Giảng viên: Vũ Ngọc Linh
Mã GV: GV1074Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
26
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
84
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.6%
12,600 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C018 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.45 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.79 |
98.7% |
90.4% |
37 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C014 |
Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.77 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C026 |
Quản trị Logistics căn bản |
3 |
150 |
6.87 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C040 |
An toàn lao động |
3 |
150 |
6.78 |
99.3% |
89.1% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C057 |
Thực tập kỹ thuật 2 |
3 |
150 |
7.07 |
99.3% |
90.9% |
38 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.73 |
99.3% |
90.4% |
40 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.68 |
99.3% |
88.9% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C031 |
Nguyên lý máy |
3 |
150 |
6.72 |
100.0% |
90.7% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
3 |
150 |
6.77 |
99.3% |
91.3% |
37 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
86.7% |
60 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
3 |
150 |
6.60 |
100.0% |
84.4% |
70 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
3 |
150 |
6.51 |
100.0% |
85.1% |
67 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
3 |
150 |
6.69 |
98.7% |
89.6% |
43 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
3 |
150 |
6.66 |
99.3% |
90.4% |
41 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
89.3% |
48 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.65 |
98.7% |
89.3% |
42 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
3 |
150 |
6.85 |
99.3% |
90.2% |
41 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.51 |
100.0% |
85.1% |
67 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
150 |
6.79 |
99.3% |
86.2% |
59 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
88.9% |
48 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.65 |
99.3% |
91.3% |
36 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.71 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
3 |
150 |
6.71 |
98.7% |
89.8% |
41 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.45 |
97.3% |
83.6% |
63 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.61 |
99.3% |
87.3% |
55 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
3 |
150 |
6.65 |
98.0% |
87.1% |
49 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C018: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Xác suất thống kê để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C010: Giải tích
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C014: Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C026: Quản trị Logistics căn bản
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị Logistics căn bản.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị Logistics căn bản để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị Logistics căn bản.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C040: An toàn lao động
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần An toàn lao động.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần An toàn lao động để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần An toàn lao động.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C057: Thực tập kỹ thuật 2
CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 2.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.17 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 2.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 7.08 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 2.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.00 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C038: Cơ học kỹ thuật
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cơ học kỹ thuật.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cơ học kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cơ học kỹ thuật.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C031: Nguyên lý máy
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý máy.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C024: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN062: Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS).
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN064: Hệ thống dịch vụ và vận hành
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN044: Phân tích thiết kế quy trình sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN055: Thực hành thiết kế HTSX thông minh
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN061: Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) để mô hình hóa, phân tích hoặc gi...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES); trình bày kết quả rõ ràng,...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN068: Kỹ thuật thiết bị công nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toá...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN005: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bả...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO031: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO070: Thực tập tốt nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập tốt nghiệp.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập tốt nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO023: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 145/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO013: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO045: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO052: Chẩn đoán kỹ thuật ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tìn...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầ...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO045: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C018 |
5.07 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210007 |
Ngô Minh Tài |
C018 |
5.11 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210010 |
Dương Minh Việt |
C018 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210010 |
Dương Minh Việt |
C018 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
2.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C018 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C018 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
3.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C018 |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C018 |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C018 |
5.03 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210033 |
Huỳnh Phương Chi |
C018 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210033 |
Huỳnh Phương Chi |
C018 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
2.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C018 |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C018 |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
3.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C018 |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C018 |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.09 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210042 |
Mai Phương Phương |
C018 |
5.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C018 |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C018 |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C018 |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210061 |
Lý Anh An |
C018 |
5.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C018 |
4.91 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210066 |
Nguyễn Diệu Hân |
C018 |
4.91 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210068 |
Hồ Minh Đạt |
C018 |
5.03 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C018 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.09 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C018 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210069 |
Huỳnh Anh Đạt |
C018 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C018 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210074 |
Trần Xuân Phúc |
C018 |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210076 |
Phạm Phương Mai |
C018 |
5.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210088 |
Phạm Tuấn Thắng |
C018 |
4.39 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210088 |
Phạm Tuấn Thắng |
C018 |
4.39 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210088 |
Phạm Tuấn Thắng |
C018 |
4.39 |
4.0 |
CLO3 |
3.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210091 |
Hồ Xuân Cường |
C018 |
5.79 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210098 |
Vũ Thanh Khánh |
C018 |
5.67 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210099 |
Đặng Quang Quân |
C018 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210102 |
Mai Thị Ngân |
C018 |
5.28 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210104 |
Hồ Anh Long |
C018 |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210104 |
Hồ Anh Long |
C018 |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
3.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210112 |
Đỗ Mai Hương |
C018 |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210112 |
Đỗ Mai Hương |
C018 |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210112 |
Đỗ Mai Hương |
C018 |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
3.80 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210114 |
Tạ Quang Khang |
C018 |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210114 |
Tạ Quang Khang |
C018 |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
3.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210115 |
Lê Thanh An |
C018 |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210115 |
Lê Thanh An |
C018 |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210116 |
Lê Mỹ Chi |
C018 |
5.07 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210121 |
Đặng Đức Thành |
C018 |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210124 |
Huỳnh Gia Minh |
C018 |
4.35 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210124 |
Huỳnh Gia Minh |
C018 |
4.35 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210124 |
Huỳnh Gia Minh |
C018 |
4.35 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C014 |
Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C014 |
Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C014 |
Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C026 |
Quản trị Logistics căn bản |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C026 |
Quản trị Logistics căn bản |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C026 |
Quản trị Logistics căn bản |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C031 |
Nguyên lý máy |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C038 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C040 |
An toàn lao động |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C040 |
An toàn lao động |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C040 |
An toàn lao động |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C057 |
Thực tập kỹ thuật 2 |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C057 |
Thực tập kỹ thuật 2 |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C057 |
Thực tập kỹ thuật 2 |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |