📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Phạm Thị Diệu Hằng

Mã GV: GV0902Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
23
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
69
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.4%
Tỷ lệ CLO đạt
88.0%
10,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1186

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.63 100.0% 90.9% 41
Cơ khí Động lực K2021 C020 Đồ họa kỹ thuật 3 150 6.65 100.0% 86.4% 61
Cơ khí Động lực K2021 C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí 3 150 6.64 100.0% 89.1% 49
Cơ khí Động lực K2022 C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ 3 150 6.84 98.7% 89.8% 40
Cơ khí Động lực K2023 C006 Pháp luật đại cương 3 150 6.70 98.7% 90.4% 38
Cơ khí Động lực K2023 C007 Anh văn A2.2 3 150 6.65 100.0% 90.2% 44
Cơ khí Động lực K2023 C010 Giải tích 3 150 6.73 98.7% 89.3% 42
Cơ khí Động lực K2023 C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) 3 150 6.73 99.3% 90.9% 38
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.60 100.0% 85.8% 64
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.63 97.3% 87.1% 48
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN011 Giải tích nâng cao 3 150 6.70 99.3% 89.3% 45
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.64 99.3% 89.6% 45
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 3 150 6.67 100.0% 88.4% 52
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 3 150 6.66 100.0% 88.7% 51
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.50 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 3 150 6.54 100.0% 85.8% 64
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO030 Cơ học kỹ thuật 3 150 6.53 100.0% 83.6% 74
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO016 Vật lý chuyên ngành 3 150 6.77 100.0% 90.0% 45
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO008 Anh văn B1.1 3 150 6.64 99.3% 85.6% 62
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.57 98.0% 84.7% 61
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 3 150 6.60 98.0% 86.4% 52
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 3 150 6.62 100.0% 87.8% 55
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 3 150 6.78 98.7% 85.8% 58

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Triết học Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C020: Đồ họa kỹ thuật

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Đồ họa kỹ thuật.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Đồ họa kỹ thuật.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Đồ họa kỹ thuật.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C046: Động cơ phản lực và tuốc bin khí

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C044: Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C006: Pháp luật đại cương

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Pháp luật đại cương.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Pháp luật đại cương để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Pháp luật đại cương.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C010: Giải tích

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C007: Anh văn A2.2

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn A2.2.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn A2.2 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn A2.2.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C039: Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén)

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch b...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng v...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài to...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu min...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN063: Vận hành hệ thống bền vững

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận hành hệ thống bền vững.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN057: Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quy...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO017: Đại cương hóa học và nhiên liệu

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO030: Cơ học kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật.
CLO1
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO016: Vật lý chuyên ngành

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO041: Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT để giải quyết bài toán/bài tập kỹ th...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT; trình bày kết quả rõ ràng, đá...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO008: Anh văn B1.1

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO032: Vẽ kỹ thuật cơ khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO024: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO046: Thực tập kỹ thuật động cơ

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210001 Phan Tuấn Đạt C001 4.49 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210001 Phan Tuấn Đạt C001 4.49 4.0 CLO3 3.45 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C020 4.61 4.0 CLO2 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210003 Võ Hoàng Long C020 4.61 4.0 CLO3 3.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C001 5.04 4.0 CLO2 4.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C001 5.04 4.0 CLO3 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C020 5.00 4.0 CLO1 4.85 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C020 5.00 4.0 CLO3 4.96 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210009 Vũ Thanh An C020 4.88 4.0 CLO2 4.82 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210009 Vũ Thanh An C020 4.88 4.0 CLO3 3.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C020 4.88 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C020 4.88 4.0 CLO3 4.05 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C046 4.05 4.0 CLO1 4.58 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C046 4.05 4.0 CLO2 4.06 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C046 4.05 4.0 CLO3 3.72 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210021 Phạm Thanh Hoa C020 4.70 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210021 Phạm Thanh Hoa C020 4.70 4.0 CLO3 3.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C001 5.57 4.0 CLO1 4.79 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210023 Bùi Diệu Trang C001 4.63 4.0 CLO1 4.39 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210023 Bùi Diệu Trang C001 4.63 4.0 CLO2 4.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210023 Bùi Diệu Trang C001 4.63 4.0 CLO3 4.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210028 Lê Diệu Hạnh C046 5.14 4.0 CLO3 4.34 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210029 Nguyễn Văn Hải C020 5.32 4.0 CLO3 4.60 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210031 Đỗ Gia Quân C020 5.17 4.0 CLO3 4.21 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210033 Huỳnh Phương Chi C020 5.27 4.0 CLO1 4.91 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C001 4.43 4.0 CLO2 4.46 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C001 4.43 4.0 CLO3 3.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C020 4.74 4.0 CLO1 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C020 4.74 4.0 CLO2 4.75 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C020 4.74 4.0 CLO3 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C046 4.54 4.0 CLO1 4.98 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C046 4.54 4.0 CLO2 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C046 4.54 4.0 CLO3 4.12 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C046 4.76 4.0 CLO1 4.97 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C046 4.76 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210040 Mai Đình Đức C046 4.76 4.0 CLO3 4.61 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C001 4.46 4.0 CLO1 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C001 4.46 4.0 CLO2 4.19 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210041 Tạ Hoàng Tuấn C001 4.46 4.0 CLO3 4.56 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210044 Lý Quang Nam C046 4.62 4.0 CLO1 3.95 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210044 Lý Quang Nam C046 4.62 4.0 CLO2 4.87 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210044 Lý Quang Nam C046 4.62 4.0 CLO3 4.76 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210046 Dương Thanh Hòa C001 5.39 4.0 CLO3 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210050 Mai Văn Thắng C046 4.94 4.0 CLO3 3.84 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C001 4.79 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210051 Trịnh Hữu Sơn C001 4.79 4.0 CLO3 4.05 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210052 Trịnh Quang Trí C020 4.59 4.0 CLO2 4.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210052 Trịnh Quang Trí C020 4.59 4.0 CLO3 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210054 Võ Hữu Đạt C046 4.35 4.0 CLO2 4.61 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210054 Võ Hữu Đạt C046 4.35 4.0 CLO3 3.22 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C006 Pháp luật đại cương CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C007 Anh văn A2.2 CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C010 Giải tích CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C020 Đồ họa kỹ thuật CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C020 Đồ họa kỹ thuật CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C020 Đồ họa kỹ thuật CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí CLO3 0.053 0.789 0.158
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN011 Giải tích nâng cao CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO008 Anh văn B1.1 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO030 Cơ học kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ CLO3 0.000 0.938 0.063