📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Dương Gia Khánh

Mã GV: GV1868Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
31
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
93
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.6%
Tỷ lệ CLO đạt
88.1%
13,950 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1608

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.69 100.0% 88.4% 52
Cơ khí Động lực K2021 C008 Anh văn B1.1 3 150 6.74 100.0% 91.8% 37
Cơ khí Động lực K2021 C010 Giải tích 3 150 6.75 100.0% 90.7% 42
Cơ khí Động lực K2021 C011 Giải tích nâng cao 3 150 6.70 100.0% 89.1% 49
Cơ khí Động lực K2021 C030 Kỹ thuật thuỷ khí 3 150 6.65 100.0% 87.8% 55
Cơ khí Động lực K2021 C038 Cơ học kỹ thuật 3 150 6.70 100.0% 89.3% 48
Cơ khí Động lực K2021 C054 PBL1: Truyền động cơ khí 3 150 6.86 99.3% 90.0% 42
Cơ khí Động lực K2022 C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh 3 150 6.71 100.0% 88.4% 52
Cơ khí Động lực K2022 C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí 3 150 6.70 100.0% 86.0% 63
Cơ khí Động lực K2022 C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô 3 150 6.75 98.7% 88.4% 46
Cơ khí Động lực K2023 C027 Quản trị học 3 150 6.62 100.0% 90.2% 44
Cơ khí Động lực K2023 C028 Nhập môn ngành 3 150 6.68 100.0% 88.4% 52
Cơ khí Động lực K2023 C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 3 150 6.71 99.3% 90.2% 41
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 3 150 6.79 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 3 150 6.50 100.0% 85.8% 64
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh 3 150 6.53 100.0% 85.3% 66
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN072 Đồ án tốt nghiệp 3 150 6.67 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 3 150 6.70 99.3% 89.8% 44
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định 3 150 6.75 98.0% 91.1% 31
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 3 150 6.62 99.3% 87.3% 54
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN054 Sản xuất tinh gọn 3 150 6.59 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.74 99.3% 90.4% 40
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO009 Anh văn chuyên ngành 3 150 6.48 100.0% 85.1% 67
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.43 100.0% 82.4% 79
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO039 Kỹ thuật thủy khí 3 150 6.55 100.0% 86.7% 60
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid 3 150 6.55 100.0% 83.3% 75
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại 3 150 6.90 99.3% 87.6% 53
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 3 150 6.79 100.0% 91.8% 37
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO020 Phương pháp số 3 150 6.76 99.3% 90.7% 39
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô 3 150 6.73 98.0% 90.4% 35
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO023 Kỹ năng mềm 3 150 6.48 98.7% 84.0% 66

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C010: Giải tích

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích nâng cao để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích nâng cao.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C038: Cơ học kỹ thuật

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cơ học kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn B1.1 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn B1.1.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C030: Kỹ thuật thuỷ khí

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật thuỷ khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C054: PBL1: Truyền động cơ khí

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C009: Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C046: Động cơ phản lực và tuốc bin khí

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí.
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C059: Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C028: Nhập môn ngành

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn ngành.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn ngành.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C042: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C027: Quản trị học

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị học.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị học.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN034: PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ t...
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tíc...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN046: Kiểm soát và quản lý chất lượng

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN055: Thực hành thiết kế HTSX thông minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN072: Đồ án tốt nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đồ án tốt nghiệp.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN038: Thiết kế công việc và công thái học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN039: Phân tích dự báo và Ra quyết định

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN054: Sản xuất tinh gọn

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Sản xuất tinh gọn.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN049: Hệ thống sản xuất CIM, FMS

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu...
CLO3
76.0%
Đạt: 114/150 SV • Điểm TB: 6.23 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO039: Kỹ thuật thủy khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thủy khí.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO009: Anh văn chuyên ngành

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO062: PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại để giải quyết bài toán/bài tập kỹ th...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại; trình bày kết quả rõ ràng, đá...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO051: Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc t...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu ...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO017: Đại cương hóa học và nhiên liệu

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO020: Phương pháp số

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO061: Thiết kế khung vỏ ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO023: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C003 5.22 4.0 CLO3 4.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C011 5.20 4.0 CLO3 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C030 4.67 4.0 CLO2 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C030 4.67 4.0 CLO3 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C038 4.66 4.0 CLO1 4.21 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C038 4.66 4.0 CLO2 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C038 4.66 4.0 CLO3 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C008 4.28 4.0 CLO2 4.40 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C008 4.28 4.0 CLO3 3.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C003 4.99 4.0 CLO3 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C054 4.85 4.0 CLO3 3.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C003 5.19 4.0 CLO3 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C010 5.30 4.0 CLO3 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210010 Dương Minh Việt C008 5.18 4.0 CLO1 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C003 4.16 4.0 CLO2 4.30 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C003 4.16 4.0 CLO3 3.12 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C011 4.35 4.0 CLO2 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C011 4.35 4.0 CLO3 3.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C030 5.61 4.0 CLO1 4.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C010 4.70 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C010 4.70 4.0 CLO3 3.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210016 Trần Minh Đạt C003 5.10 4.0 CLO1 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210016 Trần Minh Đạt C038 5.03 4.0 CLO1 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210016 Trần Minh Đạt C038 5.03 4.0 CLO3 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C003 4.73 4.0 CLO3 4.26 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C008 4.05 4.0 CLO1 4.15 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C008 4.05 4.0 CLO2 4.08 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C008 4.05 4.0 CLO3 3.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C010 5.03 4.0 CLO1 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C010 5.03 4.0 CLO2 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C011 4.86 4.0 CLO1 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C011 4.86 4.0 CLO2 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C011 4.86 4.0 CLO3 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C030 4.53 4.0 CLO1 4.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C030 4.53 4.0 CLO2 4.38 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C054 4.68 4.0 CLO1 4.51 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C054 4.68 4.0 CLO2 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C054 4.68 4.0 CLO3 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C030 4.60 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210019 Huỳnh Hữu Thiện C030 4.60 4.0 CLO3 3.40 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C003 4.51 4.0 CLO1 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C003 4.51 4.0 CLO2 4.43 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C003 4.51 4.0 CLO3 4.46 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C011 5.05 4.0 CLO1 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C030 4.82 4.0 CLO1 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C030 4.82 4.0 CLO2 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C030 4.82 4.0 CLO3 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C038 4.05 4.0 CLO1 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C038 4.05 4.0 CLO2 4.01 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C038 4.05 4.0 CLO3 3.86 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C008 Anh văn B1.1 CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C011 Giải tích nâng cao CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C028 Nhập môn ngành CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C030 Kỹ thuật thuỷ khí CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C030 Kỹ thuật thuỷ khí CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C030 Kỹ thuật thuỷ khí CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C054 PBL1: Truyền động cơ khí CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C054 PBL1: Truyền động cơ khí CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C054 PBL1: Truyền động cơ khí CLO3 0.143 0.714 0.143
Cơ khí Động lực C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN072 Đồ án tốt nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN072 Đồ án tốt nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN072 Đồ án tốt nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO009 Anh văn chuyên ngành CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO009 Anh văn chuyên ngành CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO009 Anh văn chuyên ngành CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO020 Phương pháp số CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO062 PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại CLO3 0.000 0.938 0.063