên lý máy CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO054 Thực tập kỹ thuật điện CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO054 Thực tập kỹ thuật điện CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO054 Thực tập kỹ thuật điện CLO3 0.000 0.938 0.063