Giảng viên: Trần Quốc Bảo
Mã GV: GV4094Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
21
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
66
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.5%
9,900 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C028 |
Nhập môn ngành |
3 |
150 |
6.73 |
100.0% |
88.0% |
54 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
87.1% |
58 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
3 |
150 |
6.61 |
100.0% |
88.2% |
53 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.71 |
99.3% |
89.1% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.87 |
100.0% |
90.7% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.74 |
99.3% |
88.0% |
52 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C026 |
Quản trị Logistics căn bản |
3 |
150 |
6.80 |
99.3% |
90.0% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
3 |
150 |
6.87 |
100.0% |
91.3% |
39 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
3 |
150 |
6.98 |
99.3% |
89.8% |
44 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.57 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.51 |
100.0% |
83.8% |
73 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.58 |
100.0% |
86.0% |
63 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
3 |
150 |
6.73 |
99.3% |
87.1% |
55 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
3 |
150 |
7.02 |
99.3% |
93.3% |
28 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
3 |
150 |
6.59 |
100.0% |
88.0% |
54 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
3 |
150 |
6.77 |
100.0% |
85.6% |
65 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.90 |
100.0% |
88.9% |
50 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
3 |
150 |
6.79 |
100.0% |
90.4% |
43 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
3 |
150 |
6.86 |
98.7% |
94.0% |
22 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.61 |
98.7% |
84.2% |
65 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
3 |
150 |
6.59 |
99.3% |
85.1% |
64 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C028: Nhập môn ngành
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn ngành.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn ngành.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C033: Nguyên lý động cơ
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý động cơ.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý động cơ.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C039: Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén)
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C007: Anh văn A2.2
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn A2.2 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C042: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C041: Cảm biến và kỹ thuật đo (C4)
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C026: Quản trị Logistics căn bản
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị Logistics căn bản.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị Logistics căn bản để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị Logistics căn bản.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C056: Thực tập kỹ thuật 1
CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.09 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN025: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN050: Kỹ thuật điều độ
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điều độ.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN030: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tro...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN034: PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ t...
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 7.14 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tíc...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.07 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO036: Nguyên lý máy
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghi...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và q...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO040: PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ t...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO066: Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yê...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO028: Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO051: Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid.
Đạt: 146/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc t...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO028: Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210001 |
Phan Tuấn Đạt |
C039 |
4.17 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210001 |
Phan Tuấn Đạt |
C039 |
4.17 |
4.0 |
CLO3 |
3.20 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C028 |
4.87 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C028 |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C033 |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C033 |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C033 |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210012 |
Nguyễn Khánh Linh |
C033 |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210012 |
Nguyễn Khánh Linh |
C033 |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.02 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210015 |
Tạ Quang Trí |
C039 |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
3.87 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C028 |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C033 |
5.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C039 |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C039 |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210019 |
Huỳnh Hữu Thiện |
C033 |
6.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C028 |
5.13 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C033 |
4.89 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C033 |
4.89 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C039 |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C039 |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.02 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C039 |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C028 |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C028 |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C039 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C039 |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
3.61 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210030 |
Trịnh Văn Khánh |
C033 |
5.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C039 |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C039 |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
3.14 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C028 |
4.57 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C028 |
4.57 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C028 |
4.57 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C033 |
4.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C033 |
4.00 |
4.0 |
CLO3 |
3.14 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C028 |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C028 |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C028 |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C039 |
5.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C028 |
4.83 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C028 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C033 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C033 |
4.83 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C039 |
5.09 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C033 |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C033 |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C028 |
5.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C028 |
4.97 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C028 |
4.97 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C033 |
4.73 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C033 |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C028 |
4.49 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C026 |
Quản trị Logistics căn bản |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C026 |
Quản trị Logistics căn bản |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C026 |
Quản trị Logistics căn bản |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C028 |
Nhập môn ngành |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C028 |
Nhập môn ngành |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C028 |
Nhập môn ngành |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C033 |
Nguyên lý động cơ |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO036 |
Nguyên lý máy |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |