📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Ngô Đức Việt

Mã GV: GV0955Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
28
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
90
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.4%
Tỷ lệ CLO đạt
88.6%
13,500 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1463

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C016 Đại số tuyến tính 3 150 6.64 100.0% 88.2% 53
Cơ khí Động lực K2021 C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ 3 150 6.82 99.3% 88.9% 47
Cơ khí Động lực K2021 C050 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 3 150 6.70 100.0% 90.4% 43
Cơ khí Động lực K2022 C013 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.90 99.3% 90.4% 40
Cơ khí Động lực K2022 C016 Đại số tuyến tính 3 150 6.67 98.0% 88.7% 42
Cơ khí Động lực K2022 C027 Quản trị học 3 150 6.72 98.7% 88.2% 47
Cơ khí Động lực K2022 C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) 3 150 6.71 100.0% 89.6% 47
Cơ khí Động lực K2022 C069 PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng 3 150 7.05 100.0% 92.0% 36
Cơ khí Động lực K2023 C001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.78 100.0% 91.6% 38
Cơ khí Động lực K2023 C036 Kỹ thuật điện-điện tử 3 150 6.69 99.3% 87.8% 52
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.57 100.0% 83.6% 74
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 3 150 6.58 100.0% 85.1% 67
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 3 150 6.53 100.0% 84.7% 69
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 3 150 6.62 97.3% 88.7% 40
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 3 150 6.69 98.0% 87.8% 47
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN052 Thực tập kỹ thuật 3 150 6.94 100.0% 88.4% 52
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.78 100.0% 91.8% 37
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 3 150 6.76 100.0% 90.2% 44
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định 3 150 6.77 99.3% 89.1% 46
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 3 150 6.65 98.0% 89.8% 37
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.52 100.0% 88.4% 52
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO008 Anh văn B1.1 3 150 6.56 100.0% 86.9% 59
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.58 100.0% 88.0% 54
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO023 Kỹ năng mềm 3 150 6.53 100.0% 85.6% 65
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO006 Pháp luật đại cương 3 150 6.66 100.0% 88.7% 51
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 3 150 6.76 100.0% 91.6% 38
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO034 Kỹ thuật nhiệt 3 150 6.83 99.3% 90.2% 41
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 3 150 6.96 100.0% 91.8% 37
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.49 98.0% 83.8% 64
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.57 97.3% 87.6% 44

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C016: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Đại số tuyến tính.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C019: Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C050: Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C013: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.91 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C016: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Đại số tuyến tính.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C041: Cảm biến và kỹ thuật đo (C4)

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Cảm biến và kỹ thuật đo (C4).
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C027: Quản trị học

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản trị học.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản trị học để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản trị học.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C069: PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng

CLO1: Phân tích yêu cầu và xác định vấn đề thiết kế trong học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.18 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 7.08 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.97 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Triết học Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C036: Kỹ thuật điện-điện tử

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật điện-điện tử để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật điện-điện tử.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN021: TH Kỹ thuật Điện - Điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kị...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứ...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN063: Vận hành hệ thống bền vững

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận hành hệ thống bền vững.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN018: Tin học tính toán cho HTCN

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN052: Thực tập kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.02 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN041: Quản lý dự án kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý dự án kỹ thuật.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch ...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng ...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN014: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN031: Kinh tế kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN039: Phân tích dự báo và Ra quyết định

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN040: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống s...
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ rà...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO023: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO006: Pháp luật đại cương

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO034: Kỹ thuật nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO018: Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.89 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật h...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng...
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO046: Thực tập kỹ thuật động cơ

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 7.09 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
CLO2
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.97 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO029: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
CLO3
78.0%
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C016 5.32 4.0 CLO3 5.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210011 Đỗ Gia Nghĩa C050 5.18 4.0 CLO3 4.52 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C016 4.15 4.0 CLO1 4.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C016 4.15 4.0 CLO2 4.15 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C016 4.15 4.0 CLO3 3.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C019 4.78 4.0 CLO2 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C019 4.78 4.0 CLO3 4.13 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C050 4.78 4.0 CLO1 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C050 4.78 4.0 CLO2 4.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C050 4.78 4.0 CLO3 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C016 4.92 4.0 CLO3 4.44 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C050 4.72 4.0 CLO1 4.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C050 4.72 4.0 CLO2 4.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C050 4.72 4.0 CLO3 4.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C016 5.12 4.0 CLO2 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C016 5.50 4.0 CLO3 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C019 5.19 4.0 CLO3 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210033 Huỳnh Phương Chi C050 4.08 4.0 CLO2 4.24 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210033 Huỳnh Phương Chi C050 4.08 4.0 CLO3 2.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C050 4.60 4.0 CLO2 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210034 Vũ Đức Phong C050 4.60 4.0 CLO3 3.51 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C016 4.81 4.0 CLO1 4.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210035 Đỗ Hoàng Nghĩa C016 4.81 4.0 CLO3 4.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C016 5.27 4.0 CLO1 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C016 5.27 4.0 CLO3 4.93 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C016 4.02 4.0 CLO1 4.34 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C016 4.02 4.0 CLO2 4.02 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C016 4.02 4.0 CLO3 3.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C019 4.66 4.0 CLO2 4.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C019 4.66 4.0 CLO3 3.68 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C050 4.94 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C050 4.94 4.0 CLO3 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C016 5.07 4.0 CLO3 4.42 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210042 Mai Phương Phương C016 4.16 4.0 CLO2 4.27 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210042 Mai Phương Phương C016 4.16 4.0 CLO3 3.16 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C050 5.41 4.0 CLO1 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210049 Huỳnh Anh Nam C050 4.22 4.0 CLO2 4.41 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210049 Huỳnh Anh Nam C050 4.22 4.0 CLO3 3.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210053 Phan Thanh Hà C019 5.05 4.0 CLO3 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C016 5.01 4.0 CLO3 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210057 Trần Tuấn Bình C050 5.09 4.0 CLO3 4.51 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210058 Tạ Anh Đạt C016 4.52 4.0 CLO2 4.73 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210058 Tạ Anh Đạt C016 4.52 4.0 CLO3 3.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210058 Tạ Anh Đạt C050 4.29 4.0 CLO2 4.28 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210058 Tạ Anh Đạt C050 4.29 4.0 CLO3 3.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C016 4.70 4.0 CLO1 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C016 4.70 4.0 CLO2 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C016 4.70 4.0 CLO3 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C019 4.76 4.0 CLO1 4.50 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210059 Bùi Thị My C019 4.76 4.0 CLO2 4.81 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C013 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C016 Đại số tuyến tính CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C016 Đại số tuyến tính CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C016 Đại số tuyến tính CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C027 Quản trị học CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C036 Kỹ thuật điện-điện tử CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C036 Kỹ thuật điện-điện tử CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C036 Kỹ thuật điện-điện tử CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C041 Cảm biến và kỹ thuật đo (C4) CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C050 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C050 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C050 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C069 PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C069 PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C069 PBL4: Thiết kế xe-máy chuyên dùng CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN052 Thực tập kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO006 Pháp luật đại cương CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO023 Kỹ năng mềm CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO3 0.000 0.938 0.063