Giảng viên: Dương Gia Khánh
Mã GV: GV1868Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
31
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
93
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.1%
13,950 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.69 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.74 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.75 |
100.0% |
90.7% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.70 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
87.8% |
55 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
3 |
150 |
6.70 |
100.0% |
89.3% |
48 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
3 |
150 |
6.86 |
99.3% |
90.0% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C009 |
Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh |
3 |
150 |
6.71 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C046 |
Động cơ phản lực và tuốc bin khí |
3 |
150 |
6.70 |
100.0% |
86.0% |
63 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C059 |
Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô |
3 |
150 |
6.75 |
98.7% |
88.4% |
46 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C027 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C028 |
Nhập môn ngành |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.71 |
99.3% |
90.2% |
41 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
3 |
150 |
6.79 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
3 |
150 |
6.50 |
100.0% |
85.8% |
64 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
3 |
150 |
6.53 |
100.0% |
85.3% |
66 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN072 |
Đồ án tốt nghiệp |
3 |
150 |
6.67 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
89.8% |
44 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
3 |
150 |
6.75 |
98.0% |
91.1% |
31 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
3 |
150 |
6.62 |
99.3% |
87.3% |
54 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
3 |
150 |
6.59 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.74 |
99.3% |
90.4% |
40 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
150 |
6.48 |
100.0% |
85.1% |
67 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.43 |
100.0% |
82.4% |
79 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
3 |
150 |
6.55 |
100.0% |
86.7% |
60 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
3 |
150 |
6.55 |
100.0% |
83.3% |
75 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO062 |
PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại |
3 |
150 |
6.90 |
99.3% |
87.6% |
53 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
3 |
150 |
6.79 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO020 |
Phương pháp số |
3 |
150 |
6.76 |
99.3% |
90.7% |
39 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
3 |
150 |
6.73 |
98.0% |
90.4% |
35 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.48 |
98.7% |
84.0% |
66 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C010: Giải tích
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C011: Giải tích nâng cao
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích nâng cao để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C038: Cơ học kỹ thuật
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cơ học kỹ thuật.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cơ học kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cơ học kỹ thuật.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn B1.1 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C030: Kỹ thuật thuỷ khí
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật thuỷ khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C054: PBL1: Truyền động cơ khí
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C009: Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C046: Động cơ phản lực và tuốc bin khí
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C059: Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C028: Nhập môn ngành
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn ngành.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn ngành để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn ngành.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C042: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C027: Quản trị học
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị học.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị học.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN034: PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ t...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tíc...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN046: Kiểm soát và quản lý chất lượng
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài t...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu mi...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN055: Thực hành thiết kế HTSX thông minh
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN072: Đồ án tốt nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đồ án tốt nghiệp.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN038: Thiết kế công việc và công thái học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết b...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN039: Phân tích dự báo và Ra quyết định
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN054: Sản xuất tinh gọn
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Sản xuất tinh gọn.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN049: Hệ thống sản xuất CIM, FMS
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu...
Đạt: 114/150 SV • Điểm TB: 6.23 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO039: Kỹ thuật thủy khí
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thủy khí.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO009: Anh văn chuyên ngành
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO062: PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.98 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại để giải quyết bài toán/bài tập kỹ th...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại; trình bày kết quả rõ ràng, đá...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO051: Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc t...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu ...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO017: Đại cương hóa học và nhiên liệu
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO020: Phương pháp số
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO061: Thiết kế khung vỏ ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO023: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C003 |
5.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C011 |
5.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C030 |
4.67 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C030 |
4.67 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C038 |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.21 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C038 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C038 |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210003 |
Võ Hoàng Long |
C008 |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210003 |
Võ Hoàng Long |
C008 |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
3.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C003 |
4.99 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C054 |
4.85 |
4.0 |
CLO3 |
3.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C003 |
5.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C010 |
5.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210010 |
Dương Minh Việt |
C008 |
5.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C003 |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C003 |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
3.12 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C011 |
4.35 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C011 |
4.35 |
4.0 |
CLO3 |
3.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C030 |
5.61 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210014 |
Võ Tuấn Đức |
C010 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210014 |
Võ Tuấn Đức |
C010 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
3.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210016 |
Trần Minh Đạt |
C003 |
5.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210016 |
Trần Minh Đạt |
C038 |
5.03 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210016 |
Trần Minh Đạt |
C038 |
5.03 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C003 |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C008 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.15 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C008 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.08 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C008 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C010 |
5.03 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C010 |
5.03 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C011 |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C011 |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C011 |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C030 |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C030 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C054 |
4.68 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C054 |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C054 |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210019 |
Huỳnh Hữu Thiện |
C030 |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210019 |
Huỳnh Hữu Thiện |
C030 |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
3.40 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C003 |
4.51 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C003 |
4.51 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C003 |
4.51 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C011 |
5.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C030 |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C030 |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C030 |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C038 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C038 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.01 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C038 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.86 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C009 |
Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C009 |
Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C009 |
Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C028 |
Nhập môn ngành |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C028 |
Nhập môn ngành |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C028 |
Nhập môn ngành |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C046 |
Động cơ phản lực và tuốc bin khí |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C046 |
Động cơ phản lực và tuốc bin khí |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C046 |
Động cơ phản lực và tuốc bin khí |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C054 |
PBL1: Truyền động cơ khí |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C059 |
Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C059 |
Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C059 |
Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN072 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN072 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN072 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO020 |
Phương pháp số |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO020 |
Phương pháp số |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO020 |
Phương pháp số |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO062 |
PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO062 |
PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO062 |
PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |