📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Vũ Ngọc Linh

Mã GV: GV1074Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
26
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
84
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.4%
Tỷ lệ CLO đạt
88.6%
12,600 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1368

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C018 Xác suất thống kê 3 150 6.45 100.0% 86.4% 61
Cơ khí Động lực K2022 C010 Giải tích 3 150 6.79 98.7% 90.4% 37
Cơ khí Động lực K2022 C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.77 100.0% 90.2% 44
Cơ khí Động lực K2022 C026 Quản trị Logistics căn bản 3 150 6.87 100.0% 91.8% 37
Cơ khí Động lực K2022 C040 An toàn lao động 3 150 6.78 99.3% 89.1% 47
Cơ khí Động lực K2022 C057 Thực tập kỹ thuật 2 3 150 7.07 99.3% 90.9% 38
Cơ khí Động lực K2023 C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.73 99.3% 90.4% 40
Cơ khí Động lực K2023 C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.68 99.3% 88.9% 47
Cơ khí Động lực K2023 C031 Nguyên lý máy 3 150 6.72 100.0% 90.7% 42
Cơ khí Động lực K2023 C038 Cơ học kỹ thuật 3 150 6.77 99.3% 91.3% 37
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.56 100.0% 86.7% 60
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 3 150 6.60 100.0% 84.4% 70
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 3 150 6.51 100.0% 85.1% 67
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.62 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 3 150 6.69 98.7% 89.6% 43
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh 3 150 6.66 99.3% 90.4% 41
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) 3 150 6.65 100.0% 89.3% 48
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 150 6.65 98.7% 89.3% 42
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN068 Kỹ thuật thiết bị công nghiệp 3 150 6.85 99.3% 90.2% 41
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO031 Đồ họa kỹ thuật 3 150 6.51 100.0% 85.1% 67
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO070 Thực tập tốt nghiệp 3 150 6.79 99.3% 86.2% 59
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO013 Xác suất thống kê 3 150 6.70 99.3% 88.9% 48
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO023 Kỹ năng mềm 3 150 6.65 99.3% 91.3% 36
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 3 150 6.71 100.0% 88.7% 51
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 3 150 6.71 98.7% 89.8% 41
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.45 97.3% 83.6% 63
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.61 99.3% 87.3% 55
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 3 150 6.65 98.0% 87.1% 49

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C018: Xác suất thống kê

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Xác suất thống kê.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Xác suất thống kê để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Xác suất thống kê.
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C010: Giải tích

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C014: Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C026: Quản trị Logistics căn bản

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị Logistics căn bản.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị Logistics căn bản để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị Logistics căn bản.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C040: An toàn lao động

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần An toàn lao động.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần An toàn lao động để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần An toàn lao động.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C057: Thực tập kỹ thuật 2

CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 2.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.17 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 2.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 7.08 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 2.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C038: Cơ học kỹ thuật

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cơ học kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C031: Nguyên lý máy

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý máy.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý máy.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C024: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN062: Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS).
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN064: Hệ thống dịch vụ và vận hành

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN044: Phân tích thiết kế quy trình sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN055: Thực hành thiết kế HTSX thông minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN061: Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/...
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) để mô hình hóa, phân tích hoặc gi...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES); trình bày kết quả rõ ràng,...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN068: Kỹ thuật thiết bị công nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toá...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN005: Tư tưởng Hồ Chí Minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO031: Đồ họa kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO070: Thực tập tốt nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập tốt nghiệp.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập tốt nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO023: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
96.7%
Đạt: 145/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO013: Xác suất thống kê

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO045: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO052: Chẩn đoán kỹ thuật ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO045: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C018 5.07 4.0 CLO3 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210007 Ngô Minh Tài C018 5.11 4.0 CLO3 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210010 Dương Minh Việt C018 4.05 4.0 CLO2 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210010 Dương Minh Việt C018 4.05 4.0 CLO3 2.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C018 4.52 4.0 CLO2 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C018 4.52 4.0 CLO3 3.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C018 4.78 4.0 CLO2 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C018 4.78 4.0 CLO3 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C018 5.03 4.0 CLO3 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210033 Huỳnh Phương Chi C018 4.05 4.0 CLO2 4.39 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210033 Huỳnh Phương Chi C018 4.05 4.0 CLO3 2.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C018 4.56 4.0 CLO2 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C018 4.56 4.0 CLO3 3.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C018 4.72 4.0 CLO1 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C018 4.72 4.0 CLO2 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210042 Mai Phương Phương C018 5.22 4.0 CLO1 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C018 4.90 4.0 CLO1 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C018 4.90 4.0 CLO2 4.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C018 4.90 4.0 CLO3 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210061 Lý Anh An C018 5.54 4.0 CLO1 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C018 4.91 4.0 CLO1 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân C018 4.91 4.0 CLO2 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210068 Hồ Minh Đạt C018 5.03 4.0 CLO3 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C018 4.05 4.0 CLO1 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C018 4.05 4.0 CLO2 4.22 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt C018 4.05 4.0 CLO3 3.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210074 Trần Xuân Phúc C018 4.66 4.0 CLO2 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210074 Trần Xuân Phúc C018 4.66 4.0 CLO3 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210076 Phạm Phương Mai C018 5.08 4.0 CLO3 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210088 Phạm Tuấn Thắng C018 4.39 4.0 CLO1 4.94 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210088 Phạm Tuấn Thắng C018 4.39 4.0 CLO2 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210088 Phạm Tuấn Thắng C018 4.39 4.0 CLO3 3.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210091 Hồ Xuân Cường C018 5.79 4.0 CLO1 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210098 Vũ Thanh Khánh C018 5.67 4.0 CLO2 4.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210099 Đặng Quang Quân C018 5.63 4.0 CLO3 4.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210102 Mai Thị Ngân C018 5.28 4.0 CLO3 5.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210104 Hồ Anh Long C018 4.42 4.0 CLO2 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210104 Hồ Anh Long C018 4.42 4.0 CLO3 3.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210112 Đỗ Mai Hương C018 4.26 4.0 CLO1 4.32 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210112 Đỗ Mai Hương C018 4.26 4.0 CLO2 4.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210112 Đỗ Mai Hương C018 4.26 4.0 CLO3 3.80 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210114 Tạ Quang Khang C018 4.74 4.0 CLO2 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210114 Tạ Quang Khang C018 4.74 4.0 CLO3 3.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210115 Lê Thanh An C018 4.75 4.0 CLO1 4.55 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210115 Lê Thanh An C018 4.75 4.0 CLO3 4.54 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210116 Lê Mỹ Chi C018 5.07 4.0 CLO3 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210121 Đặng Đức Thành C018 4.86 4.0 CLO3 4.47 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210124 Huỳnh Gia Minh C018 4.35 4.0 CLO1 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210124 Huỳnh Gia Minh C018 4.35 4.0 CLO2 4.33 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210124 Huỳnh Gia Minh C018 4.35 4.0 CLO3 4.32 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C014 Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C026 Quản trị Logistics căn bản CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C031 Nguyên lý máy CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C038 Cơ học kỹ thuật CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C040 An toàn lao động CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C057 Thực tập kỹ thuật 2 CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C057 Thực tập kỹ thuật 2 CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C057 Thực tập kỹ thuật 2 CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN068 Kỹ thuật thiết bị công nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN068 Kỹ thuật thiết bị công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN068 Kỹ thuật thiết bị công nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO013 Xác suất thống kê CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO070 Thực tập tốt nghiệp CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO070 Thực tập tốt nghiệp CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO070 Thực tập tốt nghiệp CLO3 0.000 0.938 0.063