Giảng viên: Phạm Thị Diệu Hằng
Mã GV: GV0902Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
23
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
69
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.0%
10,350 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.63 |
100.0% |
90.9% |
41 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C046 |
Động cơ phản lực và tuốc bin khí |
3 |
150 |
6.64 |
100.0% |
89.1% |
49 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
3 |
150 |
6.84 |
98.7% |
89.8% |
40 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.70 |
98.7% |
90.4% |
38 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.65 |
100.0% |
90.2% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C010 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.73 |
98.7% |
89.3% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
3 |
150 |
6.73 |
99.3% |
90.9% |
38 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.60 |
100.0% |
85.8% |
64 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.63 |
97.3% |
87.1% |
48 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
89.3% |
45 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.64 |
99.3% |
89.6% |
45 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
3 |
150 |
6.67 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
3 |
150 |
6.66 |
100.0% |
88.7% |
51 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.50 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
3 |
150 |
6.54 |
100.0% |
85.8% |
64 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
3 |
150 |
6.53 |
100.0% |
83.6% |
74 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
3 |
150 |
6.77 |
100.0% |
90.0% |
45 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.64 |
99.3% |
85.6% |
62 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.57 |
98.0% |
84.7% |
61 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
3 |
150 |
6.60 |
98.0% |
86.4% |
52 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
87.8% |
55 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
3 |
150 |
6.78 |
98.7% |
85.8% |
58 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Triết học Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Triết học Mac-Lê nin.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C020: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C046: Động cơ phản lực và tuốc bin khí
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Động cơ phản lực và tuốc bin khí.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C044: Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C006: Pháp luật đại cương
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Pháp luật đại cương để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Pháp luật đại cương.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C010: Giải tích
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Giải tích.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C007: Anh văn A2.2
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Anh văn A2.2 để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Anh văn A2.2.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C039: Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén)
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN011: Giải tích nâng cao
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch b...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng v...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài to...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu min...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN063: Vận hành hệ thống bền vững
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận hành hệ thống bền vững.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/k...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ch...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN057: Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quy...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO017: Đại cương hóa học và nhiên liệu
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO030: Cơ học kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ng...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO016: Vật lý chuyên ngành
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.96 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ngh...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên mô...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO041: Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT để giải quyết bài toán/bài tập kỹ th...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT; trình bày kết quả rõ ràng, đá...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO008: Anh văn B1.1
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO032: Vẽ kỹ thuật cơ khí
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO024: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO046: Thực tập kỹ thuật động cơ
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210001 |
Phan Tuấn Đạt |
C001 |
4.49 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210001 |
Phan Tuấn Đạt |
C001 |
4.49 |
4.0 |
CLO3 |
3.45 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210003 |
Võ Hoàng Long |
C020 |
4.61 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210003 |
Võ Hoàng Long |
C020 |
4.61 |
4.0 |
CLO3 |
3.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C001 |
5.04 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C001 |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C020 |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C020 |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210009 |
Vũ Thanh An |
C020 |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210009 |
Vũ Thanh An |
C020 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
3.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C020 |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C020 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.05 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C046 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C046 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.06 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C046 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.72 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C020 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210021 |
Phạm Thanh Hoa |
C020 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
3.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C001 |
5.57 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210023 |
Bùi Diệu Trang |
C001 |
4.63 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210023 |
Bùi Diệu Trang |
C001 |
4.63 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210023 |
Bùi Diệu Trang |
C001 |
4.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210028 |
Lê Diệu Hạnh |
C046 |
5.14 |
4.0 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210029 |
Nguyễn Văn Hải |
C020 |
5.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210031 |
Đỗ Gia Quân |
C020 |
5.17 |
4.0 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210033 |
Huỳnh Phương Chi |
C020 |
5.27 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C001 |
4.43 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C001 |
4.43 |
4.0 |
CLO3 |
3.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C020 |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C020 |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C020 |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C046 |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C046 |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C046 |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C046 |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C046 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210040 |
Mai Đình Đức |
C046 |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C001 |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C001 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210041 |
Tạ Hoàng Tuấn |
C001 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210044 |
Lý Quang Nam |
C046 |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
3.95 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210044 |
Lý Quang Nam |
C046 |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210044 |
Lý Quang Nam |
C046 |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210046 |
Dương Thanh Hòa |
C001 |
5.39 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210050 |
Mai Văn Thắng |
C046 |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
3.84 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C001 |
4.79 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210051 |
Trịnh Hữu Sơn |
C001 |
4.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.05 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210052 |
Trịnh Quang Trí |
C020 |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210052 |
Trịnh Quang Trí |
C020 |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.09 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210054 |
Võ Hữu Đạt |
C046 |
4.35 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210054 |
Võ Hữu Đạt |
C046 |
4.35 |
4.0 |
CLO3 |
3.22 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C010 |
Giải tích |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C039 |
Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C046 |
Động cơ phản lực và tuốc bin khí |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C046 |
Động cơ phản lực và tuốc bin khí |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C046 |
Động cơ phản lực và tuốc bin khí |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO1 |
0.621 |
0.172 |
0.207 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO2 |
0.308 |
0.385 |
0.308 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
CLO3 |
0.000 |
0.938 |
0.063 |