Giảng viên: Ngô Đức Việt
Mã GV: GV0955Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
28
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
90
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.6%
13,500 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C016 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.64 |
100.0% |
88.2% |
53 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
3 |
150 |
6.82 |
99.3% |
88.9% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C050 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
3 |
150 |
6.70 |
100.0% |
90.4% |
43 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C013 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.90 |
99.3% |
90.4% |
40 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C016 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.67 |
98.0% |
88.7% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C027 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.72 |
98.7% |
88.2% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
3 |
150 |
6.71 |
100.0% |
89.6% |
47 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C069 |
PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng |
3 |
150 |
7.05 |
100.0% |
92.0% |
36 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.78 |
100.0% |
91.6% |
38 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
3 |
150 |
6.69 |
99.3% |
87.8% |
52 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.57 |
100.0% |
83.6% |
74 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
3 |
150 |
6.58 |
100.0% |
85.1% |
67 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
3 |
150 |
6.53 |
100.0% |
84.7% |
69 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
3 |
150 |
6.62 |
97.3% |
88.7% |
40 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
3 |
150 |
6.69 |
98.0% |
87.8% |
47 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
3 |
150 |
6.94 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.78 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
3 |
150 |
6.76 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
3 |
150 |
6.77 |
99.3% |
89.1% |
46 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
3 |
150 |
6.65 |
98.0% |
89.8% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.52 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
86.9% |
59 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.58 |
100.0% |
88.0% |
54 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.53 |
100.0% |
85.6% |
65 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.66 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
3 |
150 |
6.76 |
100.0% |
91.6% |
38 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
3 |
150 |
6.83 |
99.3% |
90.2% |
41 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
3 |
150 |
6.96 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.49 |
98.0% |
83.8% |
64 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.57 |
97.3% |
87.6% |
44 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C016: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C019: Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C050: Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C013: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C016: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C041: Cảm biến và kỹ thuật đo (C4)
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C027: Quản trị học
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị học.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị học.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C069: PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng
CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.18 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.08 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.97 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Triết học Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C036: Kỹ thuật điện-điện tử
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật điện-điện tử để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN021: TH Kỹ thuật Điện - Điện tử
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN063: Vận hành hệ thống bền vững
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận hành hệ thống bền vững.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN018: Tin học tính toán cho HTCN
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN052: Thực tập kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.02 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN041: Quản lý dự án kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý dự án kỹ thuật.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch ...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng ...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN014: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN031: Kinh tế kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN039: Phân tích dự báo và Ra quyết định
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN040: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống s...
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ rà...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO023: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO006: Pháp luật đại cương
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO034: Kỹ thuật nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO018: Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật h...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO046: Thực tập kỹ thuật động cơ
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 7.09 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.97 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO029: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C016 |
5.32 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210011 |
Đỗ Gia Nghĩa |
C050 |
5.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C016 |
4.15 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C016 |
4.15 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C016 |
4.15 |
4.0 |
CLO3 |
3.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C019 |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C019 |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C050 |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C050 |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C050 |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C016 |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C050 |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C050 |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C050 |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C016 |
5.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C016 |
5.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C019 |
5.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210033 |
Huỳnh Phương Chi |
C050 |
4.08 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210033 |
Huỳnh Phương Chi |
C050 |
4.08 |
4.0 |
CLO3 |
2.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C050 |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210034 |
Vũ Đức Phong |
C050 |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
3.51 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C016 |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210035 |
Đỗ Hoàng Nghĩa |
C016 |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C016 |
5.27 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C016 |
5.27 |
4.0 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C016 |
4.02 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C016 |
4.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.02 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C016 |
4.02 |
4.0 |
CLO3 |
3.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C019 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C019 |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
3.68 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C050 |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C050 |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C016 |
5.07 |
4.0 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210042 |
Mai Phương Phương |
C016 |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210042 |
Mai Phương Phương |
C016 |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
3.16 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C050 |
5.41 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210049 |
Huỳnh Anh Nam |
C050 |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210049 |
Huỳnh Anh Nam |
C050 |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
3.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210053 |
Phan Thanh Hà |
C019 |
5.05 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C016 |
5.01 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210057 |
Trần Tuấn Bình |
C050 |
5.09 |
4.0 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210058 |
Tạ Anh Đạt |
C016 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210058 |
Tạ Anh Đạt |
C016 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
3.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210058 |
Tạ Anh Đạt |
C050 |
4.29 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210058 |
Tạ Anh Đạt |
C050 |
4.29 |
4.0 |
CLO3 |
3.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C016 |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C016 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C016 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C019 |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210059 |
Bùi Thị My |
C019 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C013 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C013 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C013 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C016 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C016 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C016 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C027 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C041 |
Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C050 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C050 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C050 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C069 |
PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng |
CLO1 |
0.571 |
0.238 |
0.190 |
| Cơ khí Động lực |
C069 |
PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng |
CLO2 |
0.324 |
0.405 |
0.270 |
| Cơ khí Động lực |
C069 |
PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng |
CLO3 |
0.143 |
0.714 |
0.143 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO023 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |