📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Trần Quốc Bảo

Mã GV: GV4094Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
21
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
66
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.7%
Tỷ lệ CLO đạt
88.5%
9,900 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1114

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C028 Nhập môn ngành 3 150 6.73 100.0% 88.0% 54
Cơ khí Động lực K2021 C033 Nguyên lý động cơ 3 150 6.56 100.0% 87.1% 58
Cơ khí Động lực K2021 C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) 3 150 6.61 100.0% 88.2% 53
Cơ khí Động lực K2022 C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.71 99.3% 89.1% 47
Cơ khí Động lực K2022 C007 Anh văn A2.2 3 150 6.87 100.0% 90.7% 42
Cơ khí Động lực K2022 C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 3 150 6.74 99.3% 88.0% 52
Cơ khí Động lực K2023 C026 Quản trị Logistics căn bản 3 150 6.80 99.3% 90.0% 42
Cơ khí Động lực K2023 C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) 3 150 6.87 100.0% 91.3% 39
Cơ khí Động lực K2023 C056 Thực tập kỹ thuật 1 3 150 6.98 99.3% 89.8% 44
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.57 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN008 Anh văn B1.1 3 150 6.51 100.0% 83.8% 73
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.58 100.0% 86.0% 63
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN050 Kỹ thuật điều độ 3 150 6.73 99.3% 87.1% 55
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 3 150 6.68 100.0% 90.2% 44
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 3 150 7.02 99.3% 93.3% 28
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO036 Nguyên lý máy 3 150 6.59 100.0% 88.0% 54
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 3 150 6.77 100.0% 85.6% 65
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO066 Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp 3 150 6.90 100.0% 88.9% 50
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 3 150 6.79 100.0% 90.4% 43
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid 3 150 6.86 98.7% 94.0% 22
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO012 Đại số tuyến tính 3 150 6.61 98.7% 84.2% 65
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 3 150 6.59 99.3% 85.1% 64

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C028: Nhập môn ngành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn ngành.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn ngành.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C033: Nguyên lý động cơ

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý động cơ.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý động cơ.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C039: Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén)

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C007: Anh văn A2.2

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn A2.2.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn A2.2 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn A2.2.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C042: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C041: Cảm biến và kỹ thuật đo (C4)

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C026: Quản trị Logistics căn bản

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị Logistics căn bản.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị Logistics căn bản để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị Logistics căn bản.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C056: Thực tập kỹ thuật 1

CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.09 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 1.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 1.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong ...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN025: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN050: Kỹ thuật điều độ

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điều độ.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN030: Đồ họa kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
CLO1
96.0%
Đạt: 144/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tro...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN034: PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ t...
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 7.14 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tíc...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.07 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả...
CLO3
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO036: Nguyên lý máy

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghi...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và q...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO040: PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ t...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đ...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO066: Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yê...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO028: Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO051: Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid.
CLO1
97.3%
Đạt: 146/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc t...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu ...
CLO3
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO028: Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210001 Phan Tuấn Đạt C039 4.17 4.0 CLO2 4.29 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210001 Phan Tuấn Đạt C039 4.17 4.0 CLO3 3.20 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C028 4.87 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C028 4.87 4.0 CLO3 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C033 4.75 4.0 CLO1 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C033 4.75 4.0 CLO2 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C033 4.75 4.0 CLO3 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210012 Nguyễn Khánh Linh C033 4.78 4.0 CLO2 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210012 Nguyễn Khánh Linh C033 4.78 4.0 CLO3 4.02 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210015 Tạ Quang Trí C039 4.78 4.0 CLO1 3.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C028 4.86 4.0 CLO3 4.17 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C033 5.12 4.0 CLO1 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C039 4.94 4.0 CLO2 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C039 4.94 4.0 CLO3 4.54 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C033 6.18 4.0 CLO1 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C028 5.13 4.0 CLO2 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C033 4.89 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C033 4.89 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C039 4.18 4.0 CLO1 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C039 4.18 4.0 CLO2 4.02 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C039 4.18 4.0 CLO3 4.10 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C028 4.78 4.0 CLO2 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C028 4.78 4.0 CLO3 4.41 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C039 4.53 4.0 CLO2 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C039 4.53 4.0 CLO3 3.61 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210030 Trịnh Văn Khánh C033 5.32 4.0 CLO1 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C039 4.24 4.0 CLO2 4.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C039 4.24 4.0 CLO3 3.14 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C028 4.57 4.0 CLO1 4.16 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C028 4.57 4.0 CLO2 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C028 4.57 4.0 CLO3 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C033 4.00 4.0 CLO2 4.17 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C033 4.00 4.0 CLO3 3.14 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C028 4.48 4.0 CLO1 4.17 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C028 4.48 4.0 CLO2 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C028 4.48 4.0 CLO3 4.45 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C039 5.20 4.0 CLO1 4.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C028 4.83 4.0 CLO1 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C028 4.83 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C033 4.83 4.0 CLO2 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C033 4.83 4.0 CLO3 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C039 5.09 4.0 CLO3 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C033 5.02 4.0 CLO2 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C033 5.02 4.0 CLO3 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C028 5.22 4.0 CLO1 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C028 4.97 4.0 CLO1 4.54 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C028 4.97 4.0 CLO3 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C033 4.73 4.0 CLO2 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C033 4.73 4.0 CLO3 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C028 4.49 4.0 CLO2 4.67 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C033 Nguyên lý động cơ CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C056 Thực tập kỹ thuật 1 CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN008 Anh văn B1.1 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN008 Anh văn B1.1 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN008 Anh văn B1.1 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN030 Đồ họa kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN030 Đồ họa kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN030 Đồ họa kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO012 Đại số tuyến tính CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO036 Nguyên lý máy CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO036 Nguyên lý máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO036 Nguyên lý máy CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO3 0.000 0.938 0.063
Kỹ thuật ô tô OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO066 Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO066 Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO066 Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp CLO3 0.000 0.938 0.063